Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

2.939 người khớp “Ngộ” trong 95 danh sách · trang 42/98

  1. Ngô Đoàn Công Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1934 · Thống Nhất- Đức Bùi- Đức Thọ Hy sinh: 3/12/1969 Làng Bút Ran E15 Khu 5, Gia Lai Xem đầy đủ →
  2. Ngô Văn Khương Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Hương Đô- Hương Khê Hy sinh: 28/10/1975 (76-23)09 Tân Phú Xem đầy đủ →
  3. Ngô Đức Hậu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Đồng Thắng- Thạch Bắc- Thạch Hà Hy sinh: 18/10/1972 (24-10)04 Bảo Đức Xem đầy đủ →
  4. Ngô Văn Hoạt Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Thạch Liên- Thạch Hà (87-13)04 05 Plei Breng Xem đầy đủ →
  5. Ngô Cảnh Tương Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Nam Sơn- Sơn Lộc- Can Lộc Hy sinh: 8/4/1972 (29-05)01 Bảo Đức mộ 9 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Viết Ngọ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Tùng Lộc- Can Lộc Hy sinh: 18/10/1973 (77-10)05 Blei Breng Xem đầy đủ →
  7. Ngô Thái Ngân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Tân Trung- Tân Lộc- Can Lộc Hy sinh: 18/04/1974 (20-15)05 Plei a bo mộ 3 Xem đầy đủ →
  8. Ngô Tiến Dương Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Trạch Quang- Quảng Trạch- Thanh Hóa Hy sinh: 3/10/1975 Nghĩa trang số 1 của E148 (17-56-14-048) Buôn Mê Thuột 1/10000 Xem đầy đủ →
  9. Ngô Văn Ngọc Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Tam Ngữ- Đinh Long- Yên Định- Thanh Hóa Hy sinh: 3/11/1975 (82-08)04 Buôn Mê Thuột mộ 7 1/50000 Xem đầy đủ →
  10. Ngô Văn Thường Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Phù Lưu- Nguyễn uý- Kim Bảng- Nam Hà Hy sinh: 23/03/1975 (47-76)03 Sơn Hòa Phú Yên mộ số 1 1/50001 Xem đầy đủ →
  11. Ngô Văn Vật Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Xóm Khê- Lý Nhân- Nam Hà 48.9-22.6 Gia Lâm, Gia Lộc, Trảng Bàng 1/50000 Xem đầy đủ →
  12. Ngô Hồng Điều Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1955 · Quang Trung- Văn Lý- Lý Nhân- Nam Hà Hy sinh: 14/03/1975 001-841 Ban Mê Thuột 1/50000 Xem đầy đủ →
  13. Trần Văn Ngọ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Bằng An- Nhân Thịnh- Lý Nhân- Nam Hà Hy sinh: 13/03/1975 993-835 Ban Mê Thuột 1/50000 Xem đầy đủ →
  14. Ngô Minh Đức Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · Xóm Ngòi- Phù Lỗ- Kim Anh- Vĩnh Phú Hy sinh: 14/04/1972 Xem đầy đủ →
  15. Ngô Văn Thức Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Thanh Quang- Phù Ninh- Đa Phúc- Vĩnh Phú Hy sinh: 3/8/1973 (32-01)01 mộ 1 Xem đầy đủ →
  16. Ngô Văn Khắc Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Hợp Nhất- An Đạo- Phù Ninh- Vĩnh Phú Hy sinh: 7/12/1973 (89-12)02 09 Plei Breng Xem đầy đủ →
  17. Ngô Quang Hải Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Sơn La- Hạ Hoà- Vĩnh Phú Hy sinh: 5/12/1973 (96-16)07 08 Plei Breng Xem đầy đủ →
  18. Ngô Gia Khai Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Hoa Cao- Nhạc Sơn- Lập Thạch- Vĩnh Phú Hy sinh: 30/04/1972 Z23 Xem đầy đủ →
  19. Hà Đức Ngọ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Xóm Luông- Văn Luông- Thanh Sơn- Vĩnh Phú Hy sinh: 23/01/1973 (18-06)08 Xem đầy đủ →
  20. Ngô Văn Thiện Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Phú Hò- Phù Ninh- Vĩnh Phú Hy sinh: 13/11/1972 (79-13)02 Tân Phú 1/50000 Xem đầy đủ →
  21. Ngô Đăng Tỉnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Mỹ Lương- Yên Lập- Vĩnh Phú Hy sinh: 11/3/1972 (70-18)03 Tân Phú 1/50000 Xem đầy đủ →
  22. Ngô Văn Nhật Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Xóm Sũng- Từ Đà- Phù Ninh- Vĩnh Phú Hy sinh: 15/04/1972 (29650- 82900) Đắc Mót Lốp 1/50000 Xem đầy đủ →
  23. Ngô Đức Long Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · An Đạo- Phù Ninh- Vĩnh Phú Hy sinh: 11/3/1972 (26-90)09 Lệ Thanh mộ 5 1/50000 Xem đầy đủ →
  24. Ngô Vi Công Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Xóm 3- Vủ Ẻn- Thanh Ba- Vĩnh Phú Hy sinh: 2/8/1973 (24-16)03 mộ 23 Xem đầy đủ →
  25. Ngô Tiến Sinh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Phú Hộ- Phù Ninh- Vĩnh Phú Hy sinh: 30/01/1973 (98-25)03 1/50000 Xem đầy đủ →
  26. Ngô Văn Long Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Cựu Ấp- Liên Châu- Yên Lạc- Vĩnh Phú Hy sinh: 6/1/1974 (10-21)07 Kon Hơ Jao 1/50000 Xem đầy đủ →
  27. Ngô Văn Bình Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Thống Nhất- Phú Hộ- Phù Ninh- Vĩnh Phú Hy sinh: 9/11/1974 (18-11)09 Plei Yabo mộ 26 1/50000 Xem đầy đủ →
  28. Ngô Văn Long Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1955 · Bảo Đức- Đạo Đức- Bình Xuyên- Vĩnh Phú (90-00)05 Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
  29. Đỗ Văn Ngọ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Cựu Ấp- Liên Châu- Yên Lạc- Vĩnh Phúc Hy sinh: 16/03/1974 (91-98)06 Kon Tum Xem đầy đủ →
  30. Ngô Tiến Soạn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Bình Kỳ- Trung Giả- Đa Phúc- Vĩnh Phú (37-03)09 Nghĩa trang d1 mộ 18 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu