Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
796 người khớp “Nam” trong 91 danh sách · trang 16/27
- Lương Nam Tiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tổ 8 khu 5- - Hy sinh: 29/4/1972 Xem đầy đủ →
- Lương Văn Năm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Bình Chinh Đông- Thủ Thừa- Hy sinh: 7/2/1970 Xem đầy đủ →
- Mai Văn Năm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Cẩm Sơn- Cai Lậy- Hy sinh: 1/1/1965 Xem đầy đủ →
- Mai Xuân Nam Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hải Vân- Như Xuân- Hy sinh: 3/10/1969 Xem đầy đủ →
- Mai Xuân Nam Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hải Vân- Như Xuân- Hy sinh: 3/10/1969 Xem đầy đủ →
- Năm Hùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1937 · Phong Lạc- Trần Thời- Hy sinh: 4/4/1964 Xem đầy đủ →
- Năm Hùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1937 · Phong Lạc- Trần Thời- Hy sinh: 4/4/1964 Xem đầy đủ →
- Năm Khởi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Tân Lộc- Tân Bình- Hy sinh: 3/5/1962 Xem đầy đủ →
- Năm Khởi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Tân Lộc- Tân Bình- Hy sinh: 3/5/1962 Xem đầy đủ →
- Nghiêm Văn Nam Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Tiên Yên- Quang Trung- Hy sinh: 30/11/1974 Xem đầy đủ →
- Ngô Quang Năm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Cừ Khôi- Gia Lâm- Hy sinh: 9/11/1969 Xem đầy đủ →
- Ngô Thành Nam Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Hưng Mỹ- Mỏ Cày- Hy sinh: 2/9/1965 Xem đầy đủ →
- Ngô Văn Năm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Long Phú- Châu Thành- Hy sinh: 6/8/1966 Xem đầy đủ →
- Ngô Văn Năm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Cừ Khôi- Gia Lâm- Hy sinh: 9/11/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Bá Nam Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Nguyên Bình- Tĩnh Gia- Hy sinh: 4/2/1974 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Công Năm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Long Sơn- Anh Sơn- Hy sinh: 5/8/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hồng Nam Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Hương Nam- Hương Sơn- Hy sinh: 21/4/1973 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hồng Nam Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Phú Hải- Hà Cối- Hy sinh: 13/9/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hồng Nam Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Phú Hải- Hà Cối- Hy sinh: 13/9/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hồng Nam Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · - - Hy sinh: 27/1/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hữu Nam Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Tân Trường- Cẩm Giàng- Hy sinh: 31/12/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hữu Nam Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Tường- Cẩm Giàng- Hy sinh: 31/12/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hữu Nam Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Tân Tường- Cẩm Giàng- Hy sinh: 31/12/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Nam Nghi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Liên An- Vĩnh Bảo- Hy sinh: 13/6/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Ngọc Nam Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Chiêu Minh- Hiệp Hòa- Hy sinh: 12/10/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Ngọc Nam Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Dũng Tiến- Yên Dũng- Hy sinh: 20/4/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Ngọc Nam Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Dũng Tiến- Yên Dũng- Hy sinh: 20/4/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Ngọc Nam Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Chiêu Minh- Hiệp Hòa- Hy sinh: 12/10/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Ngọc Nam Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Dũng Tiến- Yên Dũng- Hy sinh: 30/4/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Ngọc Nam Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Dũng Tiến- Yên Dũng- Hy sinh: 30/4/1970 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
91 kết quả- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
- Danh sách liệt sĩ tại NTLS huyện Mỏ Cày, tỉnh Bến Tre – 22 Danh sách nghĩa trang Bến Tre Cập nhật 18/08/2026 50 người
- Ngày 18/8/1965, bộ đội thuộc Trung đoàn 101A Mặt trận B3 Tây Nguyên đã tấn công quân Sài Gòn tại Dak Sut - Kontum. Web Chính sách quân đội có thông tin về 51… Tài liệu đơn vị E101 Cập nhật 18/08/2026 51 người
- Trong web Chính sách quân đội có Danh sách 122 Liệt sỹ hy sinh trong trận đánh này, rất nhiều trong số đó ghi là "Không tìm thấy thi thể". Duy nhất LS số 18… Tài liệu đơn vị Cập nhật 18/08/2026 122 người
- Danh sách các đồng chí Tiểu đoàn 840, Quân khu 6 hy sinh khi đánh đồn Pu Pờ Lăng Tài liệu đơn vị D840 Cập nhật 18/08/2026 42 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu