Lại Đăng Ngũ

Năm sinh1952
Quê quánThanh Hà- Thanh Liêm- Nam Hà
Đơn vị Sư đoàn 312 (danh sách ghi: F312)
Ngày hy sinh 18/9/1972
Vị trí mộ Lô 4 Số 10
An táng hiện nay NTLS xã Hải Thượng Do chính bản danh sách ghi. Vẫn nên đối chiếu lại bên kho phần mộ trước khi đi.

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1085647]: Lietsi {Họ tên=Lại Đăng Ngũ, Năm sinh=1952, Ngày hy sinh=18/9/1972, Quê quán=Thanh Hà- Thanh Liêm- Nam Hà, Đơn vị=F312, Cấp bậc=, Nghĩa trang= NTLS xã Hải Thượng, Vị trí mộ= Lô 4 Số 10}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 2069 (số thứ tự 1085647).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lại Đăng Ngũ” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Lại Đăng Ngũ” trong kho phần mộ

Bản danh sách ghi người này an táng tại NTLS xã Hải Thượng — tra kèm tên nghĩa trang thì lọc bớt được người trùng tên:

→ Tìm “Lại Đăng Ngũ” kèm nghĩa trang

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

8 người cùng hy sinh ngày 18/9/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Giang Thế Bồng sinh 1952 · Thái Dương- Thái Thuỵ- Thái Bình · F312
  2. Đỗ Như Khanh sinh 1952 · F312
  3. Đào Xuân Nhiễm sinh 1955 · Số 28-Phố Quang Trung- Tp Hà Giang- Hà Giang · Hạ sỹ · F312
  4. Lê Tiến Ninh sinh 1953 · Hải Trung- Hải Hậu- Nam Định · Trung đội trưởng · F320
  5. Phạm Duy Phương sinh 1952 · Khánh An- Yên Khánh- Ninh Bình · F312
  6. Hoàng Minh Thêu sinh 1952 · Hùng Tiến- Nam Đàn- Nghệ An · F320
  7. Nguyễn Hữu Thọ sinh 1950 · Thái Dương- Thái Thuỵ- Thái Bình · F312
  8. Trần Văn Tiến sinh 1953 · Thanh Nho- Thanh Chương- Nghệ Tĩnh · F312