Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

796 người khớp “Nam” trong 91 danh sách · trang 17/27

  1. Nguyễn Ngọc Nam Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Chiêu Minh- Hiệp Hòa- Hy sinh: 12/10/1971 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Ngọc Nam Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Tân Lập- Đan Phượng- Hy sinh: 9/8/1974 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Ngọc Năm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Vũ Chính- Vũ Tiên- Hy sinh: 28/1/1967 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Quang Nam Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Thái Sơn- Thái Ninh- Hy sinh: 20/3/1969 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Quốc Năm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Châu Can- Phú Xuyên- Hy sinh: 13/3/1975 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Quốc Năm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Châu Can- Phú Xuyên- Hy sinh: 3/12/1975 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Tống Nậm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Cẩm Sơn- Cẩm Xuyên- Hy sinh: 4/3/1971 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Văn Nam Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Phong- Bình Xuyên- Hy sinh: 4/11/1970 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Văn Nam Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Đồng Lạc- Yên Lạc- Hy sinh: 21/3/1973 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Văn Nam Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Đông Sơn- Yên Thế- Hy sinh: 11/2/1967 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Văn Nam Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Minh Thạch- Yên Hưng- Hy sinh: 19/1/1971 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Văn Nam Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đông Sơn- Yên Thế- Hy sinh: 11/2/1967 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Văn Nam Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1957 · Hoằng Quang- Hoằng Hóa- Hy sinh: 25/2/1971 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Văn Nam Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Yên Bằng- Ý Yên- Hy sinh: 25/11/1972 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Văn Nam Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Bảo Thạnh- Ba Tri- Hy sinh: 2/5/1967 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Văn Nam Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đông Sơn- Yên Thế- Hy sinh: 11/2/1967 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Văn Nam Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Đông Sơn- Yên Thế- Hy sinh: 11/2/1967 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Văn Nam Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Yên Bằng- Ý Yên- Hy sinh: 25/11/1972 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Văn Nam Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) - Gia Lâm- Hy sinh: 14/3/1968 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Văn Năm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Liên Nghĩa- Văn Giang- Hy sinh: 2/9/1968 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Văn Năm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Phùng Hưng- Khoái Châu- Hy sinh: 4/5/1970 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Văn Năm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Gia Khánh- Gia Lộc- Hy sinh: 13/4/1971 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Văn Năm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Tân Thành- Gò Công- Hy sinh: 19/9/1964 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Văn Năm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Mỹ Thạnh Trung- Cai Lậy- Hy sinh: 3/5/1966 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Văn Năm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Tân Thới- Lái Thiêu- Hy sinh: 17/2/1971 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Văn Năm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Yên Thắng- Ý Yên- Hy sinh: 1/2/1975 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Văn Năm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Chuyên My- Duy Tiên- Hy sinh: 28/11/1967 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Văn Năm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Yên Thắng- Ý Yên- Hy sinh: 1/4/1975 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Văn Năm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Chuyên My- Duy Tiên- Hy sinh: 28/11/1967 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Văn Năm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Yên Thắng- Yên Thắng- Hy sinh: 1/4/1975 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu