Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

270 người khớp “Ngữ” trong 90 danh sách · trang 7/9

  1. Nguyễn Văn Ngữ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1936 · Trấn Sơn- Quảng Oai- Hy sinh: 14/8/1969 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Văn Ngữ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Long Phước- Phụng Hiệp- Hy sinh: 18/3/1972 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Văn Ngự Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Đại Đồng- Tứ Kỳ- Hy sinh: 6/2/1970 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Văn Ngự Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Hồng Lộ- Phúc Ninh- Hy sinh: 6/6/1969 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Văn Ngự Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Mỹ Thái- Lạng Giang- Hy sinh: 19/12/1973 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Văn Ngự Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Trường Giang- Nông Cống- Hy sinh: 21/10/1972 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Văn Ngự Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Mỹ Thái- Lạng Giang- Hy sinh: 19/12/1973 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Văn Ngự Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Xương Lâm- Lạng Giang- Hy sinh: 24/5/1969 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Văn Ngự Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đại Hưng- Gia Lâm- Hy sinh: 7/9/1966 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Văn Ngũ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Mương Đào- An Biên- Hy sinh: 4/1/1967 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Văn Ngụ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Hương Thái- Hương Khê- Hy sinh: 29/12/1974 Xem đầy đủ →
  12. Phạm Văn Ngư Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Yên Đồng- Tứ Kỳ- Hy sinh: 7/11/1967 Xem đầy đủ →
  13. Phạm Văn Ngự Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Yên Thành- Ý Yên- Hy sinh: 1/1/1969 Xem đầy đủ →
  14. Phạm Văn Ngự Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Yên Thành- Ý Yên- Hy sinh: 1/1/1969 Xem đầy đủ →
  15. Phạm Văn Ngự Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Yên Đông- Tứ Kỳ- Hy sinh: 7/11/1967 Xem đầy đủ →
  16. Phạm Văn Ngữ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Minh Tân- Kiến Xương- Hy sinh: 21/4/1968 Xem đầy đủ →
  17. Phùng Văn Ngư Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Xuân Dương- Thanh Oai- Hy sinh: 18/11/1971 Xem đầy đủ →
  18. Phùng Văn Ngự Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Xuân Dương- Thanh Oai- Hy sinh: 18/11/1971 Xem đầy đủ →
  19. Tô Văn Ngũ Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1953 · Tây An- Tiền Hải- Thái Bình Đơn vị: Sư đoàn 320 Hy sinh: 6/7/1972 Lô 12 Số 138 Xem đầy đủ →
  20. Lại Đăng Ngũ Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1952 · Thanh Hà- Thanh Liêm- Nam Hà Đơn vị: Sư đoàn 312 Hy sinh: 18/9/1972 Lô 4 Số 10 Xem đầy đủ →
  21. Trịnh Minh Ngữ Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1952 · An Lộng- Quỳnh Hoàng- Quỳnh Phụ- Thái Bình Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 27 Hy sinh: 17/7/1972 Lô 11 Số 183 Xem đầy đủ →
  22. Lê Minh Ngụ Liệt sĩ hy sinh tại trạm xá C24, liên trạm 6, năm 1971 Sinh 1948 · Quỳnh Lương, Quỳnh Lưu, Nghệ An Hy sinh: 20/3/1971 Xem đầy đủ →
  23. Đồng chí Vũ Xuân Hạ, 1953, quê quán: Xuân Đài Xuân Thủy Nam Hà (cũ), nhập ngũ tháng 9-1969, chức vụ: Tiểu đội bậc phó, đơn vị: Đại đội 9 Tiểu đoàn 3 Trung đoàn 1 Sư đoàn 2 Quân khu 5, bố đẻ: Vũ Xuân Hòa 165 liệt sĩ hy sinh gần Biệt khu 24, Kon Tum, ngày 25/5/1972 Xem đầy đủ →
  24. * Đồng chí Trần Minh Khang, sinh năm 1953; quê quán: Xuân Minh, Xuân Thủy, Nam Hà (cũ); nhập ngũ tháng 10-1969; cấp bậc: Binh nhất; chức vụ: Chiến sĩ; đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 1, Sư đoàn 2, Quân khu 5; bố đẻ: Trần Văn Kha 165 liệt sĩ hy sinh gần Biệt khu 24, Kon Tum, ngày 25/5/1972 Xem đầy đủ →
  25. * Đồng chí Trần Văn Bồng, sinh năm 1947; quê quán: 124 Hàng Tiện, thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định; nhập ngũ tháng 12-1967; chức vụ: Tiểu đội bậc trưởng; đơn vị: Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 1, Sư đoàn 2, Quân khu 5; bố đẻ: Trần Văn Thiêm 165 liệt sĩ hy sinh gần Biệt khu 24, Kon Tum, ngày 25/5/1972 Xem đầy đủ →
  26. * Đồng chí Bùi Văn Gấp, sinh năm 1942; quê quán: Đông Phong, Kỳ Sơn, Hòa Bình; nhập ngũ tháng 12-1960; chức vụ: Y tá; đơn vị: Đại đội 15, Trung đoàn 1, Sư đoàn 2, Quân khu 5; bố đẻ: Bùi Văn Bòn 165 liệt sĩ hy sinh gần Biệt khu 24, Kon Tum, ngày 25/5/1972 Xem đầy đủ →
  27. * Đồng chí Lê Văn Thỏa, sinh năm 1952; quê quán: Quảng Thọ, Quảng Xương, Thanh Hóa; nhập ngũ tháng 4-1970; chức vụ: Tiểu đội bậc phó; đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 10, Trung đoàn 1, Sư đoàn 2, Quân khu 5; bố đẻ: Lê Văn Liêm 165 liệt sĩ hy sinh gần Biệt khu 24, Kon Tum, ngày 25/5/1972 Xem đầy đủ →
  28. * Đồng chí Lê Như Khảng, sinh năm 1950; quê quán: Hoằng Kim, Hoằng Hóa, Thanh Hóa; nhập ngũ tháng 12-1969; cấp bậc: Binh nhất; chức vụ: Chiến sĩ; đơn vị: Đại đội 15, Trung đoàn 1, Sư đoàn 2, Quân khu 5; bố đẻ: Lê Như Giảng 165 liệt sĩ hy sinh gần Biệt khu 24, Kon Tum, ngày 25/5/1972 Xem đầy đủ →
  29. * Đồng chí Lê Đình Phú, sinh năm 1949; quê quán: Vạn Hòa, Nông Cống, Thanh Hóa; nhập ngũ tháng 2-1968; chức vụ: Trung đội phó; đơn vị: Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 1, Sư đoàn 2, Quân khu 5; bố đẻ: Lê Đình Bằng 165 liệt sĩ hy sinh gần Biệt khu 24, Kon Tum, ngày 25/5/1972 Xem đầy đủ →
  30. * Đồng chí Đỗ Hữu Khiết, sinh năm 1950; quê quán: Kỳ Sơn, Thủy Nguyên, Hải Phòng; nhập ngũ tháng 1-1971; cấp bậc: Binh nhất; chức vụ: Chiến sĩ; đơn vị: Đại đội 15, Trung đoàn 1, Sư đoàn 2, Quân khu 5; bố đẻ: Đỗ Văn Tứ 165 liệt sĩ hy sinh gần Biệt khu 24, Kon Tum, ngày 25/5/1972 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

90 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu