Nguyễn Văn Ngôn

Năm sinh1954
Quê quánTrường Sơn- Thủy Đường- Thủy Nguyên- Hải Phòng
Ngày hy sinh 26/05/1972
Nơi hy sinhBan1, Viện 10

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1039556]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Văn Ngôn, Năm sinh=1954, Ngày hy sinh=26/05/1972, Quê quán=Trường Sơn- Thủy Đường- Thủy Nguyên- Hải Phòng, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Ban1, Viện 10, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 19979 (số thứ tự 1039556).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Văn Ngôn” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Văn Ngôn” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

60 người cùng hy sinh ngày 26/05/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Trần Minh Loan sinh 1949 · Vạn Xuân- Vạn Thọ- Đại Từ- Bắc Thái
  2. Lương Văn Điều sinh 1949 · Kim Phượng- Định Hóa- Bắc Thái
  3. Trần Quang Tỉnh sinh 1953 · Đại Long- Bình Long- Võ Nhai
  4. Hoàng Đình Tranh sinh 1950 · Vũ Trấn- Thượng Đình- Phú Bình
  5. Hoàng Chí Châu sinh 1953 · Mỹ Vi- Mỹ Phượng- Chợ Rã
  6. Trần Văn Bé sinh 1951 · Xí nghiệp giấy K62- Phú Lương
  7. Vũ Xuân Hòa sinh 1953 · Đức Xuân- Bạch Thông- thị xã Bắc Kạn
  8. Hoàng Văn Hội sinh 1953 · Rốc Nấu- Phấn Mễ- Phú Lương
  9. Trần Minh Hợp sinh 1953 · Na Nưa- Khe Mo- Đồng Hỷ
  10. Phùng Xuân Ngọc sinh 1953 · Ninh Quang- Dương Quang- Bạch Thông
  11. Đặng Văn Biềng sinh 1951 · Giao Xuân- Giao Thủy- Nam Hà
  12. Trần Văn Dần sinh 1951 · Yên Trị- Ý Yên- Nam Hà
  13. Đỗ Quang Trọng sinh 1950 · Hải Phương- Hải Hậu- Nam Hà
  14. Nguyễn Khánh Thường sinh 1953 · 30b khu bao động- Đồng Tháp- Nam Định
  15. Phạm Ngọc Tuấn sinh 1952 · Trung Minh- Trực Thái- Hải Hậu- Nam Hà
  16. Long Kim Bảo sinh 1954 · Nà Khá- Dân Chủ- Hòa An- Cao Bằng
  17. Hoàng Sùn Ón sinh 1952 · Na Cang- Hung Đạo- Bảo Lạc- Cao Bằng
  18. E Ban fsiêng sinh 1950 · Buôn Chàm Ngó- Xã 3- Huyện 9- Đăk Lăk
  19. Nguyễn Văn Hòa sinh 1952 · Cầu Khoai- Tân Việt- Yên Thế- Hà Bắc
  20. Nguyễn Văn Sĩ sinh 1947 · Lạc Hạ- Tân Cầu- Tân Yên- Hà Bắc
  21. Nguyễn Văn Lộc sinh 1952 · Xóm Lương- Tân Cầu- Tân Yên- Hà Bắc
  22. Nguyễn Văn Nhã Nghĩa Hòa- Lạng Giang- Hà Bắc
  23. Nguyễn Ngọc Ngôn sinh 1954 · Thủy Đường- Thủy Nguyên- Hải Phòng
  24. A Khăm sinh 1950 · Làng Kđó- Đak Via- H16- Kon Tum
  25. A B Rê sinh 1951 · Kon Kđó- Xã Đak Via- H16- Kon Tum
