Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

796 người khớp “Nam” trong 91 danh sách · trang 19/27

  1. Phạm Ngọc Năm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hàng Kênh- Hải An- Hy sinh: 18/8/1968 Xem đầy đủ →
  2. Phạm Ngọc Nậm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Diễn Thịnh- Diễn Châu- Hy sinh: 15/3/1968 Xem đầy đủ →
  3. Phạm Văn Nam Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1938 · Hồng Thái- Ninh Giang- Hy sinh: 28/5/1970 Xem đầy đủ →
  4. Phạm Văn Nam Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hưng Thái- Ninh Giang- Hy sinh: 28/5/1970 Xem đầy đủ →
  5. Phạm Văn Nam Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Chiến Thắng- An Thụy- Hy sinh: 23/5/1970 Xem đầy đủ →
  6. Phạm Văn Năm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Tư Hiền- Tư Nghĩa- Hy sinh: 5/10/1965 Xem đầy đủ →
  7. Phạm Văn Năm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · An Thuận- Châu Thành- Hy sinh: 31/12/1964 Xem đầy đủ →
  8. Phạm Văn Năm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Giao Châu- Giao Thủy- Hy sinh: 11/1/1973 Xem đầy đủ →
  9. Phạm Văn Năm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · An Thuận- Châu Thành- Hy sinh: 31/12/1964 Xem đầy đủ →
  10. Phạm Văn Năm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Giao Châu- Giao Thủy- Hy sinh: 26/11/1973 Xem đầy đủ →
  11. Phạm Văn Năm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Vĩnh Ninh- Vĩnh Lộc- Hy sinh: 7/10/1973 Xem đầy đủ →
  12. Phạm Văn Năm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · An Thuận- Châu Thành- Hy sinh: 31/12/1964 Xem đầy đủ →
  13. Phan Đăng Nam Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hòa Thành- Yên Thành- Hy sinh: 8/12/1972 Xem đầy đủ →
  14. Phan Đăng Nam Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Số 69 Lò Vũ- - Hy sinh: 8/12/1972 Xem đầy đủ →
  15. Phan Hoàng Nam Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Vĩnh Lợi- Thanh Trị- Hy sinh: 12/5/1965 Xem đầy đủ →
  16. Phan Quang Nam Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Hoàng Hanh- Ninh Giang- Hy sinh: 19/8/1969 Xem đầy đủ →
  17. Phan Quang Nam Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Hoàng Hoan- Ninh Giang- Hy sinh: 19/8/1969 Xem đầy đủ →
  18. Phan Văn Nam Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Đa Phúc- Quốc Oai- Hy sinh: 3/10/1970 Xem đầy đủ →
  19. Phan Văn Năm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1931 · Thăng An- Thăng Bình- Hy sinh: 13/2/1968 Xem đầy đủ →
  20. Phó Văn Năm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Ngọc Thạch- Kim Anh- Hy sinh: 12/10/1967 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Đình Nam Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1954 · Thuỷ Phong- Thanh Thuỷ- Thanh Chương- Nghệ An Đơn vị: Đại đội 41, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 27, Sư đoàn 320 Hy sinh: 23/8/1972 Lô 11 Số 147 Xem đầy đủ →
  22. Phạm Văn Nam Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1954 · Thái Dương- Thái Thụy- Thái Bình Đơn vị: Sư đoàn 320 Hy sinh: 25/6/1972 Lô 11 Số 148 Xem đầy đủ →
  23. Trương Bá Nam Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1954 · Thạch Nam- Thạch Hà- Nghệ Tĩnh Đơn vị: Sư đoàn 312 Hy sinh: 14/11/1972 Lô 8 Số 143 Xem đầy đủ →
  24. Bùi Xuân Nam Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1954 · Hoà Long- Yên Phong- Hà Bắc Đơn vị: Sư đoàn 312 Hy sinh: 4/10/1972 Lô 8 Số 144 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Hiểu Năm Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1953 · Xuân Hoà- Nam Đàn- Nghệ Tĩnh Đơn vị: Sư đoàn 320 Hy sinh: 19/9/1972 Lô 11 Số 149 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Văn Năm Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1953 · Ngọc Sơn- Thanh Chương- Nghệ Tĩnh Đơn vị: Sư đoàn 320 Hy sinh: 21/7/1972 Lô 11 Số 150 Xem đầy đủ →
  27. Trần Văn Nam Liệt sĩ hy sinh tại trạm xá C24, liên trạm 6, năm 1971 Sinh 1952 · Bạch Long, Xuân Thủy, Nam Hà Hy sinh: 14/2/1971 Xem đầy đủ →
  28. Trần Văn Nam Liệt sĩ hy sinh tại trạm xá C24, liên trạm 6, năm 1971 Sinh 1952 · Bạch Long, Xuân Thủy, Nam Hà Hy sinh: 14/2/1971 Xem đầy đủ →
  29. Đ/C Năm Soài Danh sách liệt sĩ tại NTLS huyện Châu Thành tỉnh Long An (11) , Cần Đước, Long An Đơn vị: K 4 Hy sinh: 1968 Xem đầy đủ →
  30. Đồng chí Vũ Xuân Hạ, 1953, quê quán: Xuân Đài Xuân Thủy Nam Hà (cũ), nhập ngũ tháng 9-1969, chức vụ: Tiểu đội bậc phó, đơn vị: Đại đội 9 Tiểu đoàn 3 Trung đoàn 1 Sư đoàn 2 Quân khu 5, bố đẻ: Vũ Xuân Hòa 165 liệt sĩ hy sinh gần Biệt khu 24, Kon Tum, ngày 25/5/1972 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu