Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

109 người khớp “Ngô Văn Ngọ” trong 53 danh sách · trang 4/4

  1. Hoàng Văn Ngọ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Vạn Yên- Cẩm Phả- Hy sinh: 29/6/1972 Xem đầy đủ →
  2. Hoàng Văn Ngọ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Vạn Yên- Cẩm Phả- Hy sinh: 29/6/1972 Xem đầy đủ →
  3. Lê Văn Ngô Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Hải Sơn- Cai Lậy- Hy sinh: 30/6/1966 Xem đầy đủ →
  4. Lê Văn Ngô Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Hải Sơn- Cai Lậy- Hy sinh: 30/6/1966 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Văn Ngo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phước Long- Giồng Trôm- Hy sinh: 19/3/1967 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Văn Ngô Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Thanh Bình- Chợ Gạo- Hy sinh: 22/8/1970 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Văn Ngô Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Ninh Phú- Gia Khánh- Hy sinh: 1/11/1969 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Văn Ngô Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Ninh Phú- Gia Khánh- Hy sinh: 1/11/1969 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Văn Ngọ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Đồng Du- Bình Lục- Hy sinh: 26/12/1974 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Văn Ngọ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1933 · Trường Thành- An Lão- Hy sinh: 14/1/1967 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Văn Ngọ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Đồng Du- Bình Lục- Hy sinh: 26/12/1974 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Văn Ngọ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đồng Du- Bình Lục- Hy sinh: 26/12/1974 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Văn Ngọ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Trường Thành- An Lãng- Hy sinh: 1/10/1967 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Văn Ngọ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1933 · Trương Thành- An Lão- Hy sinh: 14/1/1967 Xem đầy đủ →
  15. Phạm Văn Ngô Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Vĩnh Trung- Móng Cái- Hy sinh: 15/8/1968 Xem đầy đủ →
  16. Phạm Văn Ngô Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Vĩnh Trung- Móng Cái- Hy sinh: 25/8/1968 Xem đầy đủ →
  17. Trần Văn Ngọ Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1954 · Thanh Lộc- Can Lộc- Nghệ Tĩnh Đơn vị: Sư đoàn 312 Hy sinh: 6/11/1972 Lô 4 Số 3 Xem đầy đủ →
  18. Đặng Văn Ngọ Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1954 · Quang Lộc- Can Lộc- Hà Tĩnh Đơn vị: Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 64, Sư đoàn 320 Hy sinh: 10/10/1972 Lô 9 Số 151 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Văn Ngọ Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1954 · Phong Thịnh- Thanh Chương- Nghệ An Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 48, Sư đoàn 320 Hy sinh: 12/12/1972 Lô 11 Số 198 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.