Nông Cao Đẳng

Năm sinh1956
Quê quánĐào Hoặc, Khâm Thành, Trùng Khánh, Cao Bằng
Đơn vị d bộ 3 E28 F10
Cấp bậcBinh nhất
Chức vụChiến Sĩ
Nhập ngũ12/1972
Đi B01/1974
Ngày hy sinh 19/03/1975
Trường hợp hy sinhChiến Đấu
Nơi hy sinhPhước An, Đắc Lắc
Nơi mai táng ban đầu Phước An, Đắc Lắc Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.
Vị trí mộ Hàng 6; Ô 2; Số 41; Khối 1
An táng hiện nay Nghĩa Trang Đồi 45 Do chính bản danh sách ghi. Vẫn nên đối chiếu lại bên kho phần mộ trước khi đi.

Nguồn: Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ, do Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ lập · dòng 244.

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nông Cao Đẳng” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nông Cao Đẳng” trong kho phần mộ

Bản danh sách ghi người này an táng tại Nghĩa Trang Đồi 45 — tra kèm tên nghĩa trang thì lọc bớt được người trùng tên:

→ Tìm “Nông Cao Đẳng” kèm nghĩa trang

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

12 người cùng hy sinh ngày 19/03/1975

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Bùi Ngọc Minh sinh 1955 · Giao Lâm, Xuân Thủy, Nam Hà · Binh nhất · C7 D2 E1 74F316 · 992-782 Ban Mê Thuột 1/50000
  2. Nguyễn Văn Hội sinh 1956 · Xóm Thịnh, Hưng Thịnh, Cẩm Khê, Vĩnh Phú · Binh nhất · C14 E24 F10 · (03-76)07 Buôn Mê Thuột 1/50000
  3. Nguyễn Văn Trường sinh 1954 · Bắc Họ, Quang Tiến, Kim Anh, Vĩnh Phú · Binh nhất · C3 D1 E28 F10 · Tại Phước An, Đắc Lắc
  4. Nguyễn Thành Phần sinh 1956 · Hoàng Dương, Mai Đình, Kim Anh, Vĩnh Phú · Binh nhất · C3 D1 E28 F10 · Tại Phước An, Đắc Lắc
  5. Đỗ Thành Nguyên sinh 1956 · Đông Tảo, Đông Xuân, Kim Anh, Vĩnh Phú · Binh nhất · C3 D1 E28 F10 · Phước An, Đắc Lắc
  6. Nghiêm Quang Chiến sinh 1953 · Vũ Lương, Trung Lương, Định Hóa, Bắc Thái · Trung sỹ · d bộ 9 E66 F10 · (07-99)05 Buôn Mê Thuột 1/50000
  7. Hoàng Văn Lừ sinh 1950 · Đồng Xoài, Quang Trung, Hòa An, Cao Bằng · Binh nhất · c10 d3 E28 F10 · Phước An, Đắc Lắc
  8. Phúc , , · Không rõ cấp bậc · Cục hậu Cần Qđ3 · ,
  9. Trương Đình Ngọc sinh 1938 · Trung Giáp, Phú Ninh, Vĩnh Phú · Không rõ cấp bậc · c1 d1 e28 f10 · ,
  10. Trần Đức Giá sinh 1950 · Tân Chữ, Hưng Hà, Thái Bình · Không rõ cấp bậc · C3 D1 E28 F10 · ,
  11. Nguyễn Văn Thái sinh 1955 · Tân Thịnh, Trấn Yên, Yên Bái · Không rõ cấp bậc · C3 D1 E28 F10 · ,
  12. Nguyễn Văn Bảng sinh 1955 · Minh Bảo, Trấn Yên, Yên Bái · Không rõ cấp bậc · C10 d3 e28 f10 · ,