Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

2.939 người khớp “Ngộ” trong 95 danh sách · trang 72/98

  1. Ngô Xuân Tần Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Hưng Phú- Hưng Nguyên- Hy sinh: 26/5/1974 Xem đầy đủ →
  2. Ngô Xuân Tần Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Hưng Phú- Hưng Nguyên- Hy sinh: 20/5/1974 Xem đầy đủ →
  3. Ngô Xuân Tập Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Vũ Thắng- Vũ Tiên- Hy sinh: 16/5/1969 Xem đầy đủ →
  4. Ngô Xuân Thanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nhân Thành- Yên Thành- Hy sinh: 16/6/1975 Xem đầy đủ →
  5. Ngô Xuân Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Yên Thành- Yên Mô- Hy sinh: 29/4/1969 Xem đầy đủ →
  6. Ngô Xuân Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Yên Thành- Yên Mô- Hy sinh: 29/4/1969 Xem đầy đủ →
  7. Ngô Xuân Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Yên Thành- Yên Mô- Hy sinh: 29/4/1969 Xem đầy đủ →
  8. Ngô Xuân Thanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Nhân Thành- Yên Thành- Hy sinh: 25/6/1975 Xem đầy đủ →
  9. Ngô Xuân Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Yên Thành- Yên Mô- Hy sinh: 29/4/1969 Xem đầy đủ →
  10. Ngô Xuân Thiệu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Hải Thượng- Tĩnh Gia- Hy sinh: 10/5/1968 Xem đầy đủ →
  11. Ngô Xuân Tiền Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Trường Lập- Tân Yên- Hy sinh: 24/2/1972 Xem đầy đủ →
  12. Ngô Xuân Tụ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Trung Chính- Nông Cống- Hy sinh: 1968 Xem đầy đủ →
  13. Ngô Xuân Tứ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Tiền Phong- Vĩnh Bảo- Hy sinh: 14/8/1969 Xem đầy đủ →
  14. Ngô Xuân Tứ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Tiên Phong- Vĩnh Bảo- Hy sinh: 14/8/1969 Xem đầy đủ →
  15. Ngô Xuân Tử Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tiền Phong- Vĩnh Bảo- Hy sinh: 14/8/1969 Xem đầy đủ →
  16. Ngô Xuân Tụ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Trung Chính- Nông Cống- Hy sinh: 1968 Xem đầy đủ →
  17. Ngô Xuân Tửu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Đức Hòa- Đa Phúc- Hy sinh: 21/4/1975 Xem đầy đủ →
  18. Ngô Xuân Tửu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1932 · Xuân Khê- Lý Nhân- Hy sinh: 4/11/1971 Xem đầy đủ →
  19. Ngô Xuân Tửu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Xuân Khê- Lý Nhân- Hy sinh: 4/1/1971 Xem đầy đủ →
  20. Ngô Xuân Tửu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Xuân Khê- Lý Nhân- Hy sinh: 4/11/1971 Xem đầy đủ →
  21. Ngô Xuân Úy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nguyên Lý- Kim Bảng- Hy sinh: 24/2/1969 Xem đầy đủ →
  22. Ngô Xuân Úy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nguyên Lý- Kim Bảng- Hy sinh: 24/2/1969 Xem đầy đủ →
  23. Ngô Xuân Vụ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Mai Phú - Gia Thụy- Gia Lâm- Hy sinh: 26/3/1968 Xem đầy đủ →
  24. Ngô Xuân Yết Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Thống Nhất- Gia Lộc- Hy sinh: 2/6/1968 Xem đầy đủ →
  25. Ngô Xung Cáp Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quảng Ninh- Tân Yên- Hy sinh: 13/11/1968 Xem đầy đủ →
  26. Ngô Xung Cáp Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quảng Ninh- Tân Yên- Hy sinh: 13/11/1968 Xem đầy đủ →
  27. Ngô Xung Cáp Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quảng Ninh- Tân Yên- Hy sinh: 13/11/1968 Xem đầy đủ →
  28. Ngô Xung Cáp Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quảng Ninh- Tân Yên- Hy sinh: 13/11/1968 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Cảnh Ngọ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hà Sơn- Đô Lương- Hy sinh: 4/5/1974 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Cảnh Ngọ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Hòa Sơn- Đô Lương- Hy sinh: 4/5/1974 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu