Lục Sĩ Nghiệp
| Năm sinh | 1950 |
|---|---|
| Quê quán | Nà Xí - Dân Chủ - Hòa An - Cao Bằng |
| Đơn vị | Đại đội 1, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 40, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 |
| Nhập ngũ | 1/5/1971 |
| Ngày hy sinh | 6/4/1972 |
| Nơi mai táng ban đầu | Tọa độ: 48.18.07 mảnh Kon Tum bản đồ UTM 1/50.000 Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay. |
Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 9069 (số thứ tự 9068).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lục Sĩ Nghiệp” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Lục Sĩ Nghiệp” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
5 người cùng hy sinh ngày 6/4/1972
Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Lăng Văn Thịnh sinh 1954 · Bố Hạ - Yên Thế - Hà Bắc · Đại đội 9, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
- Hoàng Văn Thìn sinh 1952 · Minh Tiến - Thị Xã Thái Bình - Thái Bình · Đại đội 9, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Đường 14 - Gia Lai
- Mai Văn Tuyết sinh 1948 · Yên Nghiệp - Yên Tay - Cẩm Khê - Vĩnh Phú · Đại đội 1, Tiểu đoàn 22, Trung đoàn 40, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 97.17.03 mảnh Kon Tum bản đồ UTM 1/50.000
- Vũ Công Kỷ sinh 1943 · Trung Kết - Đông Quang - Tiên Sơn - Hà Bắc · Đại đội 1, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 40, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 97.17.03 mảnh Kon Tum bản đồ UTM 1/50.000
- Hà Ngọc Đăng sinh 1939 · Hoàng Ngọc Khê - Trùng Khánh - Cao Bằng · Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · tọa độ 95.77.08 bản đồ UTM 1/50.000