Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

1.144 người khớp “Nông” trong 91 danh sách · trang 3/39

  1. Nông Văn Hòa E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1946 · Bản Khâu, Việt Chu, Hạ Lang, Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 400 Hy sinh: 06/04/1972 Hàng 14; Ô 1; Số 180; Khối 0 Xem đầy đủ →
  2. Nông Quốc Dựng E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1949 · Vi Thương, Bắc Quang, Hà Giang Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 400 Hy sinh: 24/04/1972 Hàng 15; Ô 1; Số 188; Khối 0 Xem đầy đủ →
  3. Nông Quốc Bảo Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1945 · , , Đơn vị: Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 33, Trung đội 3 Hy sinh: 28/12/1970 Hàng 4; Ô 2; Số 21; Khối 1 Xem đầy đủ →
  4. Nông Trung Thắng Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1950 · Nà Vàng, Lê Lai, Thạch An, Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10 Hy sinh: 10/03/1975 Hàng 4; Ô 1; Số 24; Khối 0 Xem đầy đủ →
  5. Nông Hải Lâm Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1955 · Hoàng Đồng, Cao Lộc, Lạng Sơn Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 273 Hy sinh: 10/03/1975 Hàng 6; Ô 2; Số 36; Khối 1 Xem đầy đủ →
  6. Nông Cao Đẳng Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1956 · Đào Hoặc, Khâm Thành, Trùng Khánh, Cao Bằng Đơn vị: d bộ 3 E28 F10 Hy sinh: 19/03/1975 Hàng 6; Ô 2; Số 41; Khối 1 Xem đầy đủ →
  7. Nông Quốc Xay Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1946 · Lũng Nậm, Đình Phong, Trùng Khánh, Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 16, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 Hy sinh: 23/03/1975 Hàng 12; Ô 1; Số 112; Khối 0 Xem đầy đủ →
  8. Nông Ngọc Phong Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1949 · Hạ Nóc, Chu Túc, Văn Quán, Lạng Sơn Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 8, Sư đoàn 10 Hy sinh: 29/03/1975 Hàng 14; Ô 2; Số 140; Khối 0 Xem đầy đủ →
  9. Nông Quang Đố Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1952 · Bản Lũng, Thái Cường, Thạch An, Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10 Hy sinh: 10/04/1975 Hàng 1; Ô 1; Số 2; Khối 0 Xem đầy đủ →
  10. Nông Tấn Bằng Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1940 · Ngũ Lão, Hòa An, Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 66 Hàng 4; Ô 2; Số 32; Khối 0 Xem đầy đủ →
  11. Nông Xuân So Toạ độ 78-90 Biệt khu 24 Kon Tum 1972 — 22 liệt sĩ Sinh 1952 · Bản Thản, Kim Thạch, Vị Xuyên, Hà Giang Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66 Hy sinh: 29/05/1972 Xem đầy đủ →
  12. Nông Văn Út Viện K76A — 20 liệt sĩ Sinh 1949 · Đức Quang, Hạ Long, Cao Bằng Đơn vị: D8 E33 Đoàn 476 QK7 Hy sinh: 05/8/1970 Xem đầy đủ →
  13. Nông Ngọc Huỳnh E28 CHƯ HINH 1969 Kon Tum — 100 liệt sĩ Sinh 1948 · Đình Cả, An Lập, Sơn Động, Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28 Hy sinh: 29/03/1969 Xem đầy đủ →
  14. Nông Văn Hỉnh E40 20LS hy sinh 1 ngày 1967 23 tháng 08 — 22 liệt sĩ Sinh 1947 · Đức Long, Thạch An, Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 33, Trung đoàn 40 Hy sinh: 24/08/1967 Xem đầy đủ →
  15. Nông Ngọc Huỳnh PTM B3 tháng 3 năm 1969 — 35 liệt sĩ Sinh 1948 · Đình Cả, An Lập, Sơn Động, Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28 Hy sinh: 29/03/1969 Xem đầy đủ →
  16. Nông Vĩnh Giang PTM B3 tháng 3 năm 1969 — 35 liệt sĩ Sinh 1949 · Là Lái, Phi Hải, Quảng Hòe, Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 14, Trung đoàn 66 Hy sinh: 28/03/1969 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Hữu Nông Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Châu Thành - Bình Hòa - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/12/1966 Xem đầy đủ →
  18. Nông Văn Ánh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Khâm Thành - Trùng Khánh - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 35, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/11/1967 Xem đầy đủ →
  19. Nông Văn Khánh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1937 · Quý Quân - Hà Quảng - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/11/1967 Xem đầy đủ →
  20. Nông Văn Hậu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1936 · Nà Tọi - Chiều Quang - Ngân Sơn - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 16, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/08/1968 Xem đầy đủ →
  21. Nông Đình Biên Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Bình Lãng - Quảng Uyên - Cao Bằng Đơn vị: Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/11/1968 Xem đầy đủ →
  22. Hoàng Đình Nông Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Thiệu Toán - Thiệu Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/05/1968 Xem đầy đủ →
  23. Nông Văn Kết Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Yên Thắng - Lục Yên - Yên Bái Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/08/1968 Xem đầy đủ →
  24. Nông Văn Ngôn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Văn Minh - Na Rì Đơn vị: Đại đội 17, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/11/1969 Xem đầy đủ →
  25. Nông Văn Coóng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Thượng Quan - Ngân Sơn - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/11/1969 Xem đầy đủ →
  26. Nông Văn Phẩm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Thạch Xuyên - Quân Lĩnh - Bạch Thông Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/9/1969 Xem đầy đủ →
  27. Nông Văn Kiết Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Đoan Tuấn - Bạch Thông Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/03/1969 Xem đầy đủ →
  28. Nông Ngọc Thanh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Phác Xòa - Hồng Định - Quảng Hòa - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 21, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/12/1969 Xem đầy đủ →
  29. Nông Văn Con Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1932 · Hạnh Phúc - Quảng Hòa - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/10/1969 Xem đầy đủ →
  30. Nông Văn Trường Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Bế Kiền - Hòa An - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 15, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/11/1969 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu