Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

13 người khớp “Ngâm” trong 53 danh sách

  1. Lê Văn Ngâm Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Đại Đồng - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 22, Trung đoàn 24 Hy sinh: 20/6/1972 Xem đầy đủ →
  2. Đỗ Đình Ngăm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Nghĩa Trai - Tiên Quang - Văn Lâm - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/04/1975 Xem đầy đủ →
  3. Lê Hữu Ngâm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Thọ Trạch - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: Đặc công, Đại đội 13, Tiểu đoàn 37, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 1/1/1968 Xem đầy đủ →
  4. Ni E Ngâm Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Buôn Hoa- Ea Tul- Buôn Hồ- Đắk Lắk Hy sinh: 22/06/1965 Xem đầy đủ →
  5. Ngầm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Làng Dur- B2- Khu 4- Gia Lai Hy sinh: 1967 Đồng bào chôn Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Văn Ngâm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Nga Minh- Nga Sơn- Thanh Hóa Hy sinh: 15/03/1967 Bản Căng sông Xa Thầy Xem đầy đủ →
  7. Ngâm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Làng Briêng- E7- Huyện 5- Gia Lai Hy sinh: 1/8/1971 E6, Khu 5, Gia Lai Xem đầy đủ →
  8. Đỗ Đình Ngăm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Nghĩa Trai- Tân Quang- Văn Lâm- Hải Hưng Hy sinh: 30/04/1975 (98-73)04 05 Thuận Kiều, Hóc Môn, Gia Định 1/5000 Xem đầy đủ →
  9. Lê Văn Ngẩm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) - - Xem đầy đủ →
  10. Lê Văn Ngẩm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Không rõ- Không rõ- Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Đức Ngâm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Hồng Nam- Tiên Lữ- Hy sinh: 17/3/1971 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Văn Ngẩm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Quảng Trạch- Quảng Xương- Hy sinh: 15/6/1974 Xem đầy đủ →
  13. Phạm Văn Ngắm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hoàng Đạo- Ân Thi- Hy sinh: 25/4/1972 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.