Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

796 người khớp “Nam” trong 91 danh sách · trang 20/27

  1. * Đồng chí Trần Minh Khang, sinh năm 1953; quê quán: Xuân Minh, Xuân Thủy, Nam Hà (cũ); nhập ngũ tháng 10-1969; cấp bậc: Binh nhất; chức vụ: Chiến sĩ; đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 1, Sư đoàn 2, Quân khu 5; bố đẻ: Trần Văn Kha 165 liệt sĩ hy sinh gần Biệt khu 24, Kon Tum, ngày 25/5/1972 Xem đầy đủ →
  2. * Đồng chí Trần Văn Bồng, sinh năm 1947; quê quán: 124 Hàng Tiện, thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định; nhập ngũ tháng 12-1967; chức vụ: Tiểu đội bậc trưởng; đơn vị: Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 1, Sư đoàn 2, Quân khu 5; bố đẻ: Trần Văn Thiêm 165 liệt sĩ hy sinh gần Biệt khu 24, Kon Tum, ngày 25/5/1972 Xem đầy đủ →
  3. * Đồng chí Bùi Văn Gấp, sinh năm 1942; quê quán: Đông Phong, Kỳ Sơn, Hòa Bình; nhập ngũ tháng 12-1960; chức vụ: Y tá; đơn vị: Đại đội 15, Trung đoàn 1, Sư đoàn 2, Quân khu 5; bố đẻ: Bùi Văn Bòn 165 liệt sĩ hy sinh gần Biệt khu 24, Kon Tum, ngày 25/5/1972 Xem đầy đủ →
  4. * Đồng chí Lê Văn Thỏa, sinh năm 1952; quê quán: Quảng Thọ, Quảng Xương, Thanh Hóa; nhập ngũ tháng 4-1970; chức vụ: Tiểu đội bậc phó; đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 10, Trung đoàn 1, Sư đoàn 2, Quân khu 5; bố đẻ: Lê Văn Liêm 165 liệt sĩ hy sinh gần Biệt khu 24, Kon Tum, ngày 25/5/1972 Xem đầy đủ →
  5. * Đồng chí Lê Như Khảng, sinh năm 1950; quê quán: Hoằng Kim, Hoằng Hóa, Thanh Hóa; nhập ngũ tháng 12-1969; cấp bậc: Binh nhất; chức vụ: Chiến sĩ; đơn vị: Đại đội 15, Trung đoàn 1, Sư đoàn 2, Quân khu 5; bố đẻ: Lê Như Giảng 165 liệt sĩ hy sinh gần Biệt khu 24, Kon Tum, ngày 25/5/1972 Xem đầy đủ →
  6. * Đồng chí Lê Đình Phú, sinh năm 1949; quê quán: Vạn Hòa, Nông Cống, Thanh Hóa; nhập ngũ tháng 2-1968; chức vụ: Trung đội phó; đơn vị: Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 1, Sư đoàn 2, Quân khu 5; bố đẻ: Lê Đình Bằng 165 liệt sĩ hy sinh gần Biệt khu 24, Kon Tum, ngày 25/5/1972 Xem đầy đủ →
  7. * Đồng chí Đỗ Hữu Khiết, sinh năm 1950; quê quán: Kỳ Sơn, Thủy Nguyên, Hải Phòng; nhập ngũ tháng 1-1971; cấp bậc: Binh nhất; chức vụ: Chiến sĩ; đơn vị: Đại đội 15, Trung đoàn 1, Sư đoàn 2, Quân khu 5; bố đẻ: Đỗ Văn Tứ 165 liệt sĩ hy sinh gần Biệt khu 24, Kon Tum, ngày 25/5/1972 Xem đầy đủ →
  8. * Đồng chí Vũ Thanh Sắc, sinh năm 1952; quê quán: Chính Mỹ, Thủy Nguyên, Hải Phòng; nhập ngũ tháng 12-1970; cấp bậc: Binh nhất; chức vụ: Chiến sĩ; đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 1, Sư đoàn 2, Quân khu 5; bố đẻ: Vũ Thanh Tưởng 165 liệt sĩ hy sinh gần Biệt khu 24, Kon Tum, ngày 25/5/1972 Xem đầy đủ →
  9. * Đồng chí Nguyễn Văn Tỉnh, sinh năm 1952; quê quán: 40 Quang Trung, thị xã Hải Dương, tỉnh Hải Hưng (cũ); nhập ngũ tháng 4-1970; cấp bậc: Binh nhất; chức vụ: Chiến sĩ; mẹ đẻ: Nguyễn Thị Mít 165 liệt sĩ hy sinh gần Biệt khu 24, Kon Tum, ngày 25/5/1972 Xem đầy đủ →
  10. * Đồng chí Phạm Văn Bốt, sinh năm 1952; quê quán: Cẩm La, Kim Thành, Hải Hưng (cũ); nhập ngũ tháng 4-1970; cấp bậc: Binh nhất; chức vụ: Chiến sĩ; bố đẻ: Phạm Văn Hộ 165 liệt sĩ hy sinh gần Biệt khu 24, Kon Tum, ngày 25/5/1972 Xem đầy đủ →
  11. * Đồng chí Nguyễn Văn Lực, sinh năm 1952; quê quán: Thanh Xuân, Thanh Chương, Nghệ An; nhập ngũ tháng 8-1970; cấp bậc: Binh nhất; chức vụ: Chiến sĩ; đơn vị: Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 1, Sư đoàn 2, Quân khu 5; mẹ đẻ: Nguyễn Thị Quát 165 liệt sĩ hy sinh gần Biệt khu 24, Kon Tum, ngày 25/5/1972 Xem đầy đủ →