  26. Nguyễn Văn Bông sinh 1948 · Thôn A- Lê Lợi- Hoành Bồ- Quảng Ninh
  27. Phạm Hữu Huân sinh 1953 · Đông Vinh- Đông Hưng- Thái Bình
  28. Hoàng Khắc Bộ sinh 1952 · Đông Chí- Thiệu Minh- Thiệu Hóa- Thanh Hóa
  29. Trịnh Vinh Văn sinh 1952 · Xóm 3- Thọ Lâm- Thọ Xuân- Thanh Hóa
  30. Đinh Duy Dĩnh sinh 1952 · An Toàn- Quảng Đức- Quảng Khê- Thanh Hóa
  31. Vũ Văn Minh sinh 1949 · Ngọc Lĩnh- Tĩnh Gia- Thanh Hóa
  32. Cao Văn Quyển sinh 1951 · Hà Me- Phú Yên- Quan Hóa- Thanh Hóa
  33. Lê Viết Giang sinh 1952 · Tiên Long- Thiệu Long- Thiệu Hóa- Thanh Hóa
  34. Hà Văn Khương sinh 1952 · Tam Lư- Quan Hóa- Thanh Hóa
  35. Nguyễn Danh Lương sinh 1952 · Thành Tiến- Thạch Thành- Thanh Hóa
  36. Hòa Xuân Đoàn sinh 1952 · Đông Ninh- Đông Sơn- Thanh Hóa
  37. Quách Văn Niện (Niệm) sinh 1953 · Xóm Măng- Hưng Thủy- Lạc Thủy- Hòa Bình
  38. Lê Văn Lạng sinh 1939 · Thanh Hòa- Thanh Lộc- Can Lộc
  39. Võ Văn Phúc sinh 1953 · Kỳ Thư- Kỳ Anh
  40. Lê Văn Ngổn sinh 1952 · Đội 1- Lý Trạch- Bố Trạch- Quảng Bình
  41. Nguyễn Hữu Quynh sinh 1953 · HTX- Ninh Thuận- Trung Môn- Yên Sơn
  42. Nguyễn Đình Tại sinh 1949 · Xóm 5- Văn Bán- Cẩm Khê- Vĩnh Phú
  43. Đinh Hồng Kỳ sinh 1953 · Phúc Khánh- Yên Lập- Vĩnh Phú
  44. Hoàng Xuân Thịnh sinh 1952 · Ninh Côi- Hạ Hoà- Vĩnh Phú
  45. Trần Văn Nhượng sinh 1952 · Xuân Lộc- Thanh Thuỷ- Vĩnh Phú
  46. Nguyễn Thanh Bình sinh 1952 · Thanh Gia- Khai Quang- Tam Dương- Vĩnh Phú
  47. Cao Văn Hùng sinh 1952 · Yên Bình (Hán Đà)- Yên Bái
  48. Phạm Hải Đăng sinh 1946 · Trung Chính- Xích Thổ- Gia Viễn- Ninh Bình
  49. Nguyễn Văn Chanh sinh 1943 · Cao Thượng- Đông Quan- Ba Vì- Hà Tây
  50. Nguyễn Văn Dật sinh 1950 · Hành Lạc- Tân Tiến- Văn Lâm- Hải Hưng
  51. Bùi Phương Duy sinh 1945 · Phú Sơn- Hưng Long- Mỹ Hào- Hải Hưng
  52. Ngô Văn Tác (Các) sinh 1950 · Tân Phú- Phổ Yên
  53. Lê Tiến Bình sinh 1953 · Bái Bông- Đại Từ
  54. Nguyễn Quang Tuyến (Tiến) sinh 1952 · Thị Nội- Chuyên Ngoại- Duy Tiên- Nam Hà
  55. Phạm Đình Tĩnh sinh 1949 · Tiền Phong- Hải Quang- Hải Hậu- Nam Hà
  56. Cao Trung Quỳnh sinh 1959 · Cường Tiến- Nam Cường- Nam Ninh- Nam Hà
  57. Lê Quang Ứng sinh 1955 · Lang Xá- Mỹ Tiến- ngoại thành Nam Định
  58. Chu Văn Mưu sinh 1953 · Roỏng Khuất- Quang Trung- Trà Lĩnh- Cao Bằng
  59. Nguyễn Văn Vinh sinh 1954 · Nà Luông- Vĩnh Quang- Hòa An- Cao Bằng
  60. Hoàng Văn Thái sinh 1954 · Nhà số 8- thị trấn Bảo Lạc- Cao Bằng