Đỗ Hồng Nam

Quê quán- Gia Lâm-
Ngày hy sinh 3/4/1968

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1056878]: Lietsi {Họ tên=Đỗ Hồng Nam, Năm sinh=, Ngày hy sinh=24931, Quê quán=- Gia Lâm-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 1302 (số thứ tự 1056878).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Đỗ Hồng Nam” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Đỗ Hồng Nam” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

9 người cùng hy sinh ngày 3/4/1968

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Dương Văn Dũng sinh 1943 · Khó Yên- Hà Quảng-
  2. Dương Văn Giàng Kho Yên- Hà Quảng-
  3. Lê Trọng Lâm sinh 1940 · An Ninh- Bình Lục-
  4. Lê Trọng Lâm An Ninh- Bình Lục-
  5. Nguyễn Văn Chuông sinh 1944 · Cấp Dẫn- Cẩm Khê-
  6. Nguyễn Văn Miên sinh 1944 · Đăng Hưng Phước- Chợ Gạo-
  7. Nguyễn Văn Úc sinh 1944 · Ấp Rạch Số 2- Sóc Trăng-
  8. Phạm Văn Hãn sinh 1934 · Dương Thủy- Gia Lương-
  9. Phạm Văn Hản Dương Thủy- Gia Lương-