  12. * Đồng chí Bùi Ngọc Đức, sinh năm 1945; quê quán: Thôn 8, Bình Dương, Thanh Bình, Quảng Nam; nhập ngũ tháng 10-1965; cấp bậc: Thượng sĩ; chức vụ: Trung đội phó; đơn vị: Trung đoàn 1, Sư đoàn 2, Quân khu 5; mẹ đẻ: Hoàng Thị Lâu 165 liệt sĩ hy sinh gần Biệt khu 24, Kon Tum, ngày 25/5/1972 Xem đầy đủ →
  13. Hồ Bá Nam 165 liệt sĩ hy sinh gần Biệt khu 24, Kon Tum, ngày 25/5/1972 Sinh 1952 · Thanh Hòa, Thanh Chương, Nghệ An Đơn vị: Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 1, Sư đoàn 2, Quân khu 5 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Văn Nậm 165 liệt sĩ hy sinh gần Biệt khu 24, Kon Tum, ngày 25/5/1972 Sinh 1950 · Lê Đồng, Văn Lâm, Hải Hưng (cũ) Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 1, Sư đoàn 2, Quân khu 5 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Văn Năm 165 liệt sĩ hy sinh gần Biệt khu 24, Kon Tum, ngày 25/5/1972 Sinh 1952 · Thanh Quang, Nam Sách, Hải Hưng (cũ) Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 3 Trung đoàn 1, Sư đoàn 2, Quân khu 5 Xem đầy đủ →
  16. NGUYỄN VĂN NẪM Danh sách liệt sĩ tại NTLS Kon Tum NHƯ THỦY, SÔNG THAO, VĨNH PHÚ Đơn vị: Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10 Hy sinh: 2/4/1974 Xem đầy đủ →
  17. BÙI HOA NAM Danh sách liệt sĩ tại NTLS Kon Tum TÂN THẢO, KIM THI, HẢI HƯNG Đơn vị: K2E 28 Hy sinh: 2/2/1973 Xem đầy đủ →
  18. ĐẶNG XUÂN NĂM Danh sách liệt sĩ tại NTLS Kon Tum DƯƠNG QUANG, LẬP THẠCH, VĨNH PHÚ Đơn vị: Tiểu đoàn 304 Hy sinh: 11/1/1967 Xem đầy đủ →
  19. ĐINH VĂN NAM Danh sách liệt sĩ tại NTLS Kon Tum BÌNH ĐÔNG, BÌNH SƠN, QUẢNG NGÃI Đơn vị: Tiểu đoàn 18, Sư đoàn 2 Hy sinh: 3/5/1972 Xem đầy đủ →
  20. HÀ VĂN NẤM Danh sách liệt sĩ tại NTLS Kon Tum TRUNG LƯƠNG, ĐINH HÓA, BẮC THÁI Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 52, Sư đoàn 320 Hy sinh: 5/5/1972 Xem đầy đủ →
  21. LÊ VĂN NAM Danh sách liệt sĩ tại NTLS Kon Tum Hy sinh: 1974 Xem đầy đủ →
  22. NGUYỄN DUY NAM Danh sách liệt sĩ tại NTLS Kon Tum NGHỆ AN Xem đầy đủ →
  23. PHẠM VĂN NẮM Danh sách liệt sĩ tại NTLS Kon Tum HÒA AN, CAO BẰNG Hy sinh: 17/5/1970 Xem đầy đủ →
  24. PHẠM XUÂN NĂM Danh sách liệt sĩ tại NTLS Kon Tum GIA TƯỜNG, GIA VIỄN, NINH BÌNH Đơn vị: Đại đội 18, Trung đoàn 64, Sư đoàn 320 Hy sinh: 16/5/1972 Xem đầy đủ →
  25. TRẦN VĂN NĂM Danh sách liệt sĩ tại NTLS Kon Tum KIM LƯ, NA RÌ, BẮC THÁI Đơn vị: C7CB Hy sinh: 14/5/1970 Xem đầy đủ →
  26. TRẦN VĂN NĂM Danh sách liệt sĩ tại NTLS Kon Tum HÀ LAN, HÀ TRUNG, THANH HÓA Đơn vị: D BỘ 7E 64 F320 Hy sinh: 30/5/1972 Xem đầy đủ →
  27. VŨ XUÂN NAM Danh sách liệt sĩ tại NTLS Kon Tum HÙNG VƯƠNG, AN HẢI, HẢI PHÒNG Đơn vị: Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 290 Hy sinh: 25/4/1971 Xem đầy đủ →
  28. HỒ NAM NGUYÊN Danh sách liệt sĩ tại NTLS Kon Tum CẨM PHÚC, CẨM XUYÊN, HÀ TĨNH Đơn vị: Tiểu đoàn 304 Hy sinh: 27/7/1972 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Bá Nam Liệt sĩ Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 48, Sư đoàn 320 (c4/d1/e48) hy sinh 2/2/1968 tại Cam Lộ, Quảng Trị Sinh 1944 · Đông Lạc-Chí Linh-Hải Dương Đơn vị: Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 48 Hy sinh: 2/2/1968 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Nam Vinh Danh sách liệt sĩ trong NTLS 2 huyện Tân Thạnh, Thạnh Hóa (Long An) – 17 Sinh 1930 · Tân Hòa, Tân Thạnh, Long An Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu