Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

22 người khớp “Nai” trong 53 danh sách

  1. Hà Văn Nại 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1953 · Xã Xóm Xuân, Thanh Sơn, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28 Hy sinh: 23/12/1972 Xem đầy đủ →
  2. Trần Văn Nai Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · 89B Trần Phú - Bắc Giang - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 8, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/05/1972 Xem đầy đủ →
  3. Hà Văn Nại Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Xóm Xuân - Thanh Sơn - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/12/1972 Xem đầy đủ →
  4. Trần Nai Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hy sinh: 31/1/1968 Xem đầy đủ →
  5. Trần Văn Nãi Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Xem đầy đủ →
  6. NTLS Định Quán – Đồng Nai Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
  7. NTLS Trảng Bom – Đồng Nai Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Văn Nai Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
  9. Nai Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
  10. Đỗ Văn Nải (Nãi) Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
  11. Trần Văn Nãi Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
  12. Nai Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Đê Rơng- Kon Từng- Gia Lai Hy sinh: 30/01/1968 Xem đầy đủ →
  13. Dương Văn Nại Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Nghi Thuận- Nghi Lộc- Nghệ An Hy sinh: 25/05/1968 Chân đồi 705 Xem đầy đủ →
  14. Dương Văn Nai Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Đa Giá- Ninh Mỹ- Gia Khánh- Ninh Bình Hy sinh: 24/05/1968 Cao điểm 1042 Đắk Tô Xem đầy đủ →
  15. Lương Văn Nải Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Cầu Yên- Thông Nông- Cao Bằng Hy sinh: 15/01/1969 Xem đầy đủ →
  16. Nông Văn Nại Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Nà Chi- Cao Thăng- Trùng Khánh- Cao Bằng Hy sinh: 27/09/1972 (24-79)04 mộ 1 hàng 8 Xem đầy đủ →
  17. Hà Văn Nại Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Xã Xóm Xuân- Thanh Sơn- Vĩnh Phú Hy sinh: 23/12/1972 (95-20)08 Xem đầy đủ →
  18. Hoàng Đông Nại Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · Xóm 15- Xuân Phúc- Phúc Thọ- Hà Tây Hy sinh: 23/04/1970 (41100-86250)07 Đắc Sút 1/50000 Xem đầy đủ →
  19. Nại Văn Hân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1955 · Bảo Đài- Lục Nam- Hà Bắc Hy sinh: 3/7/1978 Xem đầy đủ →
  20. Nông Đức Nai Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Cẩm Giàng- Bạch Thông- Bắc Thái Hy sinh: 25/09/1969 Xem đầy đủ →
  21. Đào Văn Nài Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Quỳnh Lam- Quỳnh Lưu- Hy sinh: 14/1/1969 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Văn Nai Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Xuân Tân- Xuân Thủy- Hy sinh: 19/5/1972 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.