Nguyễn Xuân Ngự

Năm sinh1947
Quê quánNam Trung - Nam Sách - Hải Hưng
Đơn vị Đại đội 3, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
Nhập ngũ1/7/1969
Ngày hy sinh 17/12/1970
Trường hợp hy sinhCó thi hài
Nơi hy sinhLàng Phung, E13, khu 5 - Gia Lai
Nơi mai táng ban đầu Tọa độ: 79.05.03 Plây KLy bản đồ UTM 1/50.000 Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.

Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 6375 (số thứ tự 6374).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Xuân Ngự” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Xuân Ngự” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

7 người cùng hy sinh ngày 17/12/1970

Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Hoàng Viết Bản sinh 1952 · Mai Xá - Mỹ Xá - Ngoại thành - Nam Định · Đại đội 3, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 79.05.03 PLei KLy bản đồ UTM 1/50.000
  2. Vũ Tiến Bảo sinh 1951 · Liên Minh - Vũ Bản - Nam Hà · Đại đội 3, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 79.05.03 PLei KLy bản đồ UTM 1/50.000
  3. Ngô Minh Châu sinh 1950 · Tân Lý - Lý Nhân - Nam Hà · Đại đội 2, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 79.05.03 PLei KLy bản đồ UTM 1/50.000
  4. Nguyễn Văn Tư sinh 1950 · Nghĩa Trung - Nghĩa Hưng - Nam Hà · Đại đội 3, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 79.05.03 PLei KLy bản đồ UTM 1/50.000
  5. Trần Văn Dầu sinh 1952 · Cẩm Hòa - Cẩm Giang - Hải Hưng · Đại đội 3, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 79.05.03 Plei K Ly bản đồ UTM 1/50.000
  6. Nguyễn Xuân Trường sinh 1949 · Giang Sơn - Gia Lương - Hà Bắc · Đại đội 3, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 79.05.03 Plây KLy bản đồ UTM 1/50.000
  7. Hứa Văn Bồn sinh 1949 · Trí Viễn - Trùng Khánh - Cao Bằng · Đại đội 3, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 79.05.03 Plây KLy bản đồ UTM 1/50.000