Phan Hữu Nơi

Năm sinh1945
Quê quánThanh Hóa
Ngày hy sinh 7/1979
Nơi hy sinhTp. Phú Quốc, Kiên Giang

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1014849]: Lietsi {Họ tên=Phan Hữu Nơi, Năm sinh=1945, Ngày hy sinh=7/1979, Quê quán=Thanh Hóa, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Tp. Phú Quốc, Kiên Giang, Vị trí mộ=}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 7236 (số thứ tự 1014849).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Phan Hữu Nơi” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Phan Hữu Nơi” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

17 người cùng hy sinh ngày 7/1979

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Dương Minh Thắng sinh 1956
  2. Hoàng Văn Bao sinh 1949
  3. Đinh Văn Cát sinh 1960
  4. Lê Danh An sinh 1954
  5. Nguyễn Văn Long sinh 1956 · Tĩnh Gia
  6. Nguyễn Viết Xuân sinh 1952 · Nga Sơn
  7. Hồ Thanh Bình sinh 1957 · Tĩnh Gia
  8. Lê Trọng Lam sinh 1956 · Thiệu Hóa
  9. Đỗ Mạnh Sung sinh 1957 · Sầm Sơn
  10. Lê Hữu Lược sinh 1952 · Quảng Xương
  11. Phan Hữu Nơi sinh 1945 · Thanh Hóa
  12. Nguyễn Văn Long sinh 1956 · Tĩnh Gia
  13. Nguyễn Quyết Xuân sinh 1952 · Nga Sơn
  14. Hồ Thanh Bình sinh 1957 · Tĩnh Gia
  15. Lê Trọng Lam sinh 1956 · Thiệu Hoa
  16. Đỗ Mạnh Sung sinh 1957 · Sầm Sơn
  17. Lê Hữu Lược sinh 1952 · Quảng Xương