Chu Văn Ngôn

Năm sinh1948
Quê quánTân Gia - Bình Gia
Đơn vị Đại đội 9, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
Nhập ngũ1/2/1968
Ngày hy sinh 31/05/1971
Nơi hy sinhGia Lai
Nơi mai táng ban đầu Tọa độ: 09.77 Bản đồ UTM 1/50.000 Gia Lai Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.

Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 1710 (số thứ tự 1709).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Chu Văn Ngôn” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Chu Văn Ngôn” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

14 người cùng hy sinh ngày 31/05/1971

Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Hoàng Văn Sen sinh 1943 · Văn Lạng - Võ Nhai · Đại đội 9, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 09.77 Bản đồ UTM 1/50.000 Gia Lai
  2. Lê Văn Phong sinh 1948 · Hoa Thám - Bình Gia · Đại đội 9, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 09.77 Bản đồ UTM 1/50.000 Gia Lai
  3. Phạm Phong Vũ sinh 1951 · Đông Xuân - Đông Sắc - Thanh Ba - Vĩnh Phú · Đại đội 9, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 10.78.03 Bản đồ UTM 1/50.000 Gia Lai
  4. Đinh Thế Khoan sinh 1950 · Vũ Lu - Thanh Ba - Vĩnh Phú · Đại đội 11, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Bắc O Vung 150m K5, Gia Lai
  5. Hoàng Sĩ Biện sinh 1938 · Tân Minh - Thanh Sơn - Vĩnh Phú · Đại đội 9, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 10.78.03 Bản đồ UTM 1/50.000 Gia Lai
  6. Tạ Duy Hiển sinh 1951 · Tân Phú - Văn Phú - Phù Ninh - Vĩnh Phú · Đại đội 9, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 10.78.03 Bản đồ UTM 1/50.000 Gia Lai
  7. Trần Văn Chiến sinh 1951 · Minh Dân - Thanh Ba - Vĩnh Phú · Đại đội 9, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 08.79.04 Bản đồ UTM 1/50.000
  8. Lương Văn Vỉ sinh 1948 · La Ừng - Võ Lao - Văn Bàn - Yên Bái · Đại đội 9, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 09.77 Bản đồ UTM 1/50.000 Gia Lai
  9. Nguyễn Xuân Việt sinh 1953 · Trung Hòa - Nhân Trạch - Lương Sơn - Hòa Bình · Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 15.49.09 Bản đồ UTM 1/50.000
  10. Phạm Minh Đại sinh 1950 · Hội Thịnh - Hợp Thịnh - Tam Dương - Vĩnh Phú · Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  11. Thàng Văn Tương sinh 1950 · Tân Dân - Khoái Châu - Hải Hưng · Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  12. Lưu Đình Số sinh 1943 · Khê Ngoại - Văn Khê - Yên Lãng - Vĩnh Phú · Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  13. Bùi Trọng Tứ sinh 1951 · An Nghĩa - Lạc Sơn - Hòa Bình · Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 15.99.07 Bản đồ UTM 1/50.000
  14. Lưu Xuân Sáng sinh 1950 · Đồng Tâm - Hữu Lũng - Lạng Sơn · Đại đội 40, Tiểu đoàn 30, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 14.98.01 mảnh Đăk Tô bản đồ UTM 1/50.000