Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

796 người khớp “Nam” trong 91 danh sách · trang 14/27

  1. Đặng Xuân Năm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1984 · Gia Trường- Gai Viễn- Ninh Bình Hy sinh: 2/6/1972 Xem đầy đủ →
  2. Hà Quang Năm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1955 · Hồng Ca-Chấn Yên-yên Bái Hy sinh: 2/3/1975 Xem đầy đủ →
  3. Hà Quang Năm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1955 · Hồng Ca-Chấn Yên-yên Bái Xem đầy đủ →
  4. Lê Văn Nam Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Chu Phan- Yên Lãng- Vĩnh Phú Hy sinh: 17/11/1977 Xem đầy đủ →
  5. Bùi Văn Nam Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Yên Lương- Ý Yên- Nam Hà Hy sinh: 20/06/1973 Xem đầy đủ →
  6. Phạm Văn Năm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1955 · Nội Đồng- Đại Thịnh- Yên Lãng- Vĩnh Phú Hy sinh: 16/03/1975 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Văn Năm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Đông kinh- Đông Hưng- Thái Bình Hy sinh: 19/11/1972 Xem đầy đủ →
  8. Lê Văn Năm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Quảng Hưng- Quảng Xương- Thanh Hóa Xem đầy đủ →
  9. Bế Văn Nam Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Số 87 Vườn Cam- Thị xã Cao Bằng- Hy sinh: 15/3/1969 Xem đầy đủ →
  10. Bùi Đình Năm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1937 · Hồng Vân- Bạc Liêu- Hy sinh: 8/10/1969 Xem đầy đủ →
  11. Bùi Nam Định Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Hải Vân- Hải Hậu- Hy sinh: 30/11/1971 Xem đầy đủ →
  12. Bùi Văn Năm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Vĩnh Phú- Hồng Dân- Hy sinh: 3/4/1968 Xem đầy đủ →
  13. Bùi Văn Nẫm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Đông Phong- Kỳ Sơn- Hy sinh: 29/3/1969 Xem đầy đủ →
  14. Cao Hữu Nam Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Cấp Tiến- Sơn Dương- Hy sinh: 28/11/1967 Xem đầy đủ →
  15. Đặng Giang Nam Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Tư Tân- Thư Trì- Hy sinh: 8/8/1970 Xem đầy đủ →
  16. Đặng Văn Nam Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Lai Thanh- Kim Sơn- Hy sinh: 19/5/1972 Xem đầy đủ →
  17. Đặng Văn Năm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hòa Lộc- Mỏ Cày- Hy sinh: 1/3/1969 Xem đầy đủ →
  18. Đinh Văn Năm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Châu Sơn- Kim Bảng- Hy sinh: 27/6/1970 Xem đầy đủ →
  19. Đỗ Hồng Nam Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) - Gia Lâm- Hy sinh: 3/4/1968 Xem đầy đủ →
  20. Đỗ Văn Nam Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hải Hùng- Hải Hậu- Hy sinh: 24/8/1968 Xem đầy đủ →
  21. Đỗ Văn Năm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Xuân Hồng- Xuân Thủy- Hy sinh: 13/8/1972 Xem đầy đủ →
  22. Đoàn Đình Nam Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Quang Hưng- Ninh Giang- Hy sinh: 4/10/1972 Xem đầy đủ →
  23. Đoàn Giang Nam Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Đình Cao- Phù Cừ- Hy sinh: 18/8/1972 Xem đầy đủ →
  24. Đoàn Vũ Nam Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Quỳnh Lương- Quỳnh Phụ- Hy sinh: 17/5/1974 Xem đầy đủ →
  25. Dương Lê Nam (Năm) Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Thanh Tiến- Thanh Chương- Hy sinh: 6/2/1972 Xem đầy đủ →
  26. Dương Nguyên Năm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đào Mỹ- Lạng Giang- Hy sinh: 6/5/1969 Xem đầy đủ →
  27. Dương Quốc Nam Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Thịnh Sơn- Đô Lương- Hy sinh: 19/1/1973 Xem đầy đủ →
  28. Dương Văn Năm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Liên Hà- Đông Anh- Hy sinh: 12/10/1968 Xem đầy đủ →
  29. Dương Văn Năm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Hòa Bình- Thường Tín- Hy sinh: 4/7/1972 Xem đầy đủ →
  30. Giáp Văn Năm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Việt Tiến- Việt Yên- Hy sinh: 3/12/1969 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu