Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
5.765 người khớp “Ngọc” trong 91 danh sách · trang 2/193
- Phạm Ngọc Quế Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Đông Phương Yên - Chương Mỹ - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 Hy sinh: 2.10.74 Xem đầy đủ →
- Phạm Ngọc Quyền Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tiến Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: HCE, Trung đoàn 24 Hy sinh: 4/5/1973 Xem đầy đủ →
- Triệu Ngọc Quỳnh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Triệu Đề - Lập Thạch - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 Hy sinh: 11/12/1973 Xem đầy đủ →
- Ngọc Văn Sửu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Tân Minh - Thanh Sơn - Vĩnh Phú Đơn vị: Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 Hy sinh: 24/10/1972 Xem đầy đủ →
- Đinh Ngọc Thú Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1944 · Văn Phú - Nho Quan - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 Hy sinh: 12.1.75 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Ngọc Thuyên Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Đ Phương Yên - Chương Mỹ - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 8, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 Hy sinh: 16.9.74 Xem đầy đủ →
- Lê Ngọc Tỉu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Nghĩa Hành - Tân Kỳ - Nghệ An Đơn vị: Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 Hy sinh: 5/9/1972 Xem đầy đủ →
- Phạm Ngọc Trang Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1940 · Khánh Tiên - Yên Khánh - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 18, Trung đoàn 24 Hy sinh: 15/5/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Ngọc Tùng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Lương Điềm - Cẩm Giàng - Hải Hưng Đơn vị: D bộ 4, Trung đoàn 24 Hy sinh: 12/7/1973 Xem đầy đủ →
- Phạm Ngọc Viên Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Nam Cường - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: 12ly8, Trung đoàn 24 Hy sinh: 19.3.75 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Ngọc Xuân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1943 · Dương Xá - Mỹ Hào - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 12, Trung đoàn 24 Hy sinh: 3/7/1972 Xem đầy đủ →
- Lê Ngọc Xuyên Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1946 · Văn Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 8, Trung đoàn 24 Hy sinh: 16/7/1972 Xem đầy đủ →
- Trần Ngọc Xuyến Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Thanh Tân - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 12, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 Hy sinh: 21.4.75 Xem đầy đủ →
- Trần Ngọc Yến Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Minh Thuận - Vụ Bản - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 20, Trung đoàn 24 Hy sinh: 19/8/1972 Xem đầy đủ →
- Nông Ngọc Mỹ Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1942 · Na Rì - Bắc Thái Đơn vị: Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 33, Quân khu 7 Hy sinh: 19/08/1968 Xem đầy đủ →
- Hoàng Ngọc Thăng Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1949 · Xuân Hòa - Hà Quảng - Cao Lạng Đơn vị: Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 33, Quân khu 7 Hy sinh: 23/08/1968 Xem đầy đủ →
- Lãnh Ngọc Phù Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1944 · Xuân Hà - Hà Quảng - Cao Lạng Đơn vị: Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 33, Quân khu 7 Hy sinh: 23/08/1968 Xem đầy đủ →
- Ngọc Văn Lân Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1938 · Minh Long - Hạ Long - Cao Lạng Đơn vị: Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 33, Quân khu 7 Hy sinh: 23/08/1968 Xem đầy đủ →
- Vũ Ngọc Mỹ Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Phụ Khánh - Hạ Hòa - Vĩnh Phú Đơn vị: Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 33, Quân khu 7 Hy sinh: 23/08/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Ngọc Thơ Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1946 · Nam Thượng - Nam Trực - Hà Nam Ninh Đơn vị: Đại đội 16, Trung đoàn 33, Quân khu 7 Hy sinh: 28/08/1968 Xem đầy đủ →
- Lương Ngọc Biết Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 26 tuổi · Khánh Minh, Yên Mô, Ninh Bình Đơn vị: K3 Hy sinh: 5/2/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Ngọc Khuê Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 32 tuổi Đơn vị: 506A Hy sinh: 19/10/1969 Xem đầy đủ →
- Mai Ngọc Đường Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 20 tuổi · Xuân Lộc, Xuân Thủy, Nam Hà Đơn vị: C81 Quảng Ngãi Hy sinh: 23/9/1970 Xem đầy đủ →
- Phạm Ngọc Khôi Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 21 tuổi · Bố Hạ, Yên Thế, Hà Bắc Hy sinh: 4/2/1971 Xem đầy đủ →
- Lê Ngọc Toàn Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 21 tuổi · Vinh Quang, Đông Hưng, Thái Bình Đơn vị: Tiểu đoàn 48 Hy sinh: 17/8/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Thị Ngọc Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Bình Trung, Bình Sơn, Quảng Ngãi Hy sinh: 15/6/1974 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Ngọc Danh Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Kim Hoàng, Hà Đức, Hà Tây Đơn vị: Đại đội 12 Hy sinh: 20/9/1968 Xem đầy đủ →
- Vũ Ngọc Hoa 43 liệt sĩ Trung đoàn 66 hy sinh tại cao điểm 1338 và Ngọc Bờ Biêng, 02/6/1971 Sinh 1943 · Thanh Thủy, Thanh Liêm, Nam Hà Đơn vị: Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 66 Hy sinh: 02/06/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Ngọc Bệ 43 liệt sĩ Trung đoàn 66 hy sinh tại cao điểm 1338 và Ngọc Bờ Biêng, 02/6/1971 Sinh 1950 · Đông Hà, Đông Quan, Thái Bình Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 66 Hy sinh: 02/06/1971 Xem đầy đủ →
- Đào Ngọc Vĩnh 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1947 · Cờ Đỏ, Diễn Hải, Diễn Châu, Nghệ An Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 64, Sư đoàn 320, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 Hy sinh: 20/03/1972 Hàng 54; Ô 4; Số 961; Khối 0 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
91 kết quả- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
- Danh sách liệt sĩ tại NTLS huyện Mỏ Cày, tỉnh Bến Tre – 22 Danh sách nghĩa trang Bến Tre Cập nhật 18/08/2026 50 người
- Ngày 18/8/1965, bộ đội thuộc Trung đoàn 101A Mặt trận B3 Tây Nguyên đã tấn công quân Sài Gòn tại Dak Sut - Kontum. Web Chính sách quân đội có thông tin về 51… Tài liệu đơn vị E101 Cập nhật 18/08/2026 51 người
- Trong web Chính sách quân đội có Danh sách 122 Liệt sỹ hy sinh trong trận đánh này, rất nhiều trong số đó ghi là "Không tìm thấy thi thể". Duy nhất LS số 18… Tài liệu đơn vị Cập nhật 18/08/2026 122 người
- Danh sách các đồng chí Tiểu đoàn 840, Quân khu 6 hy sinh khi đánh đồn Pu Pờ Lăng Tài liệu đơn vị D840 Cập nhật 18/08/2026 42 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu