Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
71 người khớp “Nguyễn Văn Hoan” trong 95 danh sách · trang 2/3
- Nguyễn Văn Hoan Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Cương Lập- Tân Yên- Hy sinh: 22/2/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Hoan Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Tân Sơn Nhì- Bình Tân- Hy sinh: 15/5/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Hoan Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Tân Sơn Nhì- Bình Tân- Hy sinh: 15/5/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Hoan Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) - Nam Hà- Hy sinh: 28/10/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Hoan Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Liên Cầu- Thanh Liêm- Hy sinh: 8/12/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Hoan Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) - Nam Hà- Hy sinh: 28/10/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Hoan Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Không rõ- Không rõ- Hy sinh: 30/4/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Hoàn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1936 · Hồng Châu- Yên Lạc- Hy sinh: 6/4/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Hoàn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Chính Mỹ- Thủy Nguyên- Hy sinh: 7/9/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Hoàn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1936 · Quỳnh Điển- Quỳnh Lưu- Hy sinh: 10/6/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Hoản Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1957 · An Hưng- An Hải- Hy sinh: 29/4/1975 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Hoản Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Đức Lĩnh- Đức Thọ- Hy sinh: 1/7/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Hoản Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đức Lĩnh- Đức Thọ- Hy sinh: 18/6/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Hoản Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Đức Lĩnh- Đức Thọ- Hy sinh: 18/6/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Hoản Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Đức Lĩnh- Đức Thọ- Hy sinh: 1/7/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Hoản Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Đoàn Kết- Thanh Miện- Hy sinh: 25/10/1966 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Hoản Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1957 · An Hưng- An Hải- Hy sinh: 29/4/1975 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Hoan Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Tân Trường- Cẩm Giàng- Hy sinh: 20/7/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Hoan Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Phương Hưng- Gia Lộc- Hy sinh: 28/10/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Hoan Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Phương Hưng- Gia Lộc- Hy sinh: 28/10/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Hoàn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Chính Mỹ- Thủy Nguyên- Hy sinh: 7/9/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Hoàn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Vụ Bản- Bình Lục- Hy sinh: 4/4/1975 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Hoãn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Thạch Hãng- Quốc Oai- Hy sinh: 4/11/1975 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Hoản Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1957 · An Hùng- An Hải- Hy sinh: 29/4/1975 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Hoàn DANH SÁCH MỘ, NGHĨA TRANG LIỆT SĨ Đồng Xoài- Bình Phước Sinh 1944 · Tam Kỳ, Kim Thành, Hải Hưng Đơn vị: Trung đoàn 559 Hy sinh: 9-8-1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Hoan Danh sách 55 Liệt sỹ hy sinh tại Bệnh viện K71C - Cục Hậu cần Miền, thời gian hy sinh từ năm 1967 đến năm 1971 Sinh 1944 · Hưng Nghĩa, Thạch Thất, Hà Tây Hy sinh: 12/09/1967 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Hoan Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: 18/11/1983 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Hoãn Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: 4/11/1975 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Hoan Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 18/11/83 Hy sinh: Hà Nam Ninh Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Hoán Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 1968-05-01 00:00:00 Hy sinh: Quận 9 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- Liệt sĩ hy sinh tại Mang Cải, Lộc Ninh Tài liệu đơn vị Cập nhật 21/08/2026 5 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 670 hy sinh tại khu vực rẫy sản xuất, Kon Tum – Gia Lai (1971–1972) Tài liệu đơn vị Gia Lai E670 Cập nhật 21/08/2026 35 người
- Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Tài liệu đơn vị E271 Cập nhật 21/08/2026 1.334 người
- DANH SÁCH LIỆT SĨ - D808 K8 Tỉnh đội Quảng Trị Tài liệu đơn vị Quảng Trị D808 Cập nhật 21/08/2026 153 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu