Nguyễn Trọng Ly
| Năm sinh | 1952 |
|---|---|
| Quê quán | Thống Nhất - Cẩm Bình - Tân Phủ - Quảng Ninh |
| Đơn vị | Đại đội 3, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 |
| Nhập ngũ | 1/2/1971 |
| Ngày hy sinh | 27/06/1978 |
| Trường hợp hy sinh | Đã quy tập |
| Nơi hy sinh | Tây Ninh |
| An táng hiện nay | 1E, Thanh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Do chính bản danh sách ghi. Vẫn nên đối chiếu lại bên kho phần mộ trước khi đi. |
Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 8600 (số thứ tự 8599).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Trọng Ly” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Nguyễn Trọng Ly” trong kho phần mộBản danh sách ghi người này an táng tại 1E, Thanh Tây, Tân Biên, Tây Ninh — tra kèm tên nghĩa trang thì lọc bớt được người trùng tên:
→ Tìm “Nguyễn Trọng Ly” kèm nghĩa trangKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
19 người cùng hy sinh ngày 27/06/1978
Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Hoàng Văn Táu sinh 1956 · Đa Thông - Thông Nông - Cao Lạng · Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tây Ninh
- Nguyễn Xuân Hùng sinh 1959 · Liên Hào - Kiến Thiết - Tiên Lãng - Hải Phòng · Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tây Ninh
- Nguyễn Tường Giang sinh 1957 · Nga Bạch - Nga Sơn - Thanh Hóa · Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tây Ninh
- Mạc Xuân Thống sinh 1958 · Hiệp Cát - Nam Sách - Hải Hưng · Đại đội 16, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tây Ninh
- Lê Đăng Hiệp sinh 1943 · Xóm Điếm - Ngọc Sơn - Đô Lương - Nghệ Tĩnh · Tiểu đoàn bộ , Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
- Phùng Văn Tuệ sinh 1956 · Liên Khê - Thủy Nguyên - Hải Phòng · Đại đội 2, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
- Trần Quang Thịnh sinh 1957 · Nam Hạ - Duy Tiên - Hà Nam Ninh · Đại đội 2, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
- Bùi Văn Thi sinh 1957 · Tân Dương - Thủy Nguyên - Hải Phòng · Đại đội 2, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
- Nguyễn Văn Giang sinh 1956 · Thôn Nội - Hạ Giáp - Phù Ninh - Vĩnh Phú · Đại đội 3, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
- Nguyễn Đăng Tâm sinh 1956 · Bình Khanh - Phú Nham - Phù Ninh - Vĩnh Phú · Đại đội 2, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
- Nguyễn Văn Giang sinh 1959 · Ninh Khánh - Hoàng Linh - Việt Yên - Hà Bắc · Đại đội 2, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
- Nguyễn Văn Đưỡng sinh 1959 · Nghiêm Xá - Việt Hùng - Quế Võ - Hà Bắc · Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
- Cao Văn Toàn sinh 1956 · Cẩm Trung - Hoàng Tân - Hoàng Hóa - Thanh Hóa · Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
- Nguyễn Chí Tiến sinh 1955 · Tân Dương - Thủy Nguyên - Hải Phòng · Đại đội 2, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
- Nguyễn Văn Dưỡng sinh 1959 · Nghiêm Xá - Việt Hùng - Quế Võ - Hà Bắc · Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
- Nguyễn Văn Thơ sinh 1954 · Âu Lâu - Trấn Yên - Hoàng Liên Sơn · Đại đội 10,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
- Nguyễn Văn Phượng sinh 1956 · Số nhà 12 - Ngõ 145 - Hàng Kênh - Hải Phòng · Đại đội 10,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
- Lục Vũ Hiệp sinh 1956 · Nam Tuấn - Hòa An - Cao Lạng · Đại đội 16,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
- Ngô Văn Sửu sinh 1958 · Tân Thanh - Yên Bình - Hoàng Liên Sơn · Đại đội 16,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3