Đỗ Nghiệp Dư

Năm sinh1953
Quê quánTử Đông - Thường Kiệt - Yên Mỹ - Hải Hưng
Đơn vị Đại đội 15, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
Nhập ngũ1/12/1970
Ngày hy sinh 4/12/1972
Trường hợp hy sinhMất thi hài

Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 2783 (số thứ tự 2782).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Đỗ Nghiệp Dư” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Đỗ Nghiệp Dư” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

6 người cùng hy sinh ngày 4/12/1972

Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Văn Tơ (Cơ) sinh 1953 · Nội Doanh - Đông Kinh - Khoái Châu - Hải Hưng · Đại đội 15, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  2. Ngô Văn Đang An Lâm - Mai Lâm - Đông Anh - Hà Nội · Đại đội 12, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 14.10.08 Bản đồ UTM 1/50.000
  3. Vũ Văn Sự sinh 1952 · Bản Chi - Bản Vược - Bát Sát - Lào Cai · Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  4. Phạm Cả sinh 1948 · Châu Mộng - Phù Ninh - Vĩnh Phú · Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  5. Lương Công Xuân sinh 1942 · Đại Phạm - Hạ Hòa - Vĩnh Phú · Đại đội 17,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  6. Cù Ngọc Sơn sinh 1950 · Đại Phạm - Hạ Hòa - Vĩnh Phú · Đại đội 17,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3