Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
102 người khớp “Ngôn” trong 91 danh sách · trang 1/4
- Phạm Văn Ngôn D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1950 · Cao Kỳ, Bạch Thông Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 28/01/1973 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Ngôn D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1950 · Cao Kỳ, Bạch Thông Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 28/01/1973 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Khắc Ngôn E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1953 · Thặc Vĩ, Tứ Xã, Lâm Thao, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 20, Trung đoàn 400 Hy sinh: 20/04/1972 Xem đầy đủ →
- Ma Văn Ngôn Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1955 · Hùng Mỹ, Chiêm Hóa, Tuyên Quang Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 Hy sinh: 16/10/1976 Hàng 4; Ô 1; Số 23; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Ngôn Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1955 · Màn Đông, Văn Yên, Yên Bái Đơn vị: Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 Hàng 4; Ô 1; Số 30; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Nông Văn Ngôn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Văn Minh - Na Rì Đơn vị: Đại đội 17, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/11/1969 Xem đầy đủ →
- Chu Văn Ngôn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Tân Gia - Bình Gia Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 31/05/1971 Xem đầy đủ →
- Lăng Văn Ngôn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Xóm Lý - Yên Bình - Hữu Lũng - Lạng Sơn Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/06/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Công Ngôn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Thôn Nhì - Bạch Thượng - Duy Tiên - Hà Nam Ninh Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/2/1978 Xem đầy đủ →
- Nông Văn Ngôn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Thôn Khun - Bàn Nang - Bắc Quang - Hà Giang Đơn vị: Đại đội 8,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/03/1969 Xem đầy đủ →
- Ngôn Văn Kiện Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Bản Chang - Đinh Minh - Trùng Khánh - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 5,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/10/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Ngôn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Đội 2 - Mậu Đông - Văn Yên - Yên Bái Đơn vị: d bộ 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/03/1975 Xem đầy đủ →
- Ngôn Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Tỉnh Hưng, Hồng Văn, Sóc Trăng Đơn vị: Ban binh vận, Phân khu 2 Hy sinh: 18.11.1969 xã B'rasat, Chanh T'Ria, Svay Riêng, Ấp B'rasat Xem đầy đủ →
- Nguyễn Công Ngôn Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1959 · Bạch Thượng - Duy Tiên - Hà Nam Hy sinh: 2/4/1978 2588 Xem đầy đủ →
- Ngô Văn Ngon Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hy sinh: 1971 Xem đầy đủ →
- Bùi Viết Ngôn Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Phú Thọ Hy sinh: 3/1971 Xem đầy đủ →
- Đỗ Xuân Ngôn Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
- Bùi Quang Ngôn Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hải Phòng Hy sinh: 27/1/1973 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Ngôn Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1959 · Đà Nẵng Hy sinh: 22/2/1980 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Công Ngôn Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Ngôn Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hà Tĩnh Xem đầy đủ →
- Bùi Viết Ngôn (Phú Thọ) Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 3/1971 Xem đầy đủ →
- A Ngôn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Bin Cơ Long- Đak Ôn (Đak Bung)- H40- Kon Tum Hy sinh: 23/02/1965 Đồi Đất Dất, H40, Kon Tum Xem đầy đủ →
- Lê Xuân Ngôn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Tùng Thái- Yên Trung- Yên Định- Thanh Hóa Hy sinh: 20/11/1965 Cách Kreng cũ 1h gần đường ô tô Xem đầy đủ →
- Lưu Xuân Ngôn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Nam Phong- Đức Long- Nho Quan- Ninh Bình Hy sinh: 7/7/1965 Xem đầy đủ →
- Đặng Văn Ngôn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Lò 3- Phú Hiệp- Hòa Hiệp- Tuy Hòa- Phú Yên Hy sinh: 2/7/1965 Dinh điền Buôn Lang Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Ngôn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · Đặng Xá- Hạ Hoà- Vĩnh Phú Hy sinh: 21/11/1966 (14-15)74 1/50000 Xem đầy đủ →
- Bùi Huy Ngôn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Đại Hưng- Mỹ Đức- Hà Tây Hy sinh: 19/02/1966 Đông bắc đường 8 (500m) Xem đầy đủ →
- Ngôn Xuân Đình Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Đức Long- Thạch An- Cao Bằng Hy sinh: 22/03/1967 Vùng núi Chư Pa, khu 4, Gia Lai Xem đầy đủ →
- Ngân Văn Ngôn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Trương Vương- Hòa An- Cao Bằng Hy sinh: 28/06/1967 Núi ngọc Dêtakg (14.91). Bản đồ Đăk Mốt Lốp, Kom tum Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
91 kết quả- Viện K76A — 20 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 20 người
- Toạ độ 98-17 Đồi 601 — 20 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 20 người
- Toạ độ 86-81 Plei Jar Seang — 18 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 18 người
- Toạ độ 81-86 CU MO NU — 18 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 18 người
- Toạ độ 80-40 tờ 100K — 28 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 28 người
- Toạ độ 78-90 Biệt khu 24 Kon Tum 1972 — 22 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 07/08/2026 22 người
- Toạ độ 68-98 E24A — 15 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 15 người
- toạ độ (14-82)06 làng Quái K5 Gia Lai — 13 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Gia Lai Cập nhật 07/08/2026 13 người
- Tiểu đoàn K5 E320 23 07 1967 Đồi 321 — 97 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E320 Cập nhật 07/08/2026 97 người
- Núi ÉT 1970 — 17 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 17 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu