Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

47.881 người khớp “Nguyên” trong 95 danh sách · trang 121/1597

  1. Nguyễn Đình Đa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1933 · Hòa lạc - An Tiến - Mỹ Đức - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/5/1969 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Văn Há Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Thôn Trung - Phủ Lưu Tế - Mỹ Đức - Hà Tây Đơn vị: Thông tin, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 9/9/1969 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Hùng Khê Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Phú Liễu - Hợp Tiến - Mỹ Đức - Hà Tây Đơn vị: Trinh sát, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 8/12/1969 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Đức Lương Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Bạt Chùa - Mai Bình - Ứng Hòa - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 22/09/1969 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Đắc Nguyên Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Huyền Kỳ - Phú Lâm - Thanh Oai - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/02/1969 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Hữu Nông Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · La Đồng - Hợp Tiến - Mỹ Đức - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/6/1969 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Văn Phàn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Phú Yên - Hương Sơn - Mỹ Đức - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/02/1969 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Đình Sinh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1934 · Thôn Thương - Phùng Xá - Mỹ Đức - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/06/1969 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Thành Chấn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1932 · Hòa An - Đại Hòa - Đại Lộc - Quảng Nam Đơn vị: Ban Chính trị, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 9/3/1968 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Văn Thành Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Ai Làng - An Phú - Mỹ Đức - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/01/1969 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Văn Tuất Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1935 · Tảo Dương Văn - Ứng Hòa - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/03/1969 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Văn Tiến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Miêng Thượng - Hòa Sơn - Ứng Hòa - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/11/1969 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Trùng Dương Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Nhân Đạo - Lập Thạnh - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 31/08/1969 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Văn Thái Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Xóm Khu Nam - Tổ Tang - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/11/1969 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Thế Nho Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · Xóm Hạc - Dĩnh Kế - Lạng Giang - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 15, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/02/1969 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Văn Ngọt Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Việt Tiến - Việt Yên - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 16, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/08/1969 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Tiến Định Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Long Mai - Việt Yên - Hà Bắc Đơn vị: TIểu đội hóa học, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/03/1969 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Văn Bích Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Lệ Hóa - Tuyên Hóa - Quảng Bình Đơn vị: Đại đội 14,Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/2/1970 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Văn Chu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Kỳ Tiến - Kỳ Anh - Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 3,Tiểu đoàn 394,Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/01/1970 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Văn Uyên Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Đông Hậu - Hậu Thành - Yên Thành - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/03/1970 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Văn Chung Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · An Chung - Vĩnh An - Vĩnh Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/05/1970 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Hữu Chinh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Tân Khang - Nông Cống - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 31/07/1970 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Xuân Tâm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Xóm 5 - Hải Lĩnh - Tĩnh Gia - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/05/1970 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Xuân Vụ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1934 · Trung Tuyến - Hoằng Xuyên - Hoằng Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/04/1970 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Đức Vinh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Ninh Tiến - Gia Khánh - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 19, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/04/1970 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Văn Bình Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · Ninh Thành - Gia Khánh - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/9/1970 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Văn Căng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Ninh Hòa - Gia Khánh - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 20, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/10/1970 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Vĩnh Cẩn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Yên Trị - Ý Yên - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/10/1970 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Văn Cường Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · An Mỹ - Bình Lục - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/10/1970 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Bá Luân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Cộng Hòa - Vụ Bản - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 10/6/1970 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu