Hoàng Văn Ngữ
| Năm sinh | 1952 |
|---|---|
| Quê quán | Việt Ưng- Gia Lâm- |
| Ngày hy sinh | 3/11/1975 |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1059963]: Lietsi {Họ tên=Hoàng Văn Ngữ, Năm sinh=1952, Ngày hy sinh=27701, Quê quán=Việt Ưng- Gia Lâm-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 4387 (số thứ tự 1059963).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Hoàng Văn Ngữ” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Hoàng Văn Ngữ” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
60 người cùng hy sinh ngày 3/11/1975
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Đào Ngọc Nhật sinh 1955 · Trung Thành- Vụ Bản-
- Đào Trọng Nhật Trung Thành- Vụ Bản-
- Đào Văn Giáo sinh 1956 · Phượng Dực- Phú Xuyên-
- Đào Văn Nhật sinh 1955 · Trung Thành- Vụ Bản-
- Đào Viết Dưng Phú Lương- Quế Võ-
- Đào Xuân Cẩm sinh 1956 · Trung Tú- Ứng Hòa-
- Đỗ Đức Sánh sinh 1952 · Ngọc Xá- Quế Võ-
- Đỗ Mạnh Chuẩn sinh 1954 · Phương Tú- Ứng Hòa-
- Đỗ Như Hồng sinh 1955 · Phú Lương- Thanh Oai-
- Đỗ Văn Lộc sinh 1956 · Đông Lỗ- Ứng Hòa-
- Đỗ Văn Tại (Tai) sinh 1953 · Cao Thượng- Tân Yên-
- Đoàn Hồng Thịnh sinh 1956 · Đại Hùng- Ứng Hòa-
- Đoàn Minh Chiến sinh 1949 · Hồng Lạc- Thanh Hà-
- Đoàn Tất Đóa sinh 1949 · Vũ Vinh- Vũ Thư-
- Đoàn Văn Vinh Hải Quang- Hải Hậu-
- Đoàn Văn Vinh sinh 1954 · Hải Ninh- Hải Hậu-
- Hỉ A Bạt sinh 1951 · Trước Bài Sơn- Quảng Hà-
- Hoàng Công Quý sinh 1952 · Long Thành- Yên Thành-
- Hoàng Công Quý sinh 1952 · Long Thành- Yên Thành-
- Hoàng Văn Hiền sinh 1952 · Ninh Tiến- Gia Khánh-
- Hoàng Văn Ngữ Việt Hưng- Gia Lâm-
- Hoàng Văn Ngữ sinh 1952 · Việt Hưng- Gia Lâm-
- Hoàng Văn Phấn Hải Lộc- Hải Hậu-
- Hoàng Văn Phiến sinh 1954 · Hải Lộc- Hải Hậu-
- Hoàng Văn Quảng sinh 1955 · Trức Tiến- Hải Hậu-
- Hoàng Văn Quảng Trực Tiến- Hải Hậu-
- Hoàng Văn Quảng sinh 1955 · Trực Tiến- Hải Hậu-
- Hoàng Văn Quảng sinh 1955 · Trực Tiến- Hải Hậu-
- Hỷ A Bạt sinh 1951 · - Quảng Hà-
- Kiều Thế Khiêm Đội Bình- Ứng Hòa-
- Kiều Thế Khiêm sinh 1956 · Bình Đại- Ứng Hòa-
- Kiều Thế Kiệm sinh 1956 · Đội Bình- Ứng Hòa-
- Kông Văn Quảng sinh 1950 · Phú Thượng- Từ Liêm-
- Lê Minh Dù sinh 1954 · Yên Khương- Lang Chánh-
- Lê Minh Dù sinh 1954 · Yên Khương- Lang Chánh-
- Lê Minh Òn sinh 1954 · Yên Khương- Lang Chánh-
- Lê Trung Kiên sinh 1954 · Hòa Lâm- Ứng Hòa-
- Lê Trung Kiên Hòa Lâm- Ứng Hòa-
- Lê Trung Kiều sinh 1954 · Hòa Lâm- Ứng Hòa-
- Lê Văn Lịch sinh 1956 · Đại Nguyên- Phú Xuyên-
- Lê Văn Lịch Đại Luyên- Phú Xuyên-
- Lê Văn Lịch sinh 1956 · Đại Luyện- Phú Xuyên-
- Lê Văn Ngỗng sinh 1956 · Đại Hùng- Ứng Hòa-
- Lê Văn Ngỗng Đại Hùng- Ứng Hòa-
- Lê Văn Ngỗng sinh 1956 · Đại Hùng- Ứng Hòa-
- Lê Văn Quỳ sinh 1955 · Hoàng Long- Phú Xuyên-
- Lê Văn Quỳ Hoàng Long- Phú Xuyên-
- Lê Văn Quỳ sinh 1955 · Hoàng Long- Phú Xuyên-
- Lê Xuân Thăng sinh 1956 · Duy Minh- Duy Tiên-
- Lê Xuân Thăng Duy Ninh- Duy Tiên-
- Lê Xuân Thăng sinh 1956 · Duy Ninh- Duy Tiên-
- Lương Minh Thuấn sinh 1954 · Thái Hưng- Thái Thụy-
- Lương Minh Thuấn sinh 1950 · Thái Hưng- Thái Thụy-
- Lưu Văn Khen sinh 1956 · Đồng Tâm- Ứng Hòa-
- Lưu Văn Khen sinh 1956 · Đồng Tâm- Ứng Hòa-
- Lý Thế Lợi sinh 1955 · Thị trấn Vân Đình- Ứng Hòa-
- Lý Thế Lợi Vân Đình- Ứng Hòa-
- Lý Thế Lợi sinh 1955 · Vân Đình- Ứng Hòa-
- Mông Văn Đuổng sinh 1950 · Chi Lăng- Chi Lăng-
- Ngô Quang Khương Tam Thanh- Vụ Bản-