Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
270 người khớp “Ngữ” trong 90 danh sách · trang 1/9
- Hà Ngọc Ngự Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Sơn Phúc - Là Giang - Tuyên Quang Đơn vị: Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 Hy sinh: 7/12/1972 Xem đầy đủ →
- Trần Mộng Ngư 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1954 · Lưu Thành, Canh Tân, Hưng Hà, Thái Bình Đơn vị: Đại đội 20, Trung đoàn 64, Sư đoàn 320 Hàng 17; Ô 2; Số 333; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Ngữ C62D20 trích riêng trận PHÚ NHƠN và căn cứ 41 42 — 35 liệt sĩ Sinh 1952 · Hòa Liễu, Thuận Tiên, Kiến Thụy, Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 62, Tiểu đoàn 20, Trung đội 3 Hy sinh: 05/12/1973 Xem đầy đủ →
- Hán Văn Ngũ E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Thôn Đa, Gia Thanh, Phù Ninh, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 40 Hy sinh: 19/06/1972 Xem đầy đủ →
- Đặng Văn Ngữ E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1950 · Thọ Vực, Ứng Hòa, Hà Tây Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 400 Hy sinh: 24/04/1972 Hàng 13; Ô 1; Số 169; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Ngự E40 20LS hy sinh 1 ngày 1967 23 tháng 08 — 22 liệt sĩ Sinh 1941 · Dũng Nghĩa, Thư Trì, Thái Bình Đơn vị: Tiểu đoàn 33, Trung đoàn 40 Hy sinh: 23/08/1967 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Ngư Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Thu Hưng - Chợ Rã - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/2/1968 Xem đầy đủ →
- Đinh Lệnh Ngũ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Ninh Khang - Gia Khánh - Ninh Bình Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/01/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Sỹ Ngư Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Giao Lâm - Giao Thủy - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/03/1969 Xem đầy đủ →
- Đỗ Đức Ngử (Ngự) Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Tứ Mỹ - Trung Thạch - Bố Trạch - Quảng Bình Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/06/1969 Xem đầy đủ →
- Phạm Quốc Ngữ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Quang Thái - Yên Phong - Ý Yên - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/11/1971 Xem đầy đủ →
- Ngũ Hồng Linh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Xóm 4 - Hưng Đạo - Hưng Nguyên - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/6/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Xuân Ngữ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Trường Sơn - Lục Nam - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/12/1972 Xem đầy đủ →
- Bùi Văn Ngự Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Xóm Bạ - Yên Lập - Kỳ Sơn - Hòa Bình Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 10/3/1974 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hữu Ngụ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1960 · Nâm Xuân - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 17, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 1/7/1979 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Ngụ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Viên Đình - Dõng Lỗ - Ứng Hòa - Hà Tây Đơn vị: Đặc công, Đại đội 13, Tiểu đoàn 37, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/02/1968 Xem đầy đủ →
- Đặng Văn Ngữ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Thọ Vực - Ứng Hòa - Hà Tây Đơn vị: Đặc công, Đại đội 2, Tiểu đoàn 37, Trung đoàn 400, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/04/1972 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Ngu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Đông Lĩnh - Yên Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 20, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/1/1967 Xem đầy đủ →
- Dương Văn Ngữ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Tiên Tiến - Yên Dũng - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/11/1966 Xem đầy đủ →
- Tống Văn Ngư Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Hoa Thịnh - Triệu Hà - Thiệu Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/06/1969 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Ngữ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1939 · Xuân Phong - Diễn Lộc - Diễn Châu - Nghệ An Đơn vị: Ban chính trị, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/5/1970 Xem đầy đủ →
- Trần Đức Ngự Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Nghĩa Thành - Nghĩa Hưng - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 22/11/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Xuân Ngự Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Nam Trung - Nam Sách - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/12/1970 Xem đầy đủ →
- Phan Thanh Ngụ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Đại Ai - Đức An - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 20, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 1/1/1968 Xem đầy đủ →
- Đào Xuân Ngụ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 An Tùng - Đức Tùng - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/10/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Ngọc Ngự Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Đội 1 - Xuân Đám - Cát Bà - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/09/1973 Xem đầy đủ →
- Hứa Văn Ngũ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Thôn Đa - Gia Thanh - Phù Ninh - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 40, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/06/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hồng Ngự Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Cát Đồng - Quảng Cát - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: d bộ 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/05/1966 Xem đầy đủ →
- Ngô Văn Ngũ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Vọng Nguyệt - Tam Giang - Yên Phong - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 13,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 28/07/1966 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Công Ngữ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Bắc Tiến - Quỳnh Tam - Quỳnh Lưu - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/01/1968 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
90 kết quả- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
- Danh sách liệt sĩ tại NTLS huyện Mỏ Cày, tỉnh Bến Tre – 22 Danh sách nghĩa trang Bến Tre Cập nhật 18/08/2026 50 người
- Ngày 18/8/1965, bộ đội thuộc Trung đoàn 101A Mặt trận B3 Tây Nguyên đã tấn công quân Sài Gòn tại Dak Sut - Kontum. Web Chính sách quân đội có thông tin về 51… Tài liệu đơn vị E101 Cập nhật 18/08/2026 51 người
- Trong web Chính sách quân đội có Danh sách 122 Liệt sỹ hy sinh trong trận đánh này, rất nhiều trong số đó ghi là "Không tìm thấy thi thể". Duy nhất LS số 18… Tài liệu đơn vị Cập nhật 18/08/2026 122 người
- Danh sách các đồng chí Tiểu đoàn 840, Quân khu 6 hy sinh khi đánh đồn Pu Pờ Lăng Tài liệu đơn vị D840 Cập nhật 18/08/2026 42 người
- CCB Đào Thiện Sính (Khánh Hòa) cung cấp danh sách 23 liệt sỹ trên bia mộ ghi sai địa chỉ, quê quán, được an táng tại một số NTLS. Mong thân nhân liệt sỹ của cả… Danh sách nghĩa trang Khánh Hòa Cập nhật 18/08/2026 25 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu