Nguyễn Xuân Thanh
| Năm sinh | 1950 |
|---|---|
| Quê quán | Yên Hương - Ý Yên - Nam Hà |
| Đơn vị | Đại đội 3, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 |
| Nhập ngũ | 1/9/1969 |
| Ngày hy sinh | 4/7/1971 |
| Trường hợp hy sinh | Có thi hài |
| Nơi hy sinh | Phú Nhơn H3 - Đăk Lăk |
| Nơi mai táng ban đầu | Tọa độ: 93.84.03 Phú Nhơn bản đồ UTM 1/50.000 Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay. |
Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 6328 (số thứ tự 6327).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Xuân Thanh” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Nguyễn Xuân Thanh” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
16 người cùng hy sinh ngày 4/7/1971
Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Lê Gia Tình sinh 1937 · Tân Khang - Nông Cống - Thanh Hóa · Đại đội 3, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 93.84.03 Phú Nhơn bản đồ UTM 1/50.000
- Lê Công Tuy sinh 1949 · Tân Phúc - Nông Cống - Thanh Hóa · Đại đội 3, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
- Trần Văn Chuyện sinh 1950 · Lộc Hạ - Ngoại Thành - Nam Định · Đại đội 3, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 93.84.03 Phú Nhơn bản đồ UTM 1/50.000
- Nguyễn Trọng Tuệ sinh 1947 · Nam Nghĩa - Nam Ninh - Nam Hà · Đại đội 3, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 93.84.03 Phú Nhơn bản đồ UTM 1/50.000
- Trần Trọng Hiền sinh 1950 · Nghĩa Thành - Nghĩa Hưng - Hà Nam · Đại đội 3, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 93.84.03 Phú Nhơn bản đồ UTM 1/50.000
- Bùi Văn Nhượng sinh 1943 · Văn Xá - Kim Bản - Nam Hà · Đại đội 3, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 93.84.03 Phú Nhơn bản đồ UTM 1/50.000
- Phạm Công Tiến sinh 1940 · Thụy Việt - Thụy Anh - Thái Bình · Đại đội 3, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 93.84.03 Phú Nhơn bản đồ UTM 1/50.000
- Nguyễn Kim Dần sinh 1947 · An Khánh - Hoài Đức - Hà Tây · Đại đội 3, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 93.84.03 Phú Nhơn bản đồ UTM 1/50.000
- Đặng Viết Cấn sinh 1951 · Chi Lăng - Chương Mỹ - Hà Tây · Đại đội 3, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 93.84.03 Phú Nhơn bản đồ UTM 1/50.000
- Nguyễn Văn Hông sinh 1950 · Lạng Sơn - Hạ Hòa - Vĩnh Phú · Đại đội 3, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
- Phạm Đình Hoà sinh 1950 · Tây Cốc - Đoan Hùng - Vĩnh Phú · Đại đội 3, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
- Đoàn Văn Trang sinh 1951 · Khải Xuân - Thanh Ba - Vĩnh Phú · Đại đội 3, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
- Nguyễn Văn Cả sinh 1947 · Đức Thành - Quế Võ - Hà Bắc · Đại đội 13,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 19.93.06 bản đồ UTM 1/50.000
- Phạm Văn Thắng sinh 1951 · Quận Khê - Hạ Hòa - Vĩnh Phú · Đại đội 16,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 19.93.06 bản đồ UTM 1/50.000
- Nguyễn Xuân Toàn sinh 1951 · Yên Kỳ - Hạ Hòa - Vĩnh Phú · Đại đội 16,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 19.93.06 bản đồ UTM 1/50.000
- Vũ Ngọc Hồng sinh 1952 · Tân Dân - Quỳnh Hưng - Quỳnh Phụ - Thái Bình · Đại đội 17,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 21.93.07 bản đồ UTM 1/50.000