Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

456 người khớp “Nghĩa” trong 90 danh sách · trang 9/16

  1. Hoàng Đình Nghĩa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Hoằng Anh- Hoằng Hóa- Hy sinh: 3/7/1971 Xem đầy đủ →
  2. Hoàng Đình Nghĩa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Hoằng Anh- Hoằng Hóa- Hy sinh: 3/7/1971 Xem đầy đủ →
  3. Hoàng Hữu Nghĩa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Hoằng Anh- Hoằng Hóa- Hy sinh: 3/7/1971 Xem đầy đủ →
  4. Hoàng Minh Nghĩa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thạch Bàn- Gia Lâm- Hy sinh: 1967 Xem đầy đủ →
  5. Hoàng Nghĩa Tam Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Hồng Tiến- Khoái Châu- Hy sinh: 27/2/1971 Xem đầy đủ →
  6. Hoàng Nghĩa Tám Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Hồng Tiến- Khoái Châu- Hy sinh: 27/2/1971 Xem đầy đủ →
  7. Hoàng Nghĩa Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nghi Diễn- Nghi Lộc- Hy sinh: 8/8/1971 Xem đầy đủ →
  8. Huỳnh Hữu Nghĩa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Tạ An Khương- Ngọc Hiển- Hy sinh: 30/6/1966 Xem đầy đủ →
  9. Huỳnh Hữu Nghĩa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Tạ Em Khương- Ngọc Hiển- Hy sinh: 30/6/1966 Xem đầy đủ →
  10. Huỳnh Hữu Nghĩa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Tạ An Khương- Ngọc Hiển- Hy sinh: 30/6/1966 Xem đầy đủ →
  11. Huỳnh Văn Nghĩa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tạ An Khương- Ngọc Hiển- Hy sinh: 30/6/1966 Xem đầy đủ →
  12. Lâm Minh Nghĩa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đức Lập- Đức Hòa- Hy sinh: 4/3/1969 Xem đầy đủ →
  13. Lê Điền Nghĩa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Thuận Điền- Giồng Trôm- Hy sinh: 2/7/1968 Xem đầy đủ →
  14. Lê Đình Nghĩa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thuận Điền- Giồng Trôm- Hy sinh: 2/5/1968 Xem đầy đủ →
  15. Lê Thế Nghĩa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Liên Khê- Thủy Nguyên- Hy sinh: 18/1/1971 Xem đầy đủ →
  16. Lê Thế Nghĩa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Liên Khê- Thủy Nguyên- Hy sinh: 18/1/1971 Xem đầy đủ →
  17. Lê Thế Nghĩa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Liên Khê- Thủy Nguyên- Hy sinh: 1/12/1971 Xem đầy đủ →
  18. Lê Thế Nghĩa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Liên Khê- Thủy Nguyên- Hy sinh: 18/1/1971 Xem đầy đủ →
  19. Lưu Văn Nghĩa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Nghĩa Hiệp- Yên Mỹ- Hy sinh: 6/6/1969 Xem đầy đủ →
  20. Mai Thanh Nghĩa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quới Điền- Thạnh Phú- Hy sinh: 6/9/1971 Xem đầy đủ →
  21. Mai Thành Nghĩa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Quối Điền- Thạnh Phú- Hy sinh: 6/9/1971 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Đăng Nghĩa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Hồng Phong- Yên Dũng- Hy sinh: 1/4/1973 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Đăng Nghĩa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hồng Phong- Yên Dũng- Hy sinh: 1/4/1973 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Đăng Nghĩa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hồng Phong- Yên Dũng- Hy sinh: 1/4/1973 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Đăng Nghĩa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Hồng Phong- Yên Dũng- Hy sinh: 1/4/1973 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Đức Nghĩa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · 21 ngõ 27 phố Đồng Xuân- khối 2 tiểu khu 7- Thị xã Hải Dương- Hy sinh: 27/3/1975 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Hữu Nghĩa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1930 · Trung Thành- Vũng Liêm- Hy sinh: 14/4/1972 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Hữu Nghĩa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Trung Thành- Vũng Liêm- Hy sinh: 14/4/1972 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Hữu Nghĩa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Hồng Châu- Đông Hưng- Hy sinh: 13/4/1971 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Nghĩa Hòa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Nam Liên- Nam Đàn- Hy sinh: 13/4/1972 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

90 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu