Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

8 người khớp “Ngô My” trong 53 danh sách

  1. Ngô Văn My Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1937 · Trưng Trắc - Văn Lâm - Hưng Yên Đơn vị: Đại đội 13, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 28/04/1969 Xem đầy đủ →
  2. Ngô Văn My Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1937 · Trưng Trắc- Văn Lâm- Hải Hưng Hy sinh: 28/04/1969 Làng Đê Tụt, Khu 6, Gia Lai Xem đầy đủ →
  3. Ngô Ngọc My Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1930 · Cự Thôn- Hà Phúc- Hà Trung- Thanh Hóa Hy sinh: 2/4/1972 Xem đầy đủ →
  4. Ngô My Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · - Nhánh Lang- Hy sinh: 10/5/1972 Xem đầy đủ →
  5. Ngô My Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · - Nhanh Láng- Hy sinh: 10/5/1972 Xem đầy đủ →
  6. Ngô Văn My Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) - Khang Nàng- Hy sinh: 10/4/1972 Xem đầy đủ →
  7. Ngô Văn Mỹ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Việt Hùng- Đông Anh- Hy sinh: 11/4/1969 Xem đầy đủ →
  8. Ngô Văn Mỳ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · An Hòa Tây- Ba Tri- Hy sinh: 25/3/1968 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.