Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
796 người khớp “Nam” trong 91 danh sách · trang 15/27
- Hà Văn Năm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Hồng Tiên- Phổ Yên- Hy sinh: 30/4/1975 Xem đầy đủ →
- Hà Văn Năm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Điêu Lương- Cẩm Khê- Hy sinh: 3/9/1968 Xem đầy đủ →
- Hồ Văn Năm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Long Mỹ- Giồng Trôm- Hy sinh: 4/6/1964 Xem đầy đủ →
- Hoàng Đức Năm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Thanh Thịnh- Thanh Chương- Hy sinh: 31/5/1974 Xem đầy đủ →
- Hoàng Huy Năm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Hoằng Trạch- Hoằng Hóa- Hy sinh: 27/9/1968 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Nam Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quảng Ngọc- Quảng Xương- Hy sinh: 9/6/1969 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Nam Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quảng Ngọc- Quảng Xương- Hy sinh: 9/6/1969 Xem đầy đủ →
- Hoàng Xuân Nam Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Khánh Trung- Yên Khánh- Hy sinh: 19/8/1968 Xem đầy đủ →
- Huỳnh Văn Nam Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Klon Xà Năng- - Hy sinh: 15/10/1967 Xem đầy đủ →
- Khương Văn Nam Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Yên Ninh- Phú Lương- Hy sinh: 1/6/1970 Xem đầy đủ →
- Lê Đình Năm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Bình Dương- Thanh Chương- Xem đầy đủ →
- Lê Đình Năm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Bình Dương- Thanh Chương- Hy sinh: 7/7/1974 Xem đầy đủ →
- Lê Hoài Nam Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hải Cường- Hải Hậu- Hy sinh: 5/6/1969 Xem đầy đủ →
- Lê Hoài Nam Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hải Cường- Hải Hậu- Hy sinh: 5/6/1969 Xem đầy đủ →
- Lê Hòai Nam Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hải Cường- Hải Hậu- Hy sinh: 5/6/1969 Xem đầy đủ →
- Lê Năm Tơi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phước Chi- Cần Đước- Hy sinh: 21/3/1967 Xem đầy đủ →
- Lê Phú Năm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Đông Hà- Đông Sơn- Hy sinh: 5/5/1972 Xem đầy đủ →
- Lê Trọng Năm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Đông Kinh- Khoái Châu- Hy sinh: 12/12/1970 Xem đầy đủ →
- Lê Trọng Năm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đông Kinh- Khoái Châu- Hy sinh: 12/12/1970 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Nam Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Phú Trung- Bình Đại- Hy sinh: 30/1/1968 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Năm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Ngô Quyền- Thanh Miện- Hy sinh: 30/7/1968 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Năm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hòa Tiến- Yên Phong- Hy sinh: 25/4/1969 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Năm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Nhơn Phú- Cả Nhông- Hy sinh: 29/2/1968 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Năm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nhơn Phú- Cả Nhung- Hy sinh: 29/2/1968 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Năm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hòa Tiến- Yên Phong- Hy sinh: 25/4/1969 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Nam Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1937 · Tân Phú Trung- Bình Đại- Hy sinh: 31/1/1968 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Năm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Quảng Khê- Quảng Xương- Hy sinh: 19/8/1968 Xem đầy đủ →
- Lục Văn Nàm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Sơn Lô- Bảo Lộc- Hy sinh: 21/6/1972 Xem đầy đủ →
- Lục Văn Nàm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Sơn Lộ- Bảo Lạc- Hy sinh: 21/6/1972 Xem đầy đủ →
- Lương Nam Tiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Tổ 8- Khu 5- TP Nam Định- Hy sinh: 29/4/1972 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
91 kết quả- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
- Danh sách liệt sĩ tại NTLS huyện Mỏ Cày, tỉnh Bến Tre – 22 Danh sách nghĩa trang Bến Tre Cập nhật 18/08/2026 50 người
- Ngày 18/8/1965, bộ đội thuộc Trung đoàn 101A Mặt trận B3 Tây Nguyên đã tấn công quân Sài Gòn tại Dak Sut - Kontum. Web Chính sách quân đội có thông tin về 51… Tài liệu đơn vị E101 Cập nhật 18/08/2026 51 người
- Trong web Chính sách quân đội có Danh sách 122 Liệt sỹ hy sinh trong trận đánh này, rất nhiều trong số đó ghi là "Không tìm thấy thi thể". Duy nhất LS số 18… Tài liệu đơn vị Cập nhật 18/08/2026 122 người
- Danh sách các đồng chí Tiểu đoàn 840, Quân khu 6 hy sinh khi đánh đồn Pu Pờ Lăng Tài liệu đơn vị D840 Cập nhật 18/08/2026 42 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu