Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

16 người khớp “Ngô Tỉnh” trong 53 danh sách

  1. Ngô Đăng Tĩnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Mỹ Lương - Yên Lập - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 63, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/3/1972 Xem đầy đủ →
  2. Ngô Văn Tinh (Tính) Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Nam Hà Hy sinh: 17/3/1975 Xem đầy đủ →
  3. Ngô Tỉnh Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hải Hưng Hy sinh: 1967 Xem đầy đủ →
  4. Ngô Văn Tình Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 17/3/75 Xem đầy đủ →
  5. Ngô Tỉnh (Hải Hưng) Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 1967 Xem đầy đủ →
  6. Ngô Chí Tính Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1943 · Lam Sơn- Đô Lương- Nghệ An Đơn vị: d1, e95 (Trung đoàn 95), Sư đoàn 1 Hy sinh: 07/3/1969 Xem đầy đủ →
  7. Ngô Chí Tính Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1943 · Lam Sơn- Đô Lương- Nghệ An Đơn vị: d1, e95 (Trung đoàn 95), Sư đoàn 1 Hy sinh: 07/3/1969 Xem đầy đủ →
  8. Ngô Văn Tính Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Hòa Bình- Hiệp Hòa- Hà Bắc Hy sinh: 20/03/1968 Bắc Buôn Chua Xem đầy đủ →
  9. Ngô Đăng Tỉnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Mỹ Lương- Yên Lập- Vĩnh Phú Hy sinh: 11/3/1972 (70-18)03 Tân Phú 1/50000 Xem đầy đủ →
  10. Ngô Thế Tĩnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1959 · Trịnh Xá- Bình Lục- Hà Nam Ninh Mộ 99 hàng 3, Nt 3A, Thạnh Tây, Tân Biên Xem đầy đủ →
  11. Ngô Chí Tính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Lam Sơn- Đô Lương- Hy sinh: 3/4/1969 Xem đầy đủ →
  12. Ngô Chí Tính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Lam Sơn- Đô Lương- Hy sinh: 3/4/1969 Xem đầy đủ →
  13. Ngô Văn Tĩnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Nam Hồng- Nam Ninh- Hy sinh: 17/3/1975 Xem đầy đủ →
  14. Ngô Văn Tĩnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Nam Hồng- Nam Ninh- Hy sinh: 17/3/1975 Xem đầy đủ →
  15. Ngô Văn Tỉnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nam Đồng- Nam Ninh- Hy sinh: 17/3/1975 Xem đầy đủ →
  16. Ngô Đức Tính Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1948 · Giao Xuân- Giao Thuỷ- Hà Nam Ninh Đơn vị: Sư đoàn 320 Hy sinh: 22/5/1972 Lô 9 Số 109 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.