Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

5.765 người khớp “Ngọc” trong 91 danh sách · trang 4/193

  1. Lê Ngọc Sáng 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Sinh 1946 · Tạo Tư, Tam Dương, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66 Hy sinh: 11/11/1967 Xem đầy đủ →
  2. Phạm Ngọc Dư C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1945 · Trung Phương, Hải Quang, Hải Hậu, Nam Hà Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 66 Hy sinh: 02/04/1966 Xem đầy đủ →
  3. Mai Ngọc Am C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1945 · xóm 12, Khánh Nhạc, Yên Khánh, Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 21, Trung đoàn 66 Hy sinh: 02/04/1966 Xem đầy đủ →
  4. Phạm Ngọc Dư C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1945 · Hải Quang, Hải Hậu, Nam Hà Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 66 Hy sinh: 02/4/1966 Xem đầy đủ →
  5. Mai Ngọc Am C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1945 · Xóm 12, Khánh Ngọc, Yên Khánh, Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 21, Trung đoàn 66, Sư đoàn 1 Hy sinh: 02/4/1966 Xem đầy đủ →
  6. Phạm Ngọc Chi C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Xóm 1, Vĩnh Tân, Vĩnh Lộc, Thanh Hóa Đơn vị: Tiểu đoàn 15, Sư đoàn 1 Hy sinh: 07/04/1966 Xem đầy đủ →
  7. Phan Ngọc Chi C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1945 · Xóm 1, Vĩnh Tân, Vĩnh Lộc, Thanh Hóa Đơn vị: Tiểu đoàn 15, Sư đoàn 1 Hy sinh: 07/04/1966 Xem đầy đủ →
  8. Phạm Ngọc Kim C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Hùng Sĩ, Đông Phương Yên, Hà Tây Đơn vị: Đại đội 22, Trung đoàn 66 Hy sinh: 13/06/1966 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Ngọc Quý C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1927 · Tùy Hối,Gia Tân, Gia Viễn ,Ninh Bình Đơn vị: Dbộ D15 F1 Hy sinh: 04/07/1966 Xem đầy đủ →
  10. Vũ Ngọc Hóa C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Dương Độ, Nam Thượng, Nam Trực, Nam Hà Đơn vị: Đại đội 22, Trung đoàn 66 Hy sinh: 21/08/1966 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Ngọc Năm C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1948 · Đồng Chữ, Phú Nghĩa, Chương Mỹ, Hà Tây Đơn vị: C1 D1 PHC B3 Hy sinh: 10/09/1966 Xem đầy đủ →
  12. Ngọc Dực C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Liên Phương, Hoài Đức, Hà Tây Đơn vị: Đại đội 07 Hy sinh: 11/09/1966 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Ngọc Lương C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1930 · Thăng Uyên, Thăng Bình, Quảng Nam Đơn vị: hậu cần e320 Hy sinh: 16/12/1966 Xem đầy đủ →
  14. Đinh Ngọc Ánh C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1947 · Hóa Tiến, Minh Hóa Đơn vị: c2 d27 PTM B3 Hy sinh: 08/11/1967 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Ngọc Thuấn C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Quảng Chính, Quảng Xương, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 Hy sinh: 10/07/1968 Xem đầy đủ →
  16. Đào Ngọc Mai C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1946 · Nam Tiến, Nghĩa Đồng, Nghĩa Đàn, Nghệ An Đơn vị: Đại đội 37, Sư đoàn 1 Hy sinh: 20/07/1968 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Ngọc Dư C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1937 · Đại Hưng, Khoái Châu, Hải Hưng Đơn vị: Đoàn C02 Hy sinh: 07/12/1969 Xem đầy đủ →
  18. Hà Ngọc Minh C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1947 · Ngãi Đồng, Trấn Dương, Vĩnh Bảo Hy sinh: 15/01/1970 Xem đầy đủ →
  19. Lê Ngọc Toán C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1944 · Thiệu Duy, Thiệu Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: c1 d28 PTM B3 Hy sinh: 09/03/1970 Xem đầy đủ →
  20. Vũ Đình Ngọc C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Đông Lĩnh, Đông Sơn, Thanh Hóa Đơn vị: CHC QK7 Hy sinh: 29/5/1972 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Khánh Ngọc C62D20 trích riêng trận PHÚ NHƠN và căn cứ 41 42 — 35 liệt sĩ Sinh 1952 · Phúc Khánh, Hợp Minh, Trấn Yên, Yên Bái Đơn vị: Đại đội 62, Tiểu đoàn 20, Trung đội 3 Hy sinh: 19/06/1972 Xem đầy đủ →
  22. Phạm Ngọc Hải C62D20 trích riêng trận PHÚ NHƠN và căn cứ 41 42 — 35 liệt sĩ Sinh 1952 · Phong Triều, Nam Triều, Phú Xuyên, Hà Tây Đơn vị: Đại đội 62, Tiểu đoàn 20, Trung đội 3 Hy sinh: 05/12/1973 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Ngọc Mấn Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ Sinh 1948 · Quang Trung, Kiến Xương, Thái Bình Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 42, Trung đoàn 40 Hy sinh: 02/11/1968 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Ngọc Đức Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ Sinh 1939 · Xuân Tân, Thọ Xuân, Thanh Hóa Đơn vị: C6 D2 E101 F325C Hy sinh: 10/05/1968 Xem đầy đủ →
  25. Bùi Ngọc Niệm Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ Sinh 1944 · Nà Páy, Dũng Phong, Kỳ Sơn, Hòa Bình Đơn vị: Tiểu đoàn 38, Trung đoàn 66 Hy sinh: 29/02/1968 Xem đầy đủ →
  26. Đinh Sơn Ngọc CHU NGHE 9-1972 D631 — 18 liệt sĩ Sinh 1953 · Quảng Thành, Quảng Xương, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 631, Trung đội 3 Hy sinh: 05/09/1972 Xem đầy đủ →
  27. Phạm Ngọc Mùi CHU NGHE 9-1972 D631 — 18 liệt sĩ Sinh 1943 · Phương Trung, Đoan Hùng, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 631, Trung đội 3 Hy sinh: 02/09/1972 Xem đầy đủ →
  28. Phạm Ngọc Hiến CHU PA 1969 — 3 liệt sĩ Sinh 1941 · Nghĩa Hùng, Nghĩa Hưng, Nam Hà Đơn vị: Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 14/01/1969 Xem đầy đủ →
  29. Đào Ngọc Hân Cầu Lệch H67 1966 — 70 liệt sĩ Thôn Bịch, Đồng Minh, Vụ Bản, Nam Hà Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66 Hy sinh: 19/11/1966 Xem đầy đủ →
  30. Hoàng Ngọc Kênh Cầu Lệch H67 1966 — 70 liệt sĩ Sinh 1939 · Thuần Túy, Đông La, Đông Quan, Thái Bình Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 66 Hy sinh: 10/11/1966 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu