Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

939 người khớp “NGUYỄN THANH” trong 91 danh sách · trang 3/32

  1. Nguyễn Trí Thanh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Xóm 18 - Hải Phương - Hải Hậu - Nam Hà Đơn vị: Trinh sát, Tiểu đoàn 37, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/9/1973 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Viết Thanh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Thụy Xuân - Thái Thụy - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 18, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/05/1979 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Văn Thành Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Xoims 1 - Văn Thượng - Kiên Sơn - Thái Bình Đơn vị: Đặc công, Đại đội 21, Tiểu đoàn 37, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/11/1969 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Đức Thành Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Hỏa Thôn - Hoằng Quý - Hoằng Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: Đặc công, Đại đội 17, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 400, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/04/1971 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Trưởng Thành Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Cương Lạc - Hà Phong - Hà Trung - Thanh Hóa Đơn vị: Đặc công, Đại đội 2, Tiểu đoàn 37, Trung đoàn 400, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/04/1972 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Văn Thành Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Hùng Lô - Phù Ninh - Vĩnh Phú Đơn vị: Đặc công, Đại đội 3, Tiểu đoàn 37, Trung đoàn 400, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 22/01/1973 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Ngọc Thanh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Đoàn Thương - Tự Do - Kim Động - Hải Hưng Đơn vị: Pháo binh, Đại đội 42, Tiểu đoàn 30, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 8/8/1973 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Văn Thạnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1939 · Tân Thị - Đông Hưng - Đông Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/1/1967 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Công Thành Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Phượng Hoàng - Tiên Sơn - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/03/1968 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Hữu Thành Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Xóm Nân - Cát Văn - Như Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 15, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/11/1969 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Văn Thành Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Ai Làng - An Phú - Mỹ Đức - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/01/1969 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Văn Thành Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Hoàng Thanh - Hợp Lý - Triệu Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 22/11/1970 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Xuân Thanh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Yên Hương - Ý Yên - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/7/1971 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Văn Thành Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Yên Khê - Thanh Ba - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 20, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/07/1972 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Văn Thành Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Đồng Triều - Việt Cường - Trấn Yên - Yên Bái Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/12/1973 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Văn Thanh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Hà Tiến - Hà Trung - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 19, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/08/1973 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Viết Thanh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Thượng Long - Hưng Lĩnh - Hưng Nguyên - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/12/1966 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Xuân Thành Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Văn Giã - Văn Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 22/12/1966 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Văn Thành Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Khuân Nà - Minh Tiến - Đại Từ - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 10/1/1967 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Thạnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Xóm Ao - Sơn Tiến - Hương Sơn - Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/10/1968 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Hữu Thành Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Di Sử - Thống Nhất - Mỹ Hào - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/04/1972 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Ngọc Thành Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Hoàn Đính - Võ Cường - Tiên Sơn - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/3/1973 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Đức Thành Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Xuân Vi - Lâm Thao - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 22/06/1973 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Văn Thành Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Khê Ngoại - Văn Khê - Yên Lãng - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/08/1974 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Tiến Thành Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Thạch Đồng - Thanh Thủy - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 16, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 1/8/1975 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Văn Thành Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Số 75 - Đình Đông - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/12/1972 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Hữu Thành Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Bồ Sao - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/01/1978 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Tuấn Thành Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Đội 2 - Phù Nham - Phù Ninh - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/1/1978 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Văn Thành Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Cà Phê - Minh Lập - Đồng Hỷ - Bác Thái Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/05/1978 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Văn Thành Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Tế Xuyên - Đình Xuyên - Gia Lâm - Hà Nội Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/05/1978 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu