Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

68 người khớp “Nôi” trong 53 danh sách · trang 1/3

  1. Lê Văn Nội Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Đa Mai - Bắc Giang - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 Hy sinh: 11.1.75 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Văn Nội Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Thanh Nghị - Thanh Liêm - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 13, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 Hy sinh: 12.8.74 Xem đầy đủ →
  3. Phạm Văn Nối Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Quỳnh Hoa - Quỳnh Côi - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 35, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/1/1967 Xem đầy đủ →
  4. Ngô Văn Nọi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Xóm Kênh - Cẩm Thành - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh Đơn vị: Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 8/10/1972 Xem đầy đủ →
  5. Lục Văn Nọi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Thôn Lò - Yên Thượng - Văn Bàn - Yên Bái Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/9/1975 Xem đầy đủ →
  6. Lương Văn Nội Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Xóm Lâm - Trạm Thản - Phù Ninh - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 12,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/03/1975 Xem đầy đủ →
  7. Nội Văn Vựng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Bản Sát - Cao Chương - Trà Lĩnh - Cao Lạng Đơn vị: Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/01/1979 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Như Nợi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Lương Minh - Kỳ Sơn - Hòa Bình Đơn vị: Đại đội 19, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/05/1971 Xem đầy đủ →
  9. Hà Văn Nội Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1957 · Vĩnh Long - Vĩnh Lộc - Thanh Hoá Hy sinh: 5/1/1979 2737 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Quang Nội Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1956 · Yên Quang - ý Yên - Nam Định Hy sinh: 5/1/1979 2738 Xem đầy đủ →
  11. Phan Văn Nội Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1956 · Xóm Tây-Thái sơn - Yên Dũng - Bắc Giang Hy sinh: 3/4/1978 2739 Xem đầy đủ →
  12. Nội Văn Vựng Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1957 · Cao Trường - Trà Lĩnh - Cao Bằng Hy sinh: 24/01/1979 4645 Xem đầy đủ →
  13. Trương Nội Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Văn Nội (Nôi) Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Miền bắc Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Văn Nội Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Văn Nội Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Miền bắc Xem đầy đủ →
  17. LS Hà Nội Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
  18. Phan Hữu Nơi Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1945 · Thanh Hóa Hy sinh: 7/1979 Xem đầy đủ →
  19. Lục Văn Nơi Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 9/3/75 Xem đầy đủ →
  20. Phan Hữu Nơi Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1945 · Thanh Hóa Hy sinh: 7/1979 Xem đầy đủ →
  21. Trương Nơi Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
  22. Trương Tâm Lý (Hà Nội Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
  23. Cao Xuân Nối Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Kim Bảng- Ninh Hóa- Minh Hóa- Quảng Bình Hy sinh: 3/10/1966 A Sầu Thừa Thiên Xem đầy đủ →
  24. Phạm Ngọc Nội Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Nhã Nam- Tân Yên- Hà Bắc Hy sinh: 21/08/1967 Tại trận địa Xem đầy đủ →
  25. Phạm Văn Nối Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Quỳnh Hoa- Quỳnh Côi- Thái Bình Hy sinh: 5/1/1967 Xem đầy đủ →
  26. Hoàng Văn Noi Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Nông Trương- Văn Quán Hy sinh: 30/12/1967 Xem đầy đủ →
  27. A Nói Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · H40- Kon Tum Hy sinh: 21/03/1968 Xem đầy đủ →
  28. Định Nối Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Nước Bao- Nước Nên- H29- Kon Tum Hy sinh: 1/1/1968 Xem đầy đủ →
  29. A Nối Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Bút Lang- Tân Túc- H30- Kon Tum Hy sinh: 1969 H16, Kon Tum Xem đầy đủ →
  30. Nôi Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Đê Cờ Mui- Xã Căn Cứ- Huyện 2- Gia Lai Hy sinh: 1/12/1970 Tại ấpĐông Nam, Huyện 2 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.