Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

456 người khớp “Nghĩa” trong 91 danh sách · trang 11/16

  1. Nguyễn Văn Nghĩa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1934 · Hữu Thạnh Hạ- Đức Hòa- Hy sinh: 21/1/1967 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Văn Nghĩa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · 74 Hàng Quạt- - Hy sinh: 4/1/1967 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Văn Nghĩa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Kỳ Phú- Nho Quan- Hy sinh: 6/6/1969 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Văn Nghĩa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Số 74 Hàng Quạt- - Hy sinh: 4/1/1967 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Văn Nghĩa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Tân Chánh- Cần Đước- Hy sinh: 10/4/1967 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Văn Nghĩa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quỳnh Bản- Quỳnh Lưu- Hy sinh: 27/11/1971 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Văn Nghĩa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Nghĩa Thuận- Nghĩa Thành- Hy sinh: 13/2/1968 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Xuân Nghĩa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Hòa Bình- Hưng Hà- Hy sinh: 17/3/1975 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Xuân Nghĩa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Hưng phúc- Hưng Nguyên- Hy sinh: 27/4/1975 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Xuân Nghĩa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Bình Hưng- Hưng Hà- Hy sinh: 17/3/1975 Xem đầy đủ →
  11. Phạm Đại Nghĩa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Vị Thanh- Long Mỹ- Hy sinh: 4/3/1971 Xem đầy đủ →
  12. Phạm Đại Nghĩa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Vị Thanh- Long Mỹ- Hy sinh: 13/4/1971 Xem đầy đủ →
  13. Phạm Đại Nghĩa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Hồng Châu- Đông Hưng- Hy sinh: 13/4/1971 Xem đầy đủ →
  14. Phạm Nhật Nghĩa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thanh Giang- Thanh Hà- Hy sinh: 4/5/1971 Xem đầy đủ →
  15. Phạm Nhật Nghĩa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thanh Giang- Thanh Hà- Hy sinh: 4/5/1971 Xem đầy đủ →
  16. Phạm Trung Nghĩa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Giao Lâm- Xuân Thủy- Hy sinh: 17/4/1975 Xem đầy đủ →
  17. Phạm Trung Nghĩa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Giáo Lâm- Xuân Thủy- Hy sinh: 17/3/1975 Xem đầy đủ →
  18. Phạm Trung Nghĩa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Giao Lâm- Xuân Thủy- Hy sinh: 17/3/1975 Xem đầy đủ →
  19. Phạm Văn Nghĩa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Tân Trào- Kiến Thụy- Hy sinh: 15/7/1973 Xem đầy đủ →
  20. Phạm Văn Nghĩa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Nghi Kiều- Nghi Lộc- Hy sinh: 20/11/1969 Xem đầy đủ →
  21. Phạm Văn Nghĩa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nghi Kiều- Nghi Lộc- Hy sinh: 20/11/1969 Xem đầy đủ →
  22. Phạm Văn Nghĩa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Trung- Mỏ Cày- Hy sinh: 14/2/1968 Xem đầy đủ →
  23. Phạm Văn Nghĩa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Ô Lèo- Pum E Hoàng Đa- Hy sinh: 1/8/1970 Xem đầy đủ →
  24. Phạm Văn Nghĩa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thanh Giang- Thanh Hà- Hy sinh: 4/5/1971 Xem đầy đủ →
  25. Phạm Văn Nghĩa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Trào- Kiến Thụy- Hy sinh: 15/7/1973 Xem đầy đủ →
  26. Phạm Văn Nghĩa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Nghi Kiều- Nghi Lộc- Hy sinh: 20/11/1969 Xem đầy đủ →
  27. Phan Thanh Nghĩa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thanh Vĩ Đông- Châu Thành- Hy sinh: 14/5/1972 Xem đầy đủ →
  28. Quách Đại Nghĩa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Lục Vân- Nho Quan- Hy sinh: 24/2/1971 Xem đầy đủ →
  29. Quách Đại Nghĩa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Lục Vân- Nho Quan- Hy sinh: 24/2/1971 Xem đầy đủ →
  30. Quách Đạo Nghĩa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Lạc Vân- Nho Quan- Hy sinh: 24/2/1971 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu