Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

69 người khớp “Ngọc Hưng” trong 53 danh sách · trang 1/3

  1. Lê Ngọc Hùng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Thụy Hải - Thái Thụy - Thái Bình Đơn vị: Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 Hy sinh: 10/9/1972 Xem đầy đủ →
  2. Phạm Ngọc Hùng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Hòa Bình - Quang Trung - Bắc Giang - Hà Bắc Đơn vị: Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/05/1972 Xem đầy đủ →
  3. Đoàn Ngọc Hùng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Vinh Quang - Đaị Từ - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 63, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/3/1973 Xem đầy đủ →
  4. Đàm Ngọc Hùng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Vinh Quang - Đại Từ - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 63, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/4/1973 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Ngọc Hưng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Nhạc Lộc - Trưng Trắc - Văn Lâm - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/05/1972 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Ngọc Hưng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Trưng Trắc - Văn Lâm - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/10/1972 Xem đầy đủ →
  7. Phạm Ngọc Hùng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · 11B Trần Quốc Toản - Hà Nội Đơn vị: Đại đội 10,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/11/1971 Xem đầy đủ →
  8. Trần Ngọc Hùng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Đình Đông - Lăng Yên - Thanh Ba - Vĩnh Phú Đơn vị: Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/1/1971 Xem đầy đủ →
  9. Phí Ngọc Hưng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Đông Á - Đông Hưng - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/5/1979 Xem đầy đủ →
  10. Lê Ngọc Hùng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Cao Xá - Trung Hòa - Chương Mỹ - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Xem đầy đủ →
  11. Mai Ngọc Hùng Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Đơn vị: K1ATX2HN NTLS DAKGLEI KONTUM Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Ngọc Hùng Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1958 · Yên Bằng - ý Yên - Nam Định Hy sinh: 25/09/1978 1665 Xem đầy đủ →
  13. Trần Ngọc Hùng Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1959 · Vân cội - Tam Thanh - Vụ Bản - Nam Định Hy sinh: 19/12/1978 1688 Xem đầy đủ →
  14. Vũ Ngọc Hưng Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1957 · Nghĩa Dân - Kim Động - Hưng Yên Hy sinh: 31/12/1978 1707 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Ngọc Hưng Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 1/4/1985 Xem đầy đủ →
  16. Cù Ngọc Hùng Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1959 · Quảng Xương Hy sinh: 1/1979 Xem đầy đủ →
  17. Vũ Ngọc Hùng Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hà Trung, Thanh Hóa Xem đầy đủ →
  18. Cù Ngọc Hùng Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1959 · Quảng Xương Hy sinh: 1/1979 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Ngọc Hùng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Áng Thượng- Lệ Thanh- Mỹ Đức- Hà Tây Hy sinh: 8/9/1965 Tây dinh điền Đức Nghiệp 1000m, cách Lệ Thanh 500m Xem đầy đủ →
  20. Lê Ngọc Hùng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Cao Xá- Trung Hòa- Chương Mỹ- Hà Tây Hy sinh: 17/11/1965 Bỏ xác tại trận Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Ngọc Hùng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Phố Tam Trung- Thị Xã Cao Bằng Hy sinh: 24/08/1968 Đức Lập, Đắc Lắc Xem đầy đủ →
  22. Bùi Ngọc Hùng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Tam Hợp- Đồng Tiến- Hiệp Hòa- Hà Bắc Hy sinh: 26/03/1968 Đồi đông nam Chư Đô Xem đầy đủ →
  23. Hồ Ngọc Hùng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Mật Sơn- Đông Vệ- Đông Sơn- Thanh Hóa Hy sinh: 5/10/1968 Xem đầy đủ →
  24. Phạm Ngọc Hùng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Thượng Cát- Thượng Thanh- Gia Lâm- Hà Nội Hy sinh: 26/03/1968 (92-92) Chân Đồi M2 Xem đầy đủ →
  25. Kim Ngọc Hùng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Xóm Nam- Bình Lục- Vụ Bản- Nam Hà Hy sinh: 16/08/1971 (05110-98620) Kon Tum Xem đầy đủ →
  26. Phạm Ngọc Hùng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · 11b Trần Quốc Toản- Hà Nội Hy sinh: 21/11/1971 (02-91)08 Xem đầy đủ →
  27. Trần Ngọc Hùng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Lăng Yên- Thanh Ba- Vĩnh Phú Hy sinh: 6/1/1971 (16-99)08 Quận Đắk Tô Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Ngọc Hùng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Đức Thượng- Hoài Đức- Hà Tây Hy sinh: 29/09/1971 Đồng bào chôn cất Xem đầy đủ →
  29. Phạm Ngọc Hùng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Hòa Bình- Quang Trung- Bắc Giang- Hà Bắc Hy sinh: 21/05/1972 Xem đầy đủ →
  30. Phạm Ngọc Hùng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Bạch Đằng- Tiên Lãng- Hải Phòng Hy sinh: 21/05/1972 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.