Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

1.144 người khớp “Nông” trong 91 danh sách · trang 2/39

  1. Hoàng Tiến Nông C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Yên Thắng, Lục Yên, Yên Bái Hy sinh: 14/8/1969 Xem đầy đủ →
  2. Nông Văn Tâu C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1949 · Khâm Cải, Tân Đoàn, Văn Quán Đơn vị: C4 T.Q.C.b3 Hy sinh: 29/10/1971 Xem đầy đủ →
  3. Nông Văn Long C62D20 trích riêng trận PHÚ NHƠN và căn cứ 41 42 — 35 liệt sĩ Sinh 1942 · Thị Hoa, Hạ Lang, Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 62, Tiểu đoàn 20 Hy sinh: 15/03/1971 Xem đầy đủ →
  4. Nông Văn Tạ C62D20 trích riêng trận PHÚ NHƠN và căn cứ 41 42 — 35 liệt sĩ Sinh 1946 · Hứa Chang, Phúc Sen, Quảng Hòa, Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 62, Tiểu đoàn 20, Trung đội 3 Hy sinh: 16/03/1971 Xem đầy đủ →
  5. Nông Vĩnh Thoa C62D20 trích riêng trận PHÚ NHƠN và căn cứ 41 42 — 35 liệt sĩ Sinh 1951 · Xộc Oắc, Đoài Côn, Trùng Khánh, Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 62, Tiểu đoàn 20, Trung đội 3 Hy sinh: 16/05/1972 Xem đầy đủ →
  6. Nông Đức Thớn (Thớm) Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ Sinh 1940 · Sia Đeng, Chí Viễn, Trùng Khánh, Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 66 Hy sinh: 29/02/1968 Xem đầy đủ →
  7. Nông Văn Sửu CHU NGHE 9-1972 D631 — 18 liệt sĩ Sinh 1952 · La Hiên, Võ Nhai Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 02/09/1972 Xem đầy đủ →
  8. Nông Văn Kim D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1949 · Lăng Hiếu, Trùng Khánh, Cao Bằng Đơn vị: Tiểu đoàn 631, Trung đoàn 26 Hy sinh: 30/04/1971 Xem đầy đủ →
  9. Nông Văn Thừng D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1953 · Quốc Khánh, Tràng Định Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 631, Trung đội 3 Hy sinh: 09/04/1972 Xem đầy đủ →
  10. Nông Văn Nổng D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1953 · Quốc Khánh, Tràng Định (Hồng Thái, Bình Gia) Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 631, Trung đội 3 Hy sinh: 13/05/1972 Xem đầy đủ →
  11. Nông Văn Quy D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1952 · Đức Hồng, Trùng Khánh, Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 07/08/1972 Xem đầy đủ →
  12. Nông Văn Cầu D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1953 · Hơp Thành, Cao Lộc Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 07/08/1972 Xem đầy đủ →
  13. Nông Văn Sửu D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1952 · La Hiên, Võ Nhai Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 02/09/1972 Xem đầy đủ →
  14. Nông Văn Toán D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1948 · Bản Giểng, Hoa Thám, Bình Gia Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 631, Trung đội 3 Hy sinh: 06/10/1972 Xem đầy đủ →
  15. Nông Xuân Thường D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1953 · Bản Bò, Đại Đồng, Tràng Định Đơn vị: Đại đội 12, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 25/11/1972 Xem đầy đủ →
  16. Nông Văn Thiện D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1954 · Bản Váng, Gia Linh, Chợ Rã Đơn vị: Đại đội 58, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 18/03/1974 Xem đầy đủ →
  17. Nông Văn Kim D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1949 · Lăng Hiếu, Trùng Khánh, Cao Bằng Đơn vị: Tiểu đoàn 631, Trung đoàn 26 Hy sinh: 30/04/1971 Xem đầy đủ →
  18. Nông Văn Sửu D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1952 · La Hiên, Võ Nhai Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 02/09/1972 Xem đầy đủ →
  19. Nông Văn Quy D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1952 · Đức Hồng, Trùng Khánh, Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 07/08/1972 Xem đầy đủ →
  20. Nông Văn Cầu D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1953 · Hơp Thành, Cao Lộc Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 07/08/1972 Xem đầy đủ →
  21. Nông Văn Thừng D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1953 · Quốc Khánh, Tràng Định Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 631, Trung đội 3 Hy sinh: 09/04/1972 Xem đầy đủ →
  22. Nông Văn Nổng D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1953 · Quốc Khánh, Tràng Định (Hồng Thái, Bình Gia) Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 631, Trung đội 3 Hy sinh: 13/05/1972 Xem đầy đủ →
  23. Nông Văn Toán D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1948 · Bản Giểng, Hoa Thám, Bình Gia Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 631, Trung đội 3 Hy sinh: 06/10/1972 Xem đầy đủ →
  24. Nông Xuân Thường D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1953 · Bản Bò, Đại Đồng, Tràng Định Đơn vị: Đại đội 12, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 25/11/1972 Xem đầy đủ →
  25. Nông Văn Thiện D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1954 · Bản Váng, Gia Linh, Chợ Rã Đơn vị: Đại đội 58, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 18/03/1974 Xem đầy đủ →
  26. Nông Văn Cờn E28 từ tháng 10 1969 đến 01 1970 — 38 liệt sĩ Sinh 1945 · Pắc Bó, Ngũ Lão, Hòa An, Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28 Hy sinh: 29/11/1969 Xem đầy đủ →
  27. Bùi Huy Nông (Minh Nông) E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1940 · Thành Sơn, Thành Long, Thạch Thành, Thanh Hóa Đơn vị: D32 F40 Thông tin Hy sinh: 14/11/1972 Hàng 4; Ô 1; Số 96; Khối 0 Xem đầy đủ →
  28. Nông Trung Thắng E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1950 · Nà Vàng, Lê Lai, Thạch An, Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10 Hy sinh: 10/03/1975 Hàng 4; Ô 1; Số 24; Khối 0 Xem đầy đủ →
  29. Nông Quang Đố E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1952 · Bản Lũng, Thái Cường, Thạch An, Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10 Hy sinh: 10/04/1975 Hàng 1; Ô 1; Số 2; Khối 0 Xem đầy đủ →
  30. Nông Văn Béo E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1946 · Cao Thăng, Trùng Khánh, Cao Bằng Đơn vị: c1-K1, E400 Hy sinh: 06/04/1971 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu