Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

50 người khớp “Nguyễn Văn Thìn” trong 53 danh sách · trang 2/2

  1. Nguyễn Văn Thìn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Hà Minh- Móng Cái- Quảng Ninh Hy sinh: 28/06/1973 (91-13)03 mộ 7 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Văn Thìn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Việt Tân- Tam Điệp- Hưng Hà- Thái Bình Hy sinh: 21/11/1972 (00-28)04 mộ 3 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Văn Thìn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Khu Minh Tiến- Thị xã Thái Bình Hy sinh: 9/8/1972 Nghĩa trang d2, mộ 13 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Văn Thìn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam - - (08-02)02 mộ 9 1/50000 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Văn Thín Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Quỳnh Phương- Quỳnh Lưu- Hy sinh: 5/6/1972 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Văn Thín Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Nghĩa Hiệp- Nghĩa Hưng- Hy sinh: 27/1/1968 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Văn Thìn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Ngọc Sơn- Tứ Kỳ- Hy sinh: 17/9/1966 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Văn Thìn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) - Đồng Lâm- Hy sinh: 26/10/1971 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Văn Thìn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Minh Phú- Kim Anh- Hy sinh: 6/12/1971 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Văn Thìn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Quảng Bi- Chương Mỹ- Hy sinh: 20/12/1971 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Văn Thìn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Cẩm Bình- Cẩm Xuyên- Hy sinh: 18/5/1972 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Văn Thìn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Siêu Đề- Nghĩa Hưng- Hy sinh: 27/1/1968 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Văn Thìn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Hải Nam- Hải Hậu- Hy sinh: 21/5/1972 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Văn Thìn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Ngọc Sơn- Tứ Kỳ- Hy sinh: 17/9/1966 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Văn Thín Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Quỳnh Phương- Quỳnh Lưu- Hy sinh: 5/6/1972 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Văn Thìn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Xuân Thái- Như Xuân- Hy sinh: 8/1/1970 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Văn Thìn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Quỳnh Xá- Quỳnh Phụ- Hy sinh: 4/1/1969 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Văn Thìn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Cẩm Bình- Cẩm Xuyên- Hy sinh: 18/5/1972 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Văn Thìn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Quỳnh Phương- Quỳnh Lưu- Hy sinh: 5/6/1972 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Văn Thìn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Cẩm Bình- Cẩm Xuyên- Hy sinh: 18/5/1972 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.