HÀ VĂN NẤM

Quê quánTRUNG LƯƠNG, ĐINH HÓA, BẮC THÁI
Đơn vị Đại đội 9, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 52, Sư đoàn 320 (danh sách ghi: C9D6E 52F320)
Cấp bậcB1 CHIẾN SỸ
Ngày hy sinh 5/5/1972

Nguồn: Danh sách liệt sĩ tại NTLS Kon Tum, do Tài liệu gửi ngày 16/8/2026 lập · dòng 1016 (số thứ tự 965).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “HÀ VĂN NẤM” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “HÀ VĂN NẤM” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

7 người cùng hy sinh ngày 5/5/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. NGUYỄN VĂN CHẤM TRUNG LƯƠNG, ĐỊNH HÒA, BẮC THÁI · B2 CHIẾN SĨ · E 52 F320
  2. PHẠM VĂN CƯỞNG ĐÔNG GIANG, ĐÔNG HƯNG, THÁI BÌNH · b1 Chiến sỹ · C11 D3 E 48 F320
  3. CAO XUÂN DIỆU TĨNH HẢI, TĨNH GIA, THANH HÓA · D14 F2
  4. CAO XUÂN DIỆU TĨNH HẢI, TĨNH GIA, THANH HÓA · D14 F2
  5. ĐẶNG XUÂN HÙNG HOÀNG QUANG, HOÀNG HÓA, THANH HÓA · B1 A TRƯỞNG · C9D 6E 52F320
  6. TRẦN MINH HƯỜNG VĂN HẢI, KIM SƠN, NINH BÌNH · TRUNG SỸ, CHIẾN SỸ · KB 424B
  7. NGUYỄN THANH QUẤT GIAO THẮNG, GIAO THỦY, NAM HÀ · BỘ THAM MƯU