Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

102 người khớp “Ngôn” trong 91 danh sách · trang 2/4

  1. Ngôn Văn Sập Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Khâm Thành- Trùng Khánh- Cao Bằng Hy sinh: 9/2/1967 Xem đầy đủ →
  2. Ngôn Văn Thành Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Khâm Thành- Trùng Khánh- Cao Bằng Hy sinh: 11/9/1967 Xem đầy đủ →
  3. A Ngôn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1939 · Đak Pét- H40- Kon Tum Hy sinh: 9/2/1967 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Văn Ngôn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Minh Phú- Phù Ninh- Vĩnh Phú Hy sinh: 20/12/1967 Tại chỗ Xem đầy đủ →
  5. Võ Ngôn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Bình Đông- Bình Sơn- Quảng Ngãi Hy sinh: 26/06/1967 Đồi đông nam A ģưng cách 400m Xem đầy đủ →
  6. Vũ Ngọc Ngôn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Đình Tràng- Mai Đình- Ứng Hòa- Hà Tây Hy sinh: 11/8/1967 (14-88)02 Đồi 890 Xem đầy đủ →
  7. A Ngon Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Đak Ba- Đak Dục- H40- Kon Tum Hy sinh: 30/01/1968 Xem đầy đủ →
  8. Lê Tràng Ngôn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Thụy Lôi- Thụy Lâm- Đông Anh- Hà Nội Hy sinh: 25/05/1968 Nam Chư Pa, Phẫu Z3 Xem đầy đủ →
  9. Nông Văn Ngôn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Văn Minh- Na Rì Hy sinh: 5/11/1969 Xem đầy đủ →
  10. Lăng Văn Ngôn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Xóm Lý- Yên Bình- Hữu Lũng Hy sinh: 16/06/1969 (27-86)06 Đắk Tô Xem đầy đủ →
  11. Nông Văn Ngôn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Thôn Khun- Bàng Lang- Bắc Quang- Hà Giang Hy sinh: 18/03/1969 (81-83)06 Plei ia siêng Xem đầy đủ →
  12. Vũ Khắc Ngôn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Xóm 4- Hải Sơn- Hải Hậu- Nam Hà Hy sinh: 24/04/1970 Xem đầy đủ →
  13. Ngôn Văn Kiện Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Bản Trang- Đình Minh- Trùng Khánh- Cao Bằng Hy sinh: 5/10/1970 (89-43)08 Đăk Sút Xem đầy đủ →
  14. Chu Văn Ngôn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Tân Gia- Bình Gia Hy sinh: 31/05/1971 (09-77) Bản đồ Khu 5 Gia Lai 1/50000 Xem đầy đủ →
  15. Hoàng Văn Ngôn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · An Hùng- Văn Lãng Hy sinh: 16/03/1971 Không lấy được xác Xem đầy đủ →
  16. Đinh Ngơn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · ĐTơ Pông- A7- Huyện 7- Gia Lai Hy sinh: 23/03/1972 Xã U, Khu 6, Gia Lai Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Ngọc Ngôn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Thủy Đường- Thủy Nguyên- Hải Phòng Hy sinh: 26/05/1972 Ban 1, Viện 10, gần T9.C01 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Văn Ngôn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Trường Sơn- Thủy Đường- Thủy Nguyên- Hải Phòng Hy sinh: 26/05/1972 Xem đầy đủ →
  19. Lê Văn Ngổn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Đội 1- Lý Trạch- Bố Trạch- Quảng Bình Hy sinh: 26/05/1972 (22-94)04 Plei Preng mộ 11 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Khắc Ngôn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Thặc Vĩ- Tứ Xã- Lâm Thao- Vĩnh Phú Hy sinh: 20/04/1972 Xem đầy đủ →
  21. Phạm Văn Ngôn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Cao Kỳ- Bạch Thông Hy sinh: 28/01/1973 (09-72)07 09 mảnh Tân Phú Xem đầy đủ →
  22. Nông Thanh Ngôn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · NaKa- Sáng Mộc- Võ Nhai- Hà Bắc Hy sinh: 22/09/1972 (29-16)02 nghĩa trang C20 m4 Xem đầy đủ →
  23. Ngô Văn Ngổn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Lý Trạc- Bố Trạch- Quảng Bình Hy sinh: 20/05/1972 Xem đầy đủ →
  24. Ma Văn Ngôn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1955 · Hùng Mỹ- Chiêm Hóa- Tuyên Quang Hy sinh: 16/10/1976 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Văn Ngôn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1955 · Màn Đông- Văn Yên- Yên Bái Xem đầy đủ →
  26. Đinh Bá Ngôn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Xóm Hội- Nho Quan- Hy sinh: 15/3/1976 Xem đầy đủ →
  27. Đinh Văn Ngôn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1938 · Xuân Thành- Xuân Thủy- Hy sinh: 20/6/1969 Xem đầy đủ →
  28. Lê Văn Ngôn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Bình Hòa- Giồng Trôm- Hy sinh: 20/10/1969 Xem đầy đủ →
  29. Lê Văn Ngọn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thuận Lộc- Can Lộc- Hy sinh: 18/8/1965 Xem đầy đủ →
  30. Lê Văn Ngọn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thuận Lộc- Can Lộc- Hy sinh: 18/8/1965 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu