Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

5.765 người khớp “Ngọc” trong 91 danh sách · trang 3/193

  1. Nguyễn Ngọc Chởi 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1944 · Yên Lương, Ý Yên, Nam Hà Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 Hy sinh: 23/05/1969 Xem đầy đủ →
  2. Đinh Ngọc Tín 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1937 · Ngọc Khê, Trùng Khánh, Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 Hy sinh: 31/05/1969 Xem đầy đủ →
  3. Trần Ngọc Điệp 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1947 · Thái Học, Thái Ninh, Thái Bình Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 Hy sinh: 07/06/1969 Xem đầy đủ →
  4. Vũ Ngọc Tức 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1946 · Hoành Bồ, Lê Hồng, Thanh Miện, Hải Hưng Đơn vị: Tiểu đoàn 16, Trung đoàn 40, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 Hy sinh: 03/03/1969 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Ngọc Xưởng 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1951 · Ngọc Liên, Cẩm Giàng, Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 Hy sinh: 02/03/1971 Xem đầy đủ →
  6. Lê Ngọc Bàng 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Thanh Giang, An Thượng, Hoài Đức, Hà Tây Đơn vị: Đại đội 17, Trung đoàn 64, Sư đoàn 320, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 Hàng 6; Ô 1; Số 144; Khối 0 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Ngọc Siêm 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Độc Lập, Duyên Hà, Thái Bình Hy sinh: 13/09/1966 Xem đầy đủ →
  8. Tạ Ngọc Thỏ (Thể) 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1949 · Yên Thái, Yên Mô, Ninh Bình Đơn vị: Trung đoàn 33 Hy sinh: 04/08/1966 Xem đầy đủ →
  9. Hoàng Ngọc Tấn 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1945 · Bình Lập, Thanh Hà, Hải Hưng Đơn vị: Trung đoàn 33 Hy sinh: 06/01/1966 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Ngọc Siêm 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Độc Lập, Duyên Hà, Thái Bình Đơn vị: Sư đoàn 10 Hy sinh: 13/09/1966 Xem đầy đủ →
  11. Phạm Ngọc Hy 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1941 · Công Mồi, Phương Công, Kiến Xương, Thái Bình Đơn vị: Đơn vị e320 năm 1967 Hy sinh: 01/09/1967 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Ngọc Quỳnh 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Thượng Gia, Hồng Thái, Kiến Xương, Thái Bình Đơn vị: Đơn vị e320 năm 1967 Hy sinh: 14/03/1967 Xem đầy đủ →
  13. Lê Ngọc Chản (Chủm) 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1946 · Yên Phong, Ý Yên, Nam Hà Đơn vị: Viện 211 Hy sinh: 22/02/1968 Xem đầy đủ →
  14. Đào Ngọc Động 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1953 · Minh Xuyên, Minh Hồng, Hưng Hà, Thái Bình Đơn vị: Tiểu đoàn 19, Sư đoàn 320 Hy sinh: 27/12/1972 Xem đầy đủ →
  15. Đào Ngọc Động 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1954 · Minh Hồng, Hưng Hà, Thái Bình Đơn vị: Tiểu đoàn 19, Sư đoàn 320 Hy sinh: 27/12/1972 Xem đầy đủ →
  16. *e48.f320. Trần Ngọc Ban 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1953 · Đông Sơn, Đông Hưng, Thái Bình Đơn vị: Trung đoàn 64, Sư đoàn 320 Hy sinh: 11/11/1972 Xem đầy đủ →
  17. Đỗ Ngọc The 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Nhân Mỹ, Thanh Vân, Tam Dương, Vĩnh Phú Đơn vị: Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 64 Hàng 7; Ô 1; Số 164; Khối 0 Xem đầy đủ →
  18. Hoàng Ngọc Lương 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1952 · Giản Tín, Trúc Lâm, Tĩnh Gia, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 52, Sư đoàn 320 Hy sinh: 03/04/1972 Xem đầy đủ →
  19. Hoàng Ngọc Lương 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1951 · Hoàng Lương, Hoàng Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 20, Trung đoàn 52, Sư đoàn 320 Hy sinh: 11/04/1972 Hàng 31; Ô 3; Số 600; Khối 0 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Ngọc Đỉnh 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Rèo Thôn, Vĩnh Long, Vĩnh Lộc, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 52, Sư đoàn 320 Hàng 8; Ô 1; Số 177; Khối 0 Xem đầy đủ →
  21. Đinh Ngọc Uyển 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Khánh Hòa, Khánh Phú, Yên Khánh, Ninh Bình Đơn vị: Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 52, Sư đoàn 320 Hàng 1; Ô 1; Số 14; Khối 0 Xem đầy đủ →
  22. Phạm Ngọc Mai 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1953 · Thôn Đại, Phụng Công, Văn Giang, Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 17, Trung đoàn 52, Sư đoàn 320 Hy sinh: 01/06/1972 Hàng 44; Ô 3; Số 810; Khối 0 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Ngọc Tôn 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1939 · Xóm 12, Thành Hưng, Thạch Thành, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 52, Sư đoàn 320 Hy sinh: 28/05/1972 Xem đầy đủ →
  24. Trần Ngọc La 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1954 · Nhật Tảo, Tiến Dũng, Hưng Hà, Thái Bình Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 64, Sư đoàn 320 Hy sinh: 21/05/1972 Xem đầy đủ →
  25. Phạm Ngọc Đại 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1953 · Hợp tác xã Nông Trang 10, Nghĩa Đông, Tân Kỳ, Nghệ An Đơn vị: Dbộ 3 E48 F320 Hy sinh: 20/05/1972 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Ngọc Ký 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1950 · Quảng Vọng, Quảng Xương, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 52, Sư đoàn 320 Hàng 12; Ô 1; Số 244; Khối 0 Xem đầy đủ →
  27. Chu Ngọc Yên 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1952 · Vĩnh Bảo, Vĩnh Phúc, Văn Giang, Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 52, Sư đoàn 320 Hy sinh: 26/05/1972 Hàng 61; Ô 4; Số 1064; Khối 0 Xem đầy đủ →
  28. Vũ Ngọc Tin 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1950 · Yên Lạc, Yên Thủy, Hòa Bình Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 66 Hy sinh: 23/12/1972 Hàng 0; Ô 1; Số 142; Khối 0 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Ngọc Chính 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1951 · Phượng Vĩ, Cẩm Khê, Vĩnh Phú Đơn vị: Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 66 Hy sinh: 23/12/1972 Hàng 0; Ô 1; Số 120; Khối 0 Xem đầy đủ →
  30. Lã Ngọc Chương 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1951 · Hùng Lô, Phù Ninh, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 42, Tiểu đoàn 16, Sư đoàn 10 Hy sinh: 23/12/1972 Hàng 3; Ô 2; Số 46; Khối 0 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu