Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

2.939 người khớp “Ngộ” trong 95 danh sách · trang 73/98

  1. Nguyễn Châu Ngõ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nam Cát- Nam Đàn- Hy sinh: 20/7/1969 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Châu Ngọ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Nam Cát- Nam Đàn- Hy sinh: 28/7/1969 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Duy Ngô Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Tam Điệp- Hưng Hà- Hy sinh: 28/9/1974 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Duy Ngọ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Tam Điệp- Hưng Hà- Hy sinh: 20/9/1974 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Tiến Ngõ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tiên Thái- Duy Tiên- Hy sinh: 26/2/1970 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Tiến Ngọ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tiên Thái- Duy Tiên- Hy sinh: 26/2/1970 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Tiến Ngọ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tiên Thái- Duy Tiên- Hy sinh: 26/2/1970 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Trung Ngọ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Vũ Lạc- Vũ Tiên- Hy sinh: 10/12/1966 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Văn Ngo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phước Long- Giồng Trôm- Hy sinh: 19/3/1967 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Văn Ngô Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Thanh Bình- Chợ Gạo- Hy sinh: 22/8/1970 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Văn Ngô Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Ninh Phú- Gia Khánh- Hy sinh: 1/11/1969 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Văn Ngô Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Ninh Phú- Gia Khánh- Hy sinh: 1/11/1969 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Văn Ngọ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Đồng Du- Bình Lục- Hy sinh: 26/12/1974 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Văn Ngọ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1933 · Trường Thành- An Lão- Hy sinh: 14/1/1967 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Văn Ngọ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Đồng Du- Bình Lục- Hy sinh: 26/12/1974 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Văn Ngọ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đồng Du- Bình Lục- Hy sinh: 26/12/1974 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Văn Ngọ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Trường Thành- An Lãng- Hy sinh: 1/10/1967 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Văn Ngọ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1933 · Trương Thành- An Lão- Hy sinh: 14/1/1967 Xem đầy đủ →
  19. Phạm Hữu Ngọ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Tân Dân- Kim Anh- Hy sinh: 28/1/1968 Xem đầy đủ →
  20. Phạm Ngọ Ánh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Xuân Hải- Xuân Trường- Hy sinh: 15/3/1969 Xem đầy đủ →
  21. Phạm Ngô Quyền Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Xuân Đám- Cát Bà- Hy sinh: 20/6/1971 Xem đầy đủ →
  22. Phạm Ngô Quyền Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Xuân Đám- Cát Bà- Hy sinh: 20/6/1971 Xem đầy đủ →
  23. Phạm Văn Ngô Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Vĩnh Trung- Móng Cái- Hy sinh: 15/8/1968 Xem đầy đủ →
  24. Phạm Văn Ngô Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Vĩnh Trung- Móng Cái- Hy sinh: 25/8/1968 Xem đầy đủ →
  25. Phan Thành Ngô Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đinh Thành- Quảng Long- Hy sinh: 2/2/1968 Xem đầy đủ →
  26. Phùng Quốc Ngô Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phú Mỹ- Quảng Đại- Hy sinh: 18/7/1967 Xem đầy đủ →
  27. Phùng Quốc Ngô Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Quảng Đại- - Hy sinh: 18/7/1967 Xem đầy đủ →
  28. Ngô Văn Chính Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1954 · Quỳnh Thọ- Quỳnh Phụ- Thái Bình Đơn vị: Sư đoàn 312 Hy sinh: 13/12/1972 Lô 1 Số 104 Xem đầy đủ →
  29. Ngô Khánh Đăng Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1950 · Dũng Liệt- Yên Phong- Hà Bắc Đơn vị: Sư đoàn 312 Hy sinh: 23/8/1972 Lô 1 Số 152 Xem đầy đủ →
  30. Ngô Xuân Dương Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1952 · Thôn Tài- Thanh Liêm- Liêm Túc- Nam Hà Đơn vị: Sư đoàn 312 Hy sinh: 14/9/1972 Lô 1 Số 136 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu