Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

270 người khớp “Ngữ” trong 90 danh sách · trang 6/9

  1. Hoàng Bá Ngữ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Trúc Lâm- Tĩnh Gia- Hy sinh: 6/8/1970 Xem đầy đủ →
  2. Hoàng Văn Ngữ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Việt Hưng- Gia Lâm- Hy sinh: 3/11/1975 Xem đầy đủ →
  3. Hoàng Văn Ngữ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Việt Ưng- Gia Lâm- Hy sinh: 3/11/1975 Xem đầy đủ →
  4. Hoàng Văn Ngữ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Việt Hưng- Gia Lâm- Hy sinh: 3/11/1975 Xem đầy đủ →
  5. Lưu Tôn Ngữ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Hoằng Phú- Hoằng Hóa- Hy sinh: 27/10/1968 Xem đầy đủ →
  6. Mai Tiến Ngụ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hiền Văn- Tiên Sơn- Hy sinh: 5/12/1969 Xem đầy đủ →
  7. Mai Tiến Ngụ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hiền Văn- Tiên Sơn- Hy sinh: 5/12/1969 Xem đầy đủ →
  8. Ngũ Văn Thế Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nghĩa Lợi- Nghĩa Hưng- Hy sinh: 10/1/1971 Xem đầy đủ →
  9. Ngũ Văn Thế Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nghĩa Lợi- Nghĩa Hưng- Hy sinh: 10/1/1971 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Gia Ngữ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Trích Quang- Tùng Thiện- Hy sinh: 12/9/1968 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Hữu Ngữ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Bình Dân- Kim Thành- Hy sinh: 28/3/1969 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Hữu Ngữ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Bình Dân- Kim Thành- Hy sinh: 28/3/1969 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Hữu Ngữ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Nguyên Bình- Bình Lục- Hy sinh: 11/1/1967 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Hữu Ngữ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nguyên Bình- Bình Lục- Hy sinh: 11/1/1967 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Hữu Ngữ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Nguyên Bình- Bình Lục- Hy sinh: 11/1/1967 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Hữu Ngự Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Tiền Phong- Ân Thi- Hy sinh: 1/1/1974 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Hữu Ngự Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) - Kim Thành- Hy sinh: 28/3/1969 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Hữu Ngự Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tiên Phong- Ân Thi- Hy sinh: 10/1/1974 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Luân Ngư Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Thái Hòa- Lập Thạch- Hy sinh: 28/11/1967 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Ngọc Ngũ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Yên Đồng- Yên Mô- Hy sinh: 24/8/1968 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Ngọc Ngũ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Yên Đồng- Yên Mô- Hy sinh: 24/8/1968 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Ngọc Ngữ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Yên Đồng- Yên Mô- Hy sinh: 24/3/1968 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Ngọc Ngữ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Yên Đồng- Yên Mô- Hy sinh: 24/8/1968 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Ngư Thủy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Giao Long- Giao Thủy- Hy sinh: 9/1/1974 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Quý Ngụ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nghĩa Hưng- Nghĩa Đàn- Hy sinh: 23/5/1972 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Trọng Ngữ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Minh Đức- Ninh Giang- Hy sinh: 26/5/1968 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Văn Ngư Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Mỹ Thái- Lạng Giang- Hy sinh: 19/12/1972 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Văn Ngư Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đại Đồng- Tứ Kỳ- Hy sinh: 6/2/1970 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Văn Ngụ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Hương Thái- Hương Khê- Hy sinh: 29/12/1974 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Văn Ngữ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Long Phước- Phụng Hiệp- Hy sinh: 18/3/1972 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

90 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu