Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

2.939 người khớp “Ngộ” trong 95 danh sách · trang 34/98

  1. Nguyễn Văn Ngọ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Khánh Cường- Yên Khánh- Ninh Bình Hy sinh: 16/04/1969 Xem đầy đủ →
  2. Ngô Đình An Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Yên Phong- Yên Mô- Ninh Bình Hy sinh: 4/1/1969 Tại đồi Đội công tác A2, H10, quận Đắk Lắk Xem đầy đủ →
  3. Ngô Văn Tiêu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Phú Lương Thượng- Quảng Phú Cần- Ứng Hòa- Hà Tây Hy sinh: 19/01/1969 Trực T5-T6 (cách T6 1g30') Xem đầy đủ →
  4. Ngô Đức Cậy Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Sơn Công- Ứng Hòa- Hà Tây Hy sinh: 21/05/1969 Xem đầy đủ →
  5. Ngô Văn Trác Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Kinh Hoà- Kinh Môn- Hải Hưng Hy sinh: 20/05/1969 An táng không xác định bản đồ Xem đầy đủ →
  6. Ngô Văn My Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1937 · Trưng Trắc- Văn Lâm- Hải Hưng Hy sinh: 28/04/1969 Làng Đê Tụt, Khu 6, Gia Lai Xem đầy đủ →
  7. Ngô Tiến Khôi Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Tùng Khánh- Thượng Lũng- Võ Nhai Hy sinh: 24/04/1970 (89-42)07 quận Đắc Tô Xem đầy đủ →
  8. Ngô Văn Long Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Tiên Ngoại- Duy Tiên- Nam Hà Hy sinh: 7/6/1970 Xem đầy đủ →
  9. Ma Văn Ngô Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Chí Thảo- Quảng Hòa- Cao Bằng Hy sinh: 5/11/1970 Kho Q3 Xem đầy đủ →
  10. Ngô Thị Liên Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Xuyên Tân- Duy Xuyên- Quảng Nam Hy sinh: 1/7/1970 Buôn Lâu, H5, Đắk Lắk Xem đầy đủ →
  11. Ngô Đẩu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Dinh Điền- Phú Học- Huyện 5- Đăk Lăk Hy sinh: 31/03/1970 Xem đầy đủ →
  12. Ngô Đẩu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Phú Học- Huyện 5- Đăk Lăk Hy sinh: 31/03/1970 Xem đầy đủ →
  13. Ngô Quang Kha Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1938 · Xóm Nguyễn- Đồng Nguyên- Tiên Sơn- Hà Bắc Hy sinh: 16/02/1970 (16-69)03 Kon Tum Xem đầy đủ →
  14. Ngô Đình Mâu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1939 · Thái Bảo- Gia Lương- Hà Bắc Hy sinh: 10/11/1970 Bệnh xá tỉnh đội A13, K7, Gia Lai Xem đầy đủ →
  15. Thái Khắc ngọ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Thanh Sơn- Đô Lương- Nghệ An Hy sinh: 2/4/1970 Ấp B Đông, H10, Đắc Lắc Xem đầy đủ →
  16. Ngô Trí Thành Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Tràng Sơn- Đô Lương- Nghệ An Hy sinh: 8/12/1970 Bản Ngã Ba đường 19 km 21 Xem đầy đủ →
  17. Ngô Văn Ham Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Minh Châu- Đông Hưng- Đông Quan- Thái Bình Hy sinh: 4/12/1970 (94-66)09 mộ 1 Xem đầy đủ →
  18. Ngô Văn Thâm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Tân Bình- Thiệu Ngọc- Thiệu Hóa- Thanh Hóa Hy sinh: 4/7/1970 (34-81)07 Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
  19. Ngô Xuân Quyên Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Nhân Phú- Thành Hưng- Thạch Thành- Thanh Hóa Hy sinh: 9/12/1970 Đường 19, 1500m Xem đầy đủ →
  20. Ngô Xuân Quảng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Trường Giang- Nông Cống- Thanh Hóa Hy sinh: 22/11/1970 (58-16)06 phía Bắc Làng Diệc Xem đầy đủ →
  21. Ngô Văn Đế Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Định Long- Yên Định- Thanh Hóa Hy sinh: 20/11/1970 (56-16)08 Xem đầy đủ →
  22. Ngô Sĩ Liên Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Hồng Sơn- Tĩnh Gia- Thanh Hóa Hy sinh: 22/05/1970 T25c09 Xem đầy đủ →
  23. Ngô Sĩ Thọ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Triệu Sơn- Nông Cống - Thanh Hóa Hy sinh: 5/5/1970 Không lấy được xác Xem đầy đủ →
  24. Ngô Đức Cầm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · 306 C3 Khu lao động Tương Mai- Hà Nội Hy sinh: 5/9/1970 (90-44)02 Đắc Tô 1/50000 Xem đầy đủ →
  25. Ngô Đức Thành Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Tân Ninh- Sóc Đăng- Đoan Hùng-Vĩnh Phú Hy sinh: 4/6/1970 (87-40)07 quận Đắk Tô 1/50000 Xem đầy đủ →
  26. Hoàng Đình Ngọ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · An Phú- Yên Bình- Yên Bái Hy sinh: 28/04/1970 Bắc sông IA bốc cách bờ 200m Xem đầy đủ →
  27. Phạm Đình Ngô (Phạm Chuẩn) Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1932 · Điện An- Nghĩa Thương- Tư Nghĩa- Quảng Ngãi Hy sinh: 1/4/1970 Cầu Cháy Lễ giáo Xem đầy đủ →
  28. Ngô Văn Tổng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Mỹ Đức- Phù Mỹ- Bình Định Hy sinh: 28/01/1970 Xem đầy đủ →
  29. Ngô Hoài Nhân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Hoài Châu- Hoài Nhơn- Bình Định Hy sinh: 11/9/1970 Nghĩa trang Viện 2 Xem đầy đủ →
  30. Ngô Đức Kít Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Lai Thượng- Đại Đức- Kim Thành- Hải Hưng Hy sinh: 16/04/1970 (80-47)09 Đắk Tô Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu