Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
108 người khớp “Nghiệp” trong 95 danh sách · trang 1/4
- Đoàn Văn Nghiệp Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1950 · Tô Ngân - Hạ Long - Cao Lạng Đơn vị: Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 33, Quân khu 7 Hy sinh: 23/08/1968 Xem đầy đủ →
- Hoàng Đức Nghiệp C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Đức Hồng, Trùng Khánh, Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 37, Sư đoàn 1 Hy sinh: 20/07/1968 Xem đầy đủ →
- Hoàng Đức Nghiệp C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Đức Hồng, Trùng Khánh, Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 37, Sư đoàn 1 Hy sinh: 20/07/1968 Xem đầy đủ →
- Hoàng Đức Nghiệp D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1944 · Phú Thịnh, Minh Phương, Thành phố Việt Trì, Phú Thọ Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 631, Trung đội 3 Hy sinh: 24/06/1971 Xem đầy đủ →
- Hoàng Đức Nghiệp D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1944 · Phú Thịnh, Minh Phương, Thành phố Việt Trì, Phú Thọ Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 631, Trung đội 3 Hy sinh: 24/06/1971 Xem đầy đủ →
- Bạch Văn Nghiệp E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1941 · Thôn Trù, Tuy Lai, Mỹ Đức, Hà Tây Đơn vị: Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 40 Hy sinh: 16/12/1966 Xem đầy đủ →
- Lục Sĩ Nghiệp E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1950 · Nà Xi, Dân Chủ, Hòa An, Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 32 Hy sinh: 04/06/1972 Xem đầy đủ →
- A Nghiệp Ngoc Bay 1968 D304 — 29 liệt sĩ Sinh 1940 · Làng Lanh Tôn, H40, Kon Tum Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 304 Hy sinh: 28/02/1968 Xem đầy đủ →
- Vũ Gia Nghiệp Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Tây Thịnh - Thọ Vinh - Kim Động - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 22, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/4/1970 Xem đầy đủ →
- Đỗ Nghiệp Dư Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Tử Đông - Thường Kiệt - Yên Mỹ - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 15, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/12/1972 Xem đầy đủ →
- Đinh Công Nghiệp Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1938 · Đối Khê - Phan Chu Trinh - Ân Thi - Hải Hưng Đơn vị: Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Nghiệp Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Bạch Thường - Duy Tiên - Hà Nam Ninh Đơn vị: Đại đội 20, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/9/1979 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Nghiệp Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Đồng Thịnh - Yên Lập - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 63, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/12/1973 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Nghiệp Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Đồng Thịnh - Yên Lập - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 63, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/12/1973 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Tiến Nghiệp Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Song Mai - Văn Phú - Phù Ninh - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/1/1972 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn nghiệp Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Làng Cả - Phúc Khánh - Yên Lập - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/04/1975 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Nghiệp Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Hoàng Lý - Hoàng Đông - Duy Tiên - Hà Nam Ninh Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/5/1978 Xem đầy đủ →
- Lục Sĩ Nghiệp Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Nà Xí - Dân Chủ - Hòa An - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 40, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/4/1972 Xem đầy đủ →
- Trịnh Quang Nghiệp Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Gia Thắng - Gia Viễn - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 49, Tiểu đoàn 304, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/9/1970 Xem đầy đủ →
- Phan Thế Nghiệp Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Vũ Quang - Phù Ninh - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/01/1968 Xem đầy đủ →
- Nông Văn Nghiệp Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Cao Thăng - Trùng Khánh - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/05/1969 Xem đầy đủ →
- Bàn Văn Nghiệp Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Cao Bồ - Vi Xuyên - Hà Giang Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/05/1972 Xem đầy đủ →
- Vương Văn Nghiệp Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Đào Lâm - Nghĩa Dân - Kim Động - Hải Hưng Đơn vị: Quân đoàn 3 Hy sinh: 26-27/05/1972 Xem đầy đủ →
- Chu Văn Nghiệp Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Đặng Xá - Văn Xá - Kim Bảng - Nam Hà Đơn vị: Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/02/1967 Xem đầy đủ →
- Lê Đức Nghiệp Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1960 · Viết Lập - Tân Yên - Bắc Giang Hy sinh: 5/2/1979 2557 Xem đầy đủ →
- Đỗ Minh Nghiệp Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Ninh Bình Hy sinh: 1975 Xem đầy đủ →
- Trần Xuân Nghiệp Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1959 · Nam Hà Hy sinh: 3/1979 Xem đầy đủ →
- Phan Văn Nghiệp Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Xem đầy đủ →
- Phan Văn Nghiệp Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
- Lê Xuân Nghiệp Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- CHU PA 1969 — 3 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 3 người
- CHU NGHE 9-1972 D631 — 18 liệt sĩ Tài liệu đơn vị D631 Cập nhật 07/08/2026 18 người
- Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 60 người
- C62D20 trích riêng trận PHÚ NHƠN và căn cứ 41 42 — 35 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 35 người
- C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Gia Lai Cập nhật 07/08/2026 478 người
- 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E66 Cập nhật 07/08/2026 87 người
- 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 07/08/2026 206 người
- 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 152 người
- 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Tài liệu đơn vị Gia Lai Cập nhật 06/08/2026 485 người
- 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Tài liệu đơn vị E66 Cập nhật 05/08/2026 222 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu