Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

456 người khớp “Nghĩa” trong 91 danh sách · trang 10/16

  1. Nguyễn Nghĩa Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Nghi Dân- Nghi Lộc- Hy sinh: 8/8/1971 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Thành Nghĩa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Ba Mới- Năm Căn- Hy sinh: 30/10/1967 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Thành Nghĩa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Ba Mới- Năm Căn- Hy sinh: 30/10/1967 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Thế Nghĩa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Quang Trung- Kinh Môn- Hy sinh: 6/6/1969 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Thế Nghĩa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Quang Trung- Kinh Môn- Hy sinh: 6/6/1969 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Trung Nghĩa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Đoàn Kết- Tiên Lữ- Hy sinh: 15/4/1972 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Trung Nghĩa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Đoàn Kết- Tiên Lữ- Hy sinh: 15/4/1972 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Trung Nghĩa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · - - Hy sinh: 5/3/1967 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Văn Nghĩa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Kim Xuyên- Kim Thành- Hy sinh: 27/2/1975 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Văn Nghĩa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Thiện Ky- Hữu Lũng- Hy sinh: 19/12/1968 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Văn Nghĩa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quỳnh Bang- Quỳnh Lưu- Hy sinh: 17/11/1971 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Văn Nghĩa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Nghĩa Thuận- Nghĩa Thành- Hy sinh: 13/2/1968 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Văn Nghĩa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Kỳ Phú- Nho Quan- Hy sinh: 6/6/1969 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Văn Nghĩa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Kim Xuyên- Kim Thành- Hy sinh: 27/12/1974 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Văn Nghĩa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Thiện Kỵ- Hữu Lũng- Hy sinh: 12/10/1968 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Văn Nghĩa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quỳnh Băng- Quỳnh Lưu- Hy sinh: 28/10/1971 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Văn Nghĩa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1936 · Thuận Bắc- Vinh- Hy sinh: 21/8/1972 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Văn Nghĩa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Kỳ Phú- Nho Quan- Hy sinh: 6/6/1969 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Văn Nghĩa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Thạnh Bình- Mỏ Cày- Hy sinh: 11/11/1967 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Văn Nghĩa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Kỳ Phú- Nho Quan- Hy sinh: 6/6/1969 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Văn Nghĩa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) 74- Hàng Quạt- Hy sinh: 4/1/1967 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Văn Nghĩa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Can Dương- Thanh Oai- Hy sinh: 6/8/1972 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Văn Nghĩa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Kim Xuyên- Kim Thành- Hy sinh: 27/2/1974 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Văn Nghĩa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · - Hữu Lũng- Hy sinh: 12/10/1968 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Văn Nghĩa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Thiên Ky- Hữu Lũng- Hy sinh: 12/9/1969 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Văn Nghĩa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hữu Thạnh Hạ- Đức Hòa- Hy sinh: 20/12/1966 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Văn Nghĩa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Chánh- Cần Đước- Hy sinh: 17/10/1967 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Văn Nghĩa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1934 · 74 Hàng Quạt- - Hy sinh: 4/1/1967 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Văn Nghĩa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Cao Dương- Thanh Oai- Hy sinh: 6/8/1972 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Văn Nghĩa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Thụy Dân- Thụy Anh- Hy sinh: 12/8/1971 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu