Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

796 người khớp “Nam” trong 91 danh sách · trang 18/27

  1. Nguyễn Văn Năm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thịnh Lang- Kỳ Sơn- Hy sinh: 4/12/1970 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Văn Năm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Vinh Quang- Hoài Đức- Hy sinh: 5/12/1969 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Văn Năm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Liên Nghĩa- Văn Giang- Hy sinh: 2/9/1968 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Văn Năm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phùng Hưng- Khoái Châu- Hy sinh: 4/6/1970 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Văn Năm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Gia Khánh- Gia Lộc- Hy sinh: 13/4/1971 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Văn Năm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Ba Trinh- Kế Sách- Hy sinh: 19/3/1967 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Văn Nẫm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Đông Quan- Đông Hưng- Hy sinh: 14/3/1975 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Văn Nậm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Văn Phong- Bình Giang- Hy sinh: 2/9/1968 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Văn Nam Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Số 63 Tiên Yên- Quang Trung- Hy sinh: 30/11/1974 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Văn Nam Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Minh Thạnh- Yên Hưng- Hy sinh: 19/1/1971 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Văn Nam Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Bảo Thanh- Ba Tri- Hy sinh: 2/5/1967 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Văn Năm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Quảng Lợi- Quảng Xương- Hy sinh: 3/5/1968 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Văn Năm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Thịnh Lang- Kỳ Sơn- Hy sinh: 4/12/1970 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Văn Năm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Chánh Hưng- Quận 8- Hy sinh: 31/12/1964 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Văn Năm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1937 · Hạnh Thông- Gò Vấp- Hy sinh: 2/6/1968 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Văn Năm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Tà Băng- Châu Thành- Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Viết Nam Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Yên Bằng- Ý Yên- Hy sinh: 25/11/1972 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Xuân Năm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Văn Hà- Đông Anh- Hy sinh: 17/10/1967 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Xuân Năm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1936 · Văn Hà- Đông Anh- Hy sinh: 17/10/1967 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Xuân Năm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1936 · Vân Hà- Đông Anh- Hy sinh: 14/10/1967 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Xuân Năm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1936 · Vân Hà- Đông Anh- Hy sinh: 17/10/1967 Xem đầy đủ →
  22. Nhữ Nam Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tam Hưng- Thanh Oai- Hy sinh: 10/2/1970 Xem đầy đủ →
  23. Nhũ Nam Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Tam Hưng- Thanh Oai- Hy sinh: 1/10/1970 Xem đầy đủ →
  24. Ông Văn Nam Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Giao Xuân- Xuân Thủy- Hy sinh: 27/6/1974 Xem đầy đủ →
  25. Ông Văn Nam Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Giao Xuân- Giao Thủy- Hy sinh: 26/7/1974 Xem đầy đủ →
  26. Ông Văn Nam Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Giao Xuân- Giao Thủy- Hy sinh: 26/7/1974 Xem đầy đủ →
  27. Phạm Khả Nam Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Ngọc Thiện- Tân Yên- Hy sinh: 7/10/1969 Xem đầy đủ →
  28. Phạm Khả Nam Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Ngọc Thiện- Tân Yên- Hy sinh: 7/10/1969 Xem đầy đủ →
  29. Phạm Nam Thanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quang Trung- Vụ Bản- Hy sinh: 2/11/1968 Xem đầy đủ →
  30. Phạm Nam Thanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quang Trung- Vụ Bản- Hy sinh: 2/11/1968 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu