Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

2.939 người khớp “Ngộ” trong 95 danh sách · trang 38/98

  1. Ngô Như Lai Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Tân Phú- Phổ Yên Hy sinh: 22/10/1973 (79-03)04 Xem đầy đủ →
  2. Ngô Gia Tỵ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Tân Phương- Tân Dương- Định Hóa Hy sinh: 14/11/1973 (36-05)06 bản đồ Bảo Đức Plei Cu 1/50000 Xem đầy đủ →
  3. Ngô Xuân Đạo Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Vũ Lâm- Tiên Sơn- Hà Bắc Hy sinh: 24/01/1973 (04-11)08 01 Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
  4. Ngô Văn Hưng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Long Vân- Việt Đoàn- Tiên Sơn- Hà Bắc Hy sinh: 1/12/1973 (16-01)04 05 Xem đầy đủ →
  5. Ngô Văn Quảng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Việt Cường- Quang Minh- Hiệp Hòa- Hà Bắc Hy sinh: 17/08/1973 Bỏ lại xác Xem đầy đủ →
  6. Ngô Văn Khang Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Danh Thắng- Hiệp Hòa- Hà Bắc Hy sinh: 27/02/1973 -237,77 Xem đầy đủ →
  7. Ngô Đức Thắng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Xuân Cẩm- Hiệp Hòa- Hà Bắc Hy sinh: 21/01/1973 (78-11)08 Tân Phú 1/50000 Xem đầy đủ →
  8. Ngô Văn Hai Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Mai Hoàng- Phúc Cơn- Tân Yên- Hà Bắc Hy sinh: 2/10/1973 Xem đầy đủ →
  9. Ngô Tiến Bột Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Trạm Lộ- Thuận Thành- Hà Bắc Hy sinh: 1/1/1973 Xem đầy đủ →
  10. Ngô Xuân Hy Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Bình Định- Gia Lương- Hà Bắc Hy sinh: 2/5/1973 Nghĩa trang ban 4, viện 2 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Ngô Hùng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Đức Sơn- Anh Sơn- Nghệ An Hy sinh: 20/02/1973 Làng Đê Cà Giêng Cũ, k3 Gia Lai Xem đầy đủ →
  12. Ngô Châu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1928 · Thăng Phương- Thăng Bình- Quảng Nam Hy sinh: 29/08/1973 (85-63)01 Kon Tum Xem đầy đủ →
  13. Ngô Văn Hóa Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Hòa Tiến- Hòa Vang- Quảng Nam Hy sinh: 18/02/1973 (85-71)02 Plei To Ve 1/50000 Xem đầy đủ →
  14. Ngô Bá Tuấn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Xóm 4- Phong Hải- Yên Hưng- Quảng Ninh Hy sinh: 16/02/1973 Phẫu E28, hướng huyện 16 TXã Kon Tum Xem đầy đủ →
  15. Ngô Văn Nghiên Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Nà Rù- Thiên Long- Bình Long Hy sinh: 24/10/1973 (87-600-84-125) Ya Bo, 1/50000 Xem đầy đủ →
  16. Ngô Văn Vượng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Trường Thành- Yên Sơn Hy sinh: 16/09/1973 (79-10)05 06 Tân phú 1/50000 Xem đầy đủ →
  17. Ngô Quang Hồng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Trường Yên- Gia Khánh- Ninh Bình Hy sinh: 7/1/1973 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn (Xuân) Văn Ngọ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Thanh Hữu- Tiên Phong- Ba Vì- Hà Tây Hy sinh: 28/03/1973 (61-93)06 Ply Rơ Ka 1/50000 Xem đầy đủ →
  19. Ngô Minh Thìn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Dạ Trạch- Khoái Châu- Hải Hưng Hy sinh: 1/10/1973 (27-12)09 Buôn Hồ Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Văn Ngọ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Thái Bình- Đồng Tiến- Phổ Yên Hy sinh: 13/02/1974 (95-16)07 Preng 1/50000 Xem đầy đủ →
  21. Ngô Xuân Hưng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Vinh Quang- Đại Từ Hy sinh: 19/01/1974 Xem đầy đủ →
  22. Ngô Bá Bảng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Trực Thuận- Nam Ninh- Nam Hà Hy sinh: 30/08/1974 (963-361) Bal 2 mộ số 4 50/1000 Xem đầy đủ →
  23. Ngô Gia Lãng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Quần Mục Đại Hợp- An Thụy- Hải Phòng Hy sinh: 4/3/1974 (90-00)01 1/50000 quận Kon Tum Xem đầy đủ →
  24. Ngô Quang Hòa Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Thái Hòa- thị trấn Nghĩa Đàn- Nghệ An Hy sinh: 7/11/1974 Đồi 721, h5, Đắc Lắc Xem đầy đủ →
  25. Trần Văn Ngọ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1956 · Hương Giang- Hương Khê Hy sinh: 8/10/1974 479-154 1/50000 Bảo Đức mộ 4 Xem đầy đủ →
  26. Ngô Đức Ngọ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1955 · Hồng Tiến- Tiến Lộc- Can Lộc Hy sinh: 15/07/1974 049-475 1/50000 mộ 8 Xem đầy đủ →
  27. Ngô Xuân Thủy Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Xóm Hà- Đồng Tiến- Hữu Lũng Hy sinh: 26/04/1974 (17-85) Mộ 3 Xem đầy đủ →
  28. Ngô Xuân Lộc Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Đỗ Xuyên- Thanh Ba- Vĩnh Phú Hy sinh: 23/03/1974 (52-16)01 02 Đắc Quăn Xem đầy đủ →
  29. Đặng Văn Ngọ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Xóm Lơi- Văn Phúc- Phúc Thọ- Hà Tây Hy sinh: 15/07/1974 Mộ 20: 049.475, 1/50000 Xem đầy đủ →
  30. Ngô Công Thành Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Lộc Trạch- Mỹ Lộc- Ba Vì- Hà Tây Hy sinh: 17/07/1974 (049-475) Mộ 14 1/50000 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